VTA
UPCOMCông ty Cổ phần VITALY
2,200
▲
4.8%
Cập nhật: 23:28:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-4,125
P/E
—
P/B
2.93
YoY
-44.8%
QoQ
-20.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.6%
ROA
-23.8%
Tỷ suất LN gộp
-32.4%
Tỷ suất LN ròng
-43.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
18.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.94
Thanh toán nhanh
0.06
Thanh toán hiện hành
0.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 62 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 54 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 55 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 40 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 3 | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 117 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 110 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 109 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 43 | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 1 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 6 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 80 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 80 | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -84 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 117 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 16 | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 16 | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 33 | — | — | — | — |
| Lãi gộp | -17 | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 1 | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -23 | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | 10 | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | 4 | — | — | — | — |
| LN trước thuế | -20 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -1 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -19 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -19 | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 10 | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 17 | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -22 | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công Ty Cổ Phần VITALY tiền thân là hãng gạch Đời Tân thành lập năm 1958, năm 2004 công ty chuyển thành công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất gạch men cao cấp mang thương hiệu CERAMIC. Hiện nay, Công ty có 05 dây chuyền sản xuất gạch men CERAMIC đồng bộ, tự động hoá cao của hãng SACMI, hoạt động theo công nghệ của Italia, sản lượng hàng năm đạt 7,5 triệu m2 sản phẩm. Sản phẩm của công ty áp dụng quy trình quản lý chất lượng ISO 9001:2000. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ phủ rộng khắp cả 3 miền: Bắc, Trung, Nam. Tuy nhiên, thị trường của công ty tập trung chính ở khu vực Miền Nam. Ngoài ra, thị trường xuất khẩu hiện tại của Công ty phải kể đến như Thái Lan, Srilanka, Mauritius, Pakistan, Yemen và Campuchia.
Lịch sử hình thành
- Năm 1958: Hãng gạch Đời Tân, tiền thân của công ty Vitaly được thành lập.
- Năm 1975: Hãng gạch được chuyển giao cho Nhà nước tiếp quản.
- Tháng 02/1993: Hãng đổi tên thành Công ty gạch bông và đá ốp lát số 1, thuộc Liên hiệp cụm Xí nghiệp vật liệu xây dựng số 1, trực thuộc bộ xây dựng theo quyết định số 003A/BXD-TCLĐ.
- Tháng 05/2000: Công ty đổi tên thành công ty gạch ốp lát số 1.
- Tháng 12/2004: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành công ty cổ phần VITALY. Vốn điều lệ của công ty sau khi cổ phần hóa là 40 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Năm 2007: Phát thành cổ phiếu tăng vốn thêm 20 tỷ đồng, nâng tổng số vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- Ngày 29/07/2009: Công ty chuyển sang niêm yết tại sàn HaSTC.
- Ngày 24/05/2010 đến 04/06/2010: Cổ phiếu của công ty bị tạm ngừng giao dịch trong 10 phiên do lợi nhuận sau thuế 2 năm liên tiếp bị âm. Cổ phiếu của công ty đã giao dịch trở lại ngày 07/06/2010.
- Ngày 02/06/2011: Cổ phiếu VTA của công ty bị hủy giao dịch trên sàn HaSTC do kinh doanh lỗ trong 3 năm liên tiếp từ 2008
- 2010.
- Ngày 31/10/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCOM.
- Năm 2013: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Tính đến tháng 04/2015: Vốn điều lệ của công ty là 80 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Văn Tùng | Tổng Giám đốc | 5,200 | 0.1% | 11/06/2024 |
| Ngô Xuân Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/12/2020 |
| Phạm Việt Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/12/2020 |
| Đinh Thị Hằng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/07/2021 |
| Huỳnh Đức Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/11/2022 |
| Cao Trường Thụ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 12/03/2024 |
| Nguyễn Danh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2024 |
| Đào Quang Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Hoàng Thị Xuân Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Bích Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Phạm Thị Quế | Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2026 |
| Phạm Minh Tâm | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Việt Lợi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTA