VSH
HOSECông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
43,100
▼
0.5%
Cập nhật: 03:09:41 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
3,650
P/E
11.81
P/B
2.06
YoY
-6.8%
QoQ
11.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.6%
ROA
10.3%
Tỷ suất LN gộp
53.1%
Tỷ suất LN ròng
37.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
2.73
Thanh toán hiện hành
2.97
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,100 | 1,281 | 1,335 | 1,159 | 1,267.74 |
| Tiền và tương đương tiền | 368 | 332 | 478 | 223 | 68.21 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 39 | 39 | 0 | 360 | 397.35 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 585 | 800 | 748 | 478 | 700 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 11 | 20 | 24 | 28.10 |
| Hàng tồn kho, ròng | 108 | 110 | 109 | 97 | 102.17 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 7,508 | 7,359 | 7,219 | 7,071 | 6,903.60 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 7,465 | 7,318 | 7,178 | 7,042 | 6,885.94 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 16 | 14 | 14 | 12 | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 4 | 4 | 3 | 2.10 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,608 | 8,640 | 8,554 | 8,230 | 8,171.34 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,925 | 3,812 | 3,559 | 3,260 | 3,221.56 |
| Nợ ngắn hạn | 485 | 457 | 347 | 283 | 426.84 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 115 | 67 | 102 | 26 | 111.91 |
| Nợ dài hạn | 3,439 | 3,355 | 3,211 | 2,978 | 2,794.72 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3,238 | 3,153 | 3,010 | 2,776 | 2,592.99 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,683 | 4,828 | 4,995 | 4,970 | 4,949.78 |
| Vốn và các quỹ | 4,683 | 4,828 | 4,995 | 4,970 | 4,949.78 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,362 | 2,362 | 2,362 | 2,362 | 2,362.41 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,362 | 2,362 | 2,362 | 2,362 | 2,362.41 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 356 | 356 | 356 | 356 | 356.37 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,931 | 2,076 | 2,242 | 2,217 | 2,197.06 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,608 | 8,640 | 8,554 | 8,230 | 8,171.34 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 667 | 625 | 502 | 556 | 621.89 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 667 | 625 | 502 | 556 | 621.89 |
| Giá vốn hàng bán | 251 | 269 | 250 | 262 | -293.91 |
| Lãi gộp | 416 | 355 | 251 | 294 | 327.98 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 24 | 5 | 6 | 9.03 |
| Chi phí tài chính | 62 | 56 | 53 | 50 | -45.50 |
| Chi phí tiền lãi vay | 61 | 54 | 52 | 49 | -45.36 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 24 | 10 | 13 | -22.10 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 343 | 299 | 194 | 237 | 269.41 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.28 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 6 | 5 | -31.93 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -6 | -5 | -31.65 |
| LN trước thuế | 343 | 299 | 189 | 232 | 237.76 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 42 | 30 | 23 | 20 | -21.38 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 301 | 269 | 166 | 211 | 216.38 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 301 | 269 | 166 | 211 | 216.38 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 301 | 219 | 346 | 663 | 180.24 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | -6 | -17 | -17 | 31.75 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -360 | -37.20 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 39 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 3 | 6 | 6 | 3.42 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.76 | 0 | 0 | -2.04 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -54 | -134 | -109 | -310 | -97 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -236 | -118 | -118 | -236 | -236.30 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -252.37 | 0 | 0 | -333.30 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6 | -36 | 146 | -255 | -155.10 |
| Tiền và tương đương tiền | 539 | 499 | 384 | 422 | 223.31 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 368 | 332 | 478 | 223 | 68.21 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh (VSH) có tiền thân là Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn trực thuộc Công ty Điện Lực III được thành lập vào năm 1994. Hoạt động kinh doanh chính là sản xuât và kinh doanh điện năng, dịch vụ quản lý, vận hành bảo dưỡng các nhà máy thủy điện, tư vấn quản lý dự án, giám sát thi công các nhà máy thủy điện. VSH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn, Nhà máy Thủy điện Sông Hinh và nhà máy thủy điện Thượng Kon Tum với tổng công suất lắp đặt 356MW. VSH được giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/09/1991: Khởi công xây dựng Nhà máy thuỷ điện Vĩnh Sơn
- Ngày 11/07/1994: Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn trực thuộc Công ty Điện Lực III được thành lập theo Quyết định số 415NL/TCCB-LĐ của Bộ Năng lượng;
- Ngày 23/11/1995: Khởi công Thuỷ điện Sông Hinh;
- Ngày 03/07/2000: Đổi tên thành Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn
- Sông Hinh theo Quyết định số 163EVN/HĐQT-TCCB.ĐT của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam;
- Ngày 02/12/2004: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 151/2004/QĐ-BCN về việc chuyển Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn
- Sông Hinh thành Công ty cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh;
- Ngày 04/05/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần;
- Ngày 07/07/2005: Giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 18/07/2006: Giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 1.374.942.580.000 đồng;
- Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 2.062.412.460.000 đồng;
- Ngày 26/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.362.412.460.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Thành Trung | Phụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 298,242 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Văn Thanh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,183 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Dương Tấn Tưởng | Phó Tổng Giám đốc | 21,190 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Trần Văn Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/03/2025 |
| Nguyễn Quang Quyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Quách Vĩnh Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Trần Thị Hoài Hương | Người phụ trách quản trị công ty | 500 | — | 27/01/2026 |
| Lê Tuấn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Phan Thị Thanh Thúy | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 27/01/2026 |
| Phan Hồng Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Hoàng Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/01/2026 |
| Trương Minh Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/03/2023 |
| Nguyễn Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/03/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Và Dịch Vụ Kỹ Thuật V S H | công ty con | 100.0% |
| Công Ty CP Du Lịch Bình Định | công ty liên kết | 49.7% |
| Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VSH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VSH