VSF

UPCOM

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần

27,500 ▼ 0.7%
Cập nhật: 23:00:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
58
P/E
477.64
P/B
5.61
YoY
-35.0%
QoQ
-15.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
10.0%
Tỷ suất LN ròng
0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.87
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,824 6,175 3,929 4,214 3,648.79
Tiền và tương đương tiền 268 655 692 819 1,242.46
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 55 66 66 56 78
Các khoản phải thu ngắn hạn 684 1,149 1,153 1,101 481.28
Trả trước cho người bán ngắn hạn 375 445 372 395 396.07
Hàng tồn kho, ròng 1,606 4,075 1,783 1,918 1,508.68
Tài sản lưu động khác 210 230 236 320 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 3,502 3,473 3,434 3,411 3,380.22
Phải thu dài hạn 655 660 675 678 677.49
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1 1.86
Tài sản cố định 2,444 2,415 2,353 2,335 2,315.80
Giá trị ròng tài sản đầu tư 20 19 19 19 19.18
Đầu tư dài hạn 143 145 146 147 148.86
Tài sản dài hạn khác 222 212 218 213 90.61
Trả trước dài hạn 222 212 218 213 205
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 6,326 9,647 7,363 7,625 7,029.02
NỢ PHẢI TRẢ 3,896 7,214 4,950 5,194 4,576.54
Nợ ngắn hạn 2,510 5,826 3,542 3,784 3,161.99
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 123 312 164 161 180.21
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,799 4,830 2,697 2,918 2,353.28
Nợ dài hạn 1,386 1,388 1,408 1,410 1,414.55
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 3 3 2 2 3.44
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,429 2,434 2,413 2,431 2,452.48
Vốn và các quỹ 2,429 2,434 2,413 2,431 2,452.48
Vốn góp của chủ sở hữu 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000
Cổ phiếu phổ thông 5,000 5,000 5,000 5,000 5,000
Quỹ đầu tư và phát triển 36 36 37 37 37.19
Các quỹ khác 22.11 22.11 22.11 22.11 22.11
Lãi chưa phân phối -2,789 -2,794 -2,796 -2,783 -2,769.95
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 140 149 129 135 143.27
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 6,326 9,647 7,363 7,625 7,029.02
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,963 4,498 6,293 3,813 3,231.47
Các khoản giảm trừ doanh thu 8 1 4 6 -11.01
Doanh thu thuần 4,955 4,497 6,289 3,807 3,220.46
Giá vốn hàng bán 4,640 4,049 5,673 3,411 -2,898.66
Lãi gộp 315 448 616 396 321.80
Thu nhập tài chính 28 24 42 30 25.73
Chi phí tài chính 90 73 87 40 -28.90
Chi phí tiền lãi vay 38 29 43 29 -25.19
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 1 2 2 2 1.31
Chi phí bán hàng 204 308 416 260 -124.48
Chi phí quản lý DN 70 90 137 100 -178.22
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -19 3 20 28 17.24
Thu nhập khác 72 7 8 -4 14.74
Thu nhập/Chi phí khác 36 2 4 1 -1.63
Lợi nhuận khác 36 5 4 -5 13.11
LN trước thuế 16 9 24 23 30.35
Chi phí thuế TNDN hiện hành 14 5 6 5 -9.22
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0.17
Lợi nhuận thuần 2 4 18 18 21.30
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 -5 8 13 12.79
Cổ đông thiểu số 1 9 10 5 8.51
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 1,961 -2,621 2,194 -89 1,004.92
Mua sắm TSCĐ 9 -14 -1 -18 -9.59
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 26 0 0 0 0.27
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -66 -5 10 -72.50
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 7 55 0 0 55
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 1 2 5 7.33
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -22.91 0 0 -19.49
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,674 5,232 2,916 2,412 1,686.87
Tiền trả các khoản đi vay -3,832 -2,201 -5,051 -2,189 -2,249.19
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -23 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 3,030.86 0 0 -562.32
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -153 387 33 132 423.10
Tiền và tương đương tiền 31 74 108 54 819.36
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 268 655 687 819 1,242.46
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam (VSF) có tiền thân là Tổng công ty lúa gạo Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Tổng công ty hoạt động trong lĩnh vực thu mua, bảo quản, chế biến, bán buôn, bán lẻ, dự trữ, lưu thông lương thực, thực phẩm chế biến, nông sản, xuất khẩu, nhập khẩu lương thực, nông sản. Tổng Công ty hiện đang quản lý vận hành 436 dây chuyền sản xuất với năng lực sản xuất khoảng 4 triệu tấn gạo nguyên liệu/năm. Bên cạnh đó, VSF sở hữu vận hành Nhà máy Bột mì Bình Đông với dây chuyền sản xuất A, B, C và D với tổng năng suất đạt 680 tấn/ngày. VSF đã phát triển hệ thống phân phối bán lẻ với hơn 400 nhà phân phối đại lý và 88 cửa hàng tiện ích ở cả 03 miền Bắc, Trung, Nam. VSF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/08/1976: Tổng công ty lúa gạo Miền Nam được thành lập theo Quyết định số 130/LTTP của Bộ Lương thực và Thực phẩm; - Ngày 20/07/1978: Đổi tên thành Tổng công ty Lương thực miền Nam theo Quyết định số 1606/LTTP-LĐ của Bộ Lương thực và Thực phẩm; - Ngày 09/09/1986: Đổi tên thành Tổng công ty Lương thực khu vực II theo Quyết định số 493 QĐ/TC của Bộ Lương thực; - Ngày 07/11/1987: Thành lập Tổng công ty Lương thực Trung ương (Vinafood) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm trên cơ sở tổ chức lại các Tổng công ty Lương thực khu vực I, II, Miền Trung, XNK lương thực, Công ty Vật tư bao bì II và các xí nghiệp xay xát gạo và bột mì theo Quyết định số 210/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng; - Ngày 18/01/1990: Thành lập lại Tổng công ty Lương thực Trung ương II (VINAFOOD II) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm theo Quyết định số 19 NN-TCCB/QĐ của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm; - Ngày 24/05/1995: Thành lập Tổng công ty Lương thực miền Nam trên cơ sở tổ chức lại Tổng công ty Lương thực Trung ương II, Công ty Lương thực Trung ương III và các đơn vị kinh doanh lương thực từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào theo Quyết định số 311/QĐ/TTg của Thủ tướng Chính phủ; - Ngày 08/02/2007: Hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con; - Ngày 30/03/2011: Chính thức chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Lương thực Miền Nam; - Ngày 23/04/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 09/10/2018: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 5.000 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0300613198 cấp thay đổi lần thứ 11 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Vĩnh Thanh Thành viên Ban kiểm soát 7,400 0.0% 03/03/2020
Trần Phương Thảo Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 5,900 0.0% 07/04/2021
Nguyễn Ngọc Nam Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 5,700 0.0% 01/07/2019
Trần Tấn Đức Phó Tổng Giám đốc 4,500 0.0% 11/02/2026
Lê Thị Thảo Kế toán trưởng 1,700 0.0% 11/08/2025
Nguyễn Tuấn Vinh Thành viên Ban kiểm soát 31/07/2024
Nguyễn Như Khoa Thành viên Ban kiểm soát 31/07/2024
Phan Lê Duy Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 11/08/2025
Nguyễn Quang Tâm Giám đốc khối 28/01/2026
Bạch Ngọc Văn Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 100 31/07/2024
Phan Bá Ngọc Phương Giám đốc Tài chính 19/12/2019
Võ Thanh Hà Chủ tịch Hội đồng Quản trị 09/06/2020
Nguyễn Thị Hoài Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 05/04/2023
Đỗ Ngọc Khanh Thành viên Hội đồng Quản trị 19/09/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bộ Tài Chính 257,129,300 51.4% 04/12/2025
Bộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn 257,129,300 51.4% 19/09/2025
Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T 125,000,000 25.0% 04/12/2025
Nguyễn Thị Như Ngọc 16,500 0.0% 05/10/2025
Trần Vĩnh Thanh 7,400 0.0% 05/10/2025
Trần Tấn Đức 7,100 0.0% 22/12/2025
Trần Phương Thảo 5,900 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Nam 5,700 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thảo 1,700 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Sài Gòn Lương Thực công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Lương Thực Quảng Ngãi công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Lương Thực Nam Trung Bộ công ty con 66.3%
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông Sản Thực Phẩm Cà Mau công ty con 62.1%
Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang công ty con 60.0%
Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh công ty con 59.8%
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang công ty con 83.3%
Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm công ty con 60.0%
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO công ty con 51.3%
Công ty Cổ phần Tô Châu công ty con 65.4%
Công ty Cổ Phần Lương Thực Cambodia - Việt Nam công ty liên kết 37.0%
Công ty CP Hoàn Mỹ công ty liên kết 30.0%
Công ty Cổ Phần Lương Thực Cambodia - Việt Nam công ty liên kết 37.0%
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket công ty liên kết 30.7%
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long công ty liên kết 40.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VSF So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VSF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay