VSI
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
28,000
0.0%
Cập nhật: 20:22:34 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,701
P/E
10.37
P/B
1.80
YoY
85.1%
QoQ
50.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.6%
ROA
6.7%
Tỷ suất LN gộp
14.7%
Tỷ suất LN ròng
6.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
1.02
Thanh toán hiện hành
1.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 237 | 192 | 236 | 280.87 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 79 | 89 | 131.04 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 102 | 72 | 92 | 103.97 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 38 | 21 | 23 | 21.68 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 54 | 29 | 44 | 36.32 | — |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 12 | 11 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 282 | 280 | 278 | 266.27 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 141 | 137 | 141 | 137.33 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 113 | 111 | 109 | 107.83 | — |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 3 | 3 | 2.86 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 1 | 4.49 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.53 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 520 | 472 | 514 | 547.15 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 319 | 276 | 310 | 342.19 | — |
| Nợ ngắn hạn | 193 | 155 | 193 | 229.28 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 59 | 33 | 63 | 80.52 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 21 | 11 | 12 | 10.75 | — |
| Nợ dài hạn | 125 | 121 | 117 | 112.91 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 89 | 85 | 80 | 76.15 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 201 | 196 | 205 | 204.96 | — |
| Vốn và các quỹ | 201 | 196 | 204 | 204.94 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 132 | 132 | 132 | 132 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 132 | 132 | 132 | 132 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 34 | 34 | 34 | 34.42 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 20 | 15 | 23 | 23.85 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 5 | 5 | 5.04 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 520 | 472 | 514 | 547.15 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 88 | 158 | 130 | 196.20 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 88 | 158 | 130 | 196.20 | — |
| Giá vốn hàng bán | 72 | 141 | 111 | -166.54 | — |
| Lãi gộp | 16 | 17 | 19 | 29.66 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.03 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | -2 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | -2 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 6 | 6 | -12.35 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 9 | 11 | 16.18 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| LN trước thuế | 8 | 9 | 11 | 16.20 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 2 | -2.54 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 7 | 9 | 13.65 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 7 | 9 | 13.66 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -73.45 | 66.45 | 13.60 | 60.46 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1.73 | -0.02 | -0.89 | -0.24 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.02 | 1.43 | 0.57 | 1 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.71 | 1.41 | -0.32 | 0.79 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 21.33 | 23.62 | 22.71 | 2.30 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -14.78 | -37.87 | -25.83 | -8.27 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -0.03 | -8.99 | -0.24 | -12.98 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 6.51 | -23.23 | -3.36 | -18.96 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -68.64 | 44.63 | 9.93 | 42.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 102.82 | 34.18 | 78.81 | 88.75 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.01 | 0.01 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 34.18 | 78.81 | 88.75 | 131.04 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước (WASECO) tiền thân là Công ty Khoan, Cấp nước miền Nam được thành lập năm 1975. Năm 2008 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm: hoạt động kinh doanh vật tư nhập khẩu và mua bán nội địa, thi công xây lắp cấp thoát nước và xây dựng dân dụng, tư vấn thiết kế, nghiên cứu khoa học chuyên ngành cấp thoát nước và hoạt động kinh doanh các dự án bất động sản. Địa bàn kinh doanh chính của công ty là khu vực Đông Nam và Tây Nam Bộ. Công ty hiện có một khu văn phòng cho thuê tại Tòa nhà WASECO số 10 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình. Công ty cũng đang triển khai một số dự án khác tại quận 12, quận 9, quận Bình Thạnh và thành phố Vũng Tàu. Năm2010, VSI chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1975: Thành lập Công ty Khoan, Cấp nước miền Nam trên cơ sở Quốc gia Thủy cục (cơ quan chuyên quản lý về nước sạch của chế độ cũ);
- 1977: Đổi tên Công ty Khoan, Cấp nước miền Nam thành Công ty Xây dựng Cấp thoát nước số 2;
- 2001: Đổi tên Công ty Xây dựng Cấp thoát nước số 2 thành Công ty Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
- Công ty Nhà nước trực thuộc Bộ Xây dựng;
- 2005: Chuyển thành công ty trực thuộc Tổng Công ty Đầu tư Xây dựng Cấp thoát nước và Môi trường Việt Nam;
- 2008: Bộ Xây dựng quyết định chuyển đổi mô hình hoạt động của Công ty sang hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 120 tỷ đồng;
- 2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE);
- 2011: Niêm yết bổ sung 1,2 triệu cổ phiếu, nâng vốn điều lệ Công ty lên 132 tỷ.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Duy Hùng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 19,400 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 9,900 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Chu Xuân Lăng | Phó Tổng Giám đốc | 9,870 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Nguyễn Văn Tứ | Phó Tổng Giám đốc | 9,240 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Huỳnh Bá Đức | Thành viên Ban kiểm soát | 8,800 | 0.1% | 29/05/2023 |
| Nguyễn Văn Lộc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,170 | 0.0% | 17/04/2025 |
| Nguyễn Duy Dương | Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Bùi Khánh Linh | Trưởng Ban kiểm soát | 3,939 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Phạm Phước Thịnh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,100 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Vũ Thị Khiêm | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 21/01/2026 |
| Vũ Đoàn Chung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2025 |
| Nguyễn Đức Bôn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/01/2026 |
| Lê Văn Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VSI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VSI