VST
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam
3,200
▲
3.2%
Cập nhật: 12:14:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,576
P/E
0.89
P/B
—
YoY
15.8%
QoQ
13.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-47.2%
ROA
56.4%
Tỷ suất LN gộp
3.8%
Tỷ suất LN ròng
48.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-2.22
Tổng nợ / Tổng TS
1.82
Thanh toán nhanh
0.11
Thanh toán hiện hành
0.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 208 | 204 | 395 | 122 | 139.49 |
| Tiền và tương đương tiền | 33 | 44 | 35 | 56 | 31.35 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 11 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 135 | 122 | 304 | 9 | 54.50 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 8 | 48 | 1 | 0.88 |
| Hàng tồn kho, ròng | 29 | 32 | 31 | 41 | 37.76 |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 6 | 15 | 15 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 170 | 153 | 159 | 429 | 377.87 |
| Phải thu dài hạn | 23 | 23 | 23 | 23 | 23.44 |
| Phải thu dài hạn khác | 23 | 23 | 23 | 23 | 23.44 |
| Tài sản cố định | 123 | 110 | 96 | 367 | 350.48 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Tài sản dài hạn khác | 21 | 18 | 15 | 37 | 2 |
| Trả trước dài hạn | 21 | 18 | 15 | 37 | 0.26 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 378 | 358 | 554 | 551 | 517.37 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,047 | 980 | 1,175 | 925 | 940.53 |
| Nợ ngắn hạn | 943 | 876 | 880 | 731 | 762.97 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 17 | 20 | 20 | 29 | 35.26 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 241 | 223 | 212 | 201 | 211.50 |
| Nợ dài hạn | 104 | 104 | 295 | 195 | 177.56 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 96 | 96 | 261 | 161 | 144.16 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -669 | -623 | -621 | -374 | -423.17 |
| Vốn và các quỹ | -669 | -623 | -621 | -374 | -423.17 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 690 | 690 | 690 | 690 | 689.99 |
| Cổ phiếu phổ thông | 690 | 690 | 690 | 690 | 689.99 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 12 | 12 | 12 | 12 | 11.73 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -1,376 | -1,329 | -1,327 | -1,081 | -1,129.82 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 378 | 358 | 554 | 551 | 517.37 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 130 | 120 | 123 | 133 | 150.56 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 130 | 120 | 123 | 133 | 150.56 |
| Giá vốn hàng bán | 110 | 105 | 107 | 119 | -180.78 |
| Lãi gộp | 20 | 15 | 16 | 13 | -30.22 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 2 | 1 | 1 | 2.02 |
| Chi phí tài chính | 9 | 6 | 6 | 6 | -3.67 |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 6 | 6 | 5 | -2.75 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 2 | -2.35 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 10 | 10 | 8 | -11.22 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 0 | 0 | -1 | -45.44 |
| Thu nhập khác | 39 | 55 | 0 | 250 | 0.02 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 7 | 6 | -3 | 1 | 2.86 |
| Lợi nhuận khác | 32 | 49 | 3 | 249 | 2.88 |
| LN trước thuế | 34 | 48 | 3 | 247 | -42.56 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -6.71 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 33 | 47 | 2 | 247 | -49.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 33 | 47 | 2 | 247 | -49.27 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 48 | 48 | -112 | 273 | -14.59 |
| Mua sắm TSCĐ | -19 | -1 | -67 | -247 | -3.78 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -11 | 11 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.10 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.74 | 0 | 0 | -3.68 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 19 | 9 | 176 | 8 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -91 | -46 | 3 | -23 | -6.81 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -37.09 | 0 | 0 | -6.81 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | 12 | -10 | 22 | -25.07 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 13 | 22 | 18 | 56.45 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 33 | 44 | 35 | 56 | 31.35 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (VST) được thành lập từ năm 1975 trên cơ sở tiếp quản đội tàu và các hãng tàu do chế độ cũ để lại, gồm các sà lan và tàu nhỏ, cũ, hư hỏng. Tháng 12/2007, Vitranschart chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, và là một trong những doanh nghiệp thành viên trực thuộc Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chủ yếu hiện nay của công ty bao gồm khai thác tàu và cho thuê tàu định hạn, cùng với một số hoạt động thương mại và dịch vụ khác như đào tạo cung ứng lao động, đại lý hàng hải và sữa chữa tàu biển. Đội tàu Công ty kinh doanh với 7 chiếc có trọng tải từ 6.500 DWT đến 24.000 DWT với tổng trọng tải hơn 90.000 DWT. VST chủ yếu tự khai thác tàu chạy các tuyến quốc tế xa. Công ty đặc biệt có lợi thế khi khai thác được các tuyến vận chuyển dài và khó sang Nam Mỹ, Trung Mỹ, Tây Phi và Cuba, nơi mà các công ty khác trong nước chưa khai thác được nhiều.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/5/1975: Tổng cục Giao thông vận tải quyết định thành lập “Công ty Vận tải biển Miền Nam Việt Nam” (Southern Vietnam Ocean Shipping Company) tên viết tắt “SOVOSCO”.
- Ngày 07/12/1976: SOVOSCO là Xí nghiệp vận tải thuộc Cục đường biển Việt Nam.
- Ngày 04/6/1983: SOVOSCO trực thuộc Tổng cục đường biển Việt Nam.
- Ngày 14/3/1984: Công ty Vận tải và thuê tàu biển “Transchart” và “Công ty Vận tải biển Sovosco” được hợp nhất thành Công ty Vận tải và thuê tàu biển Việt Nam (Vitranschart) trực thuộc Tổng cục Đường biển Việt Nam.
- Ngày 11/3/1993: Vitranschart là một trong những doanh nghiệp thành viên trực thuộc Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam.
- Ngày 29/04/1995: Vitranschart là thành viên trực thuộc Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam.
- Ngày 11/12/2007: Công ty tổ chức Đại hội đồng cổ đông thành lập và tên chính thức là Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam – Tên viết tắt: Vitranschart JSC ngày nay.
- Ngày 26/02/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 25/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 629.93 tỷ đồng.
- Ngày 01/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 669 tỷ đồng.
- Ngày 25/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 689 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Nam Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 96,962 | 0.1% | 31/03/2025 |
| Nguyễn Quỳnh Liên | Thành viên Ban kiểm soát | 17,285 | 0.0% | 31/03/2025 |
| Nguyễn Thế Lê Nhân | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 7,470 | 0.0% | 14/09/2023 |
| Lê Kim Phượng | Kế toán trưởng | 6,108 | 0.0% | 14/09/2023 |
| Mai Thị Thu Vân | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,002 | 0.0% | 31/03/2025 |
| Trần Trung Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,917 | 0.0% | 26/04/2023 |
| Trần Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 5 | — | 26/04/2023 |
| Trịnh Hữu Lương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 31/03/2025 |
| Vũ Thị Diệp | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/03/2025 |
| Nguyễn Thanh Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2023 |
| Vương Nguyễn Triều Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2023 |
| Dương Đình Ninh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Cung Ứng Thuyền Viên Scc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Quản Lý Tàu Biển Hải Đăng | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VST
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VST