VTC
HNXCông ty Cổ phần Viễn Thông VTC
12,400
▼
2.4%
Cập nhật: 15:32:18 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
753
P/E
16.47
P/B
0.69
YoY
3.2%
QoQ
6.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.5%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
11.8%
Tỷ suất LN ròng
-9.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.87
Thanh toán nhanh
0.80
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 214 | 278 | 327 | 582.39 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 18 | 52 | 33.64 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.86 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 104 | 145 | 100 | 382 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 13 | 14 | 15 | 28.87 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 94 | 111 | 167 | 155.75 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 3 | 7 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 20 | 24 | 26 | 25.36 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.37 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 14 | 18 | 19 | 18.78 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 5 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 5 | 6 | 5.14 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 233 | 302 | 352 | 607.75 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 161 | 236 | 290 | 526.81 | — |
| Nợ ngắn hạn | 160 | 230 | 284 | 519.97 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 8 | 9 | 8.32 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 82 | 111 | 140 | 232.36 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 6 | 6 | 6.84 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 5 | 5 | 6.48 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 72 | 66 | 63 | 80.95 | — |
| Vốn và các quỹ | 72 | 66 | 63 | 80.95 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 45 | 45 | 45 | 45.35 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 45 | 45 | 45 | 45.35 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 15 | 10 | 7 | 23.13 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 12 | 11 | 11 | 12.33 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 233 | 302 | 352 | 607.75 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 23 | 89 | 49 | 361.58 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 23 | 89 | 49 | 361.58 | — |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 81 | 46 | -324.64 | — |
| Lãi gộp | 5 | 8 | 3 | 36.93 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.35 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 4 | 3 | -5.10 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 3 | 2 | -4.70 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 3 | -2 | -9.28 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 5 | 5 | -6.21 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -9 | -4 | -3 | 16.69 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 2 | 1 | 3.13 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 1 | -1.10 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 2.03 | — |
| LN trước thuế | -8 | -2 | -3 | 18.73 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -1.17 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.45 | — |
| Lợi nhuận thuần | -8 | -3 | -3 | 18.01 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -8 | -3 | -3 | 16.44 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -0.97 | 0 | 1.57 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -13 | -22 | 5 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -5 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 2 | -1 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | 4 | -4 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 9 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4.53 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 37 | 56 | 93 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -31 | -31 | -65 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -3 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5.60 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -12 | 5 | 34 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -6 | 1 | 2 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 18 | 52 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Viễn thông VTC tiền thân là Xí nghiệp liên doanh sản xuất thiết bị viễn thông Việt nam thành lập năm 1988. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện nay công ty là đơn vị cung cấp các dịch vụ kỹ thuật và hỗ trợ kỹ thuật các hệ thống tổng đài cho các Bưu điện tỉnh thành. Hiện công ty là đại lý cung cấp độc quyền sản phẩm của UTStarcom tại thị trường phía Nam từ Quảng Trị trở vào và là nhà phân phối lớn các sản phẩm của OPNET (Đài Loan). Mức tăng trưởng doanh thu trung bình của hoạt động này hàng năm cao (hơn 50%). Trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thẻ thông minh, Trung tâm Sản xuất Thẻ của Công ty là một trong hai đơn vị đầu tiên của cả nước tham gia lĩnh vực này. Ngoài ra, Công ty còn là đại lý cung cấp độc quyền sản phẩm của HiTron (Đài Loan), E 77 (Hungary) và là nhà phân phối lớn các sản phẩm của Huawei (Trung Quốc) tại thị trường Việt Nam. Mức tăng trưởng doanh thu trung bình của hoạt động này hàng năm khá cao (hơn 50%).
Lịch sử hình thành
- 1988: Thành lập Xí nghiệp liên doanh sản xuất thiết bị viễn thông Việt nam Telecommunications Company
- VTC. Trong đó, Tổng cục Bưu điện Việt nam
- GDPT chiếm 70% vốn và Công ty VIBA Handel GmbH (30%);
- 1999: Đổi tên thành Công ty Liên doanh sản xuất thiết bị Viễn thông Việt Nam, Vietnam Telecommunications Company với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng;
- 2003: Thành lập Chi nhánh Công ty tại Hà Nội, tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng;
- 2006: Tăng vốn điều lệ lên 24.15 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 26.08 tỷ đồng;
- 2008: Thành lập Công ty cổ phần công nghệ tích hợp ITE, tăng vốn điều lệ lên 40,5 tỷ đồng;
- 2009: Chuyển niêm yết từ HOSE sang HNX, tăng vốn điều lệ lên 45,34 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Xuân Tiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 924,862 | 20.4% | 14/01/2026 |
| Võ Hùng Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,519 | 0.4% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Minh Vũ | Phó Tổng Giám đốc | 11 | 0.0% | 18/02/2025 |
| Lê Thị Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/02/2025 |
| Phan Thanh Tú | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2025 |
| Nguyễn Thụy Kiều Giang | Kế toán trưởng | — | — | 22/12/2023 |
| Nguyễn Thiện Lợi | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2025 |
| Trần Văn Mua | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 18/02/2025 |
| Dương Thị Hoàng Cát | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 18/02/2025 |
| Nguyễn Đức Long | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/11/2025 |
| Nguyễn Văn Xuân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2025 |
| Bùi Văn Bằng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 18/02/2025 |
| Trần Phương Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTC