VSM
HNXCông ty Cổ phần Container Miền Trung
14,700
▼
0.7%
Cập nhật: 19:54:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,445
P/E
6.01
P/B
0.75
YoY
-3.5%
QoQ
6.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.0%
ROA
9.4%
Tỷ suất LN gộp
10.7%
Tỷ suất LN ròng
4.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
2.72
Thanh toán hiện hành
2.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 77 | 83 | 84 | 89 | 95.65 |
| Tiền và tương đương tiền | 35 | 26 | 25 | 29 | 41.03 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 38 | 54 | 55 | 56 | 51.48 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 3 | 1.02 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 2 | 2 | 2 | 1.84 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 2 | 2 | 3 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 47 | 44 | 42 | 40 | 37.43 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| Tài sản cố định | 44 | 42 | 40 | 38 | 35.40 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.31 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 124 | 128 | 126 | 129 | 133.08 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 36 | 37 | 34 | 34 | 34.13 |
| Nợ ngắn hạn | 36 | 37 | 34 | 34 | 34.13 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 88 | 91 | 93 | 96 | 98.95 |
| Vốn và các quỹ | 88 | 91 | 93 | 96 | 98.95 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 34 | 34 | 50 | 50 | 50.32 |
| Cổ phiếu phổ thông | 34 | 34 | 50 | 50 | 50.32 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 32 | 32 | 32 | 32 | 32.35 |
| Các quỹ khác | 1.38 | 1.38 | 1.38 | 1.38 | 1.38 |
| Lãi chưa phân phối | 19 | 22 | 6 | 9 | 12.69 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.20 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 124 | 128 | 126 | 129 | 133.08 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 83 | 67 | 76 | 75 | 80.07 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 83 | 67 | 76 | 75 | 80.07 |
| Giá vốn hàng bán | 74 | 60 | 68 | 67 | -72.51 |
| Lãi gộp | 10 | 8 | 8 | 8 | 7.57 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.28 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.18 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 3 | 3 | -2.40 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.26 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| LN trước thuế | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.30 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.96 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.34 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.30 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 13 | -16 | 6 | 3 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.06 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 7 | -7 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13 | -9 | -1 | 4 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 6 | 6 | 6 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 35 | 26 | 25 | 29 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Container Miền Trung (VSM) có tiền thân là Công ty TNHH Container Miền Trung, được thành lập vào năm 2012. VSM hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ vận tải, dịch vụ kho bãi và dịch vụ đại lý. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2015. VSM đang khai thác cho thuê 4 kho bãi với tổng diện tích 46.000m2 and a capacity of 3.000 Teus. Ngoài ra, Công ty còn làm đại lý cho các hãng tàu lớn của thế giới như Evergreen Việt Nam, “K” Line Việt Nam… và có quan hệ hợp đồng với nhiều hãng tàu khác có mặt tại Việt Nam. VSM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/06/2012: Công ty TNHH Container Miền Trung được thành lập với vốn điều lệ 6 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0400424349 cấp bởi Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng;
- Ngày 12/11/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 30,5 tỷ đồng;
- Ngày 05/05/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 13/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 17/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 14/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng;
- Ngày 20/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 50,32 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Quốc Vũ | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 64,080 | 1.3% | 03/09/2025 |
| Đặng Trần Gia Thoại | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 41,580 | 0.8% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Văn Thương | Phó Giám đốc | 25,520 | 0.8% | 12/04/2024 |
| Trần Thị Phước | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty | 9,900 | 0.2% | 03/09/2025 |
| Lê Thế Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 6,600 | 0.1% | 03/09/2025 |
| Trương Lý Thế Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 3,300 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Việt Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/03/2025 |
| Đặng Thanh Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Đỗ Văn Đông | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/04/2024 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VSM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VSM