VSN
UPCOMCông ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
17,000
▲
0.6%
Cập nhật: 23:30:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,017
P/E
16.72
P/B
1.08
YoY
-5.4%
QoQ
6.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.4%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
22.7%
Tỷ suất LN ròng
2.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.31
Thanh toán nhanh
1.76
Thanh toán hiện hành
2.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,721 | 1,653 | 1,542 | 1,595 | 1,462.68 |
| Tiền và tương đương tiền | 869 | 635 | 594 | 656 | 379.37 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 298 | 456 | 392 | 392 | 461.90 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 143 | 155 | 151 | 158 | 155.87 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 8 | 2 | 14.13 |
| Hàng tồn kho, ròng | 404 | 350 | 380 | 374 | 459.21 |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 57 | 25 | 16 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 385 | 371 | 365 | 370 | 385.81 |
| Phải thu dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.03 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.38 |
| Tài sản cố định | 339 | 330 | 323 | 329 | 342.84 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 27 | 21 | 22 | 21 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 12 | 11 | 12 | 11 | 10.80 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,106 | 2,024 | 1,908 | 1,965 | 1,848.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 811 | 722 | 679 | 717 | 571.54 |
| Nợ ngắn hạn | 785 | 696 | 655 | 693 | 567.31 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18 | 4 | 8 | 4 | 24.26 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 245 | 303 | 243 | 265 | 119.57 |
| Nợ dài hạn | 26 | 25 | 24 | 23 | 4.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6 | 5 | 5 | 5 | 4.23 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,295 | 1,303 | 1,228 | 1,249 | 1,276.95 |
| Vốn và các quỹ | 1,295 | 1,303 | 1,228 | 1,249 | 1,276.95 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 809 | 809 | 809 | 809 | 809.05 |
| Cổ phiếu phổ thông | 809 | 809 | 809 | 809 | 809.05 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 200 | 200 | 210 | 210 | 210.08 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 287 | 294 | 209 | 230 | 257.94 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,106 | 2,024 | 1,908 | 1,965 | 1,848.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 821 | 765 | 670 | 734 | 780.22 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 4 | 6 | 10 | 5 | -7.40 |
| Doanh thu thuần | 817 | 760 | 660 | 729 | 772.83 |
| Giá vốn hàng bán | 639 | 588 | 527 | 558 | -583.97 |
| Lãi gộp | 178 | 172 | 133 | 171 | 188.85 |
| Thu nhập tài chính | 12 | 12 | 12 | 12 | 11.21 |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 5 | 5 | -4.51 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 3 | -2.03 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 124 | 110 | 92 | 109 | -128.16 |
| Chi phí quản lý DN | 33 | 47 | 31 | 43 | -31.54 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 28 | 23 | 18 | 25 | 35.85 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.81 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.28 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.53 |
| LN trước thuế | 30 | 24 | 19 | 26 | 36.37 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 11 | 1 | 4 | 6 | -9.71 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -4 | 4 | 0 | 0 | 1.62 |
| Lợi nhuận thuần | 22 | 19 | 15 | 20 | 28.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 22 | 19 | 15 | 20 | 28.28 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 80.18 | -143.49 | -49.47 | 33.93 | -8.58 |
| Mua sắm TSCĐ | -2.59 | -0.35 | -9.08 | -3.29 | -25.21 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.54 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -298.10 | -168.10 | -234.02 | -158.10 | -314 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 30 | 10 | 298.52 | 158.10 | 243.80 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 11.09 | 8.79 | 14.28 | 9.81 | 13.05 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -259.60 | -149.66 | 69.70 | 7.06 | -82.35 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 291.62 | 299.87 | 240.22 | 290.90 | 189.87 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -215.21 | -241.43 | -301.13 | -269.54 | -335.38 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -48.53 | -0 | 0 | 0 | -40.45 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 27.87 | 58.44 | -60.91 | 21.36 | -185.96 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -151.55 | -234.71 | -40.69 | 62.35 | -276.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,020.61 | 869.31 | 634.60 | 594.03 | 656.28 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.25 | -0 | 0.12 | -0.10 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 869.31 | 634.60 | 594.03 | 656.28 | 379.37 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một thành viên của Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn (SATRA) được thành lập năm 1970 và chuyển đổi mô hình thành công ty cổ phần vào tháng 07/2016. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất kinh doanh thịt tươi sống, đông lạnh và thực phẩm chế biến từ thịt. Hiện tại VISSAN đang chiếm 65% thị phần xúc xích bán trong nước với 3 thương hiệu chính Vissan, Ba Bông Mai, Dzui Dzui; 25% và 40% thị phần trên lần lượt thị trường thực phẩm tươi sống nội địa và thị trường thực phẩm đông lạnh truyền thống,…Hệ thống phân phối của Vissan phủ khắp cả nước với 132 nhà phân phối, 130.000 điểm bán trên kênh truyền thống, hơn 1.000 siêu thị, cửa hàng tiện lợi và hệ thống gần 50 cửa hàng giới thiệu sản phẩm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/11/1970: Khởi công xây dựng "Lò sát sinh Tân Tiến Đô Thành";
- Ngày 18/05/1974: Nhà máy được khánh thành và chuyên về giết mổ gia súc;
- Sau năm 1975: Đổi tên thành Công ty Thực phẩm I với chức năng chuyên cung cấp thịt cho lực lượng vũ trang, công nhân viên chức với định lượng bao cấp;
- Năm 1980: Tham gia thị trường xuất khẩu thịt heo đông lạnh sang Liên Xô và thị trường Đông Âu;
- Ngày 16/11/1989: Đổi tên thành Công ty Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản;
- Năm 1995: Trở thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn
- TNHH MTV;
- Ngày 21/09/2006: Chuyển sang mô hình Công ty TNHH MTV;
- Ngày 07/03/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 80.053 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/07/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản với vốn điều lệ 809.143.000.000 đồng;
- Ngày 21/10/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 28/05/2024: Giảm vốn điều lệ xuống 809.051.000.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc An | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,600 | 0.0% | 05/05/2025 |
| Trương Hải Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 4,200 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Phan Văn Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 400 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Đỗ Thị Thu Thủy | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 200 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Đăng Phú | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/12/2023 |
| Phạm Trung Lâm | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/11/2024 |
| Trương Vĩnh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/05/2021 |
| Nguyễn Phúc Khoa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/05/2025 |
| Tô Quốc Thái | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/06/2020 |
| Trương Việt Tiến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Phạm Thị Thanh Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/04/2018 |
| Lê Minh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/02/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VSN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VSN