VTD
UPCOMCông ty Cổ phần Vietourist Holdings
6,000
0.0%
Cập nhật: 18:42:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-44
P/E
—
P/B
0.55
YoY
26.4%
QoQ
11.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.4%
ROA
-0.3%
Tỷ suất LN gộp
18.3%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.35
Thanh toán nhanh
1.81
Thanh toán hiện hành
2.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 303 | 300 | 308 | 276.93 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 16 | 11 | 13.19 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 8 | 5 | 1 | 0.70 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 243 | 235 | 246 | 208.96 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 155 | 158 | 143 | 100.53 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 34 | 43 | 49 | 53.45 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 1 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 66 | 84 | 93 | 126.74 | — |
| Phải thu dài hạn | 13 | 14 | 2 | 2.70 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 13 | 14 | 2 | 2.70 | — |
| Tài sản cố định | 38 | 56 | 55 | 53.25 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 14 | 14 | 34 | 69.52 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.27 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 369 | 385 | 401 | 403.68 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 106 | 122 | 135 | 141.01 | — |
| Nợ ngắn hạn | 94 | 96 | 110 | 123.01 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 24 | 26 | 28 | 31.71 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 47 | 40 | 55 | 60.31 | — |
| Nợ dài hạn | 12 | 25 | 26 | 18 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 12 | 25 | 26 | 18 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 263 | 263 | 266 | 262.67 | — |
| Vốn và các quỹ | 263 | 263 | 266 | 262.67 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 240 | 240 | 240 | 240 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 240 | 240 | 240 | 240 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 23 | 23 | 26 | 22.48 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 369 | 385 | 401 | 403.68 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 16 | 45 | 35 | 39.18 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 16 | 45 | 35 | 39.18 | — |
| Giá vốn hàng bán | 10 | 39 | 28 | -38.24 | — |
| Lãi gộp | 6 | 6 | 7 | 0.93 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -1.63 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -1.62 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | -1.17 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 2 | -3.92 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 2 | 2 | -5.78 | — |
| Thu nhập khác | 0 | -2 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1.57 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -2 | 0 | 1.57 | — |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 2 | -4.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 1.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 1 | -3.06 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 1 | -3.06 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -122.50 | -110 | 110 | 62.81 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -19 | 19 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4.35 | -4 | 4 | -6 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4.30 | 7 | -7 | 5 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -57.10 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 6.71 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 6.66 | 0 | 0 | -58.10 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 120 | 120 | -120 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 20.22 | 66 | -66 | 32.24 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -22.66 | -60 | 60 | -35.23 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 117.57 | 0 | 0 | -2.98 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1.73 | 0 | 0 | 1.72 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13.07 | 7 | -7 | 11.47 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14.80 | 13 | 0 | 13.19 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vietourist Holdings (VTD), tiền thân là Trung tâm Lữ hành Du lịch Vietourist, được thành lập năm 2009. Năm 2013, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là cung cấp các tour du lịch trong và ngoài nước. Vietourist là đơn vị ra đời muộn hơn so với các đơn vị tên tuổi lớn như Vietravel, Saigontourist...tuy nhiên VTD đã chiếm được sự tin tưởng từ phía khách hàng, từ các đối tác trong và ngoài nước. VTD là sự lựa chọn của nhiều tổ chức, đoàn thể, đối tác lớn như: Liên đoàn cầu lông Việt Nam, Công ty cao su Long Khánh, Công ty cổ phần bột mì Bình Đông, Ngân hàng Sacombank...Hiện công ty có 7 chi nhánh trong nước và 2 chi nhánh ở nước ngoài. Ngày 06/11/2019, VTD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 2009: Tiền thân là Trung tâm Lữ hành Du lịch Vietourist, được thành lập.
- Năm 2013: Chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang Công ty Cổ phần Du lịch Vietourist với số vốn điều lệ ban đầu là 1.8 tỷ đồng.
- Ngày 09/06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng.
- Ngày 25/07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- Ngày 14/06/2019: Trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 06/11/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 24/12/2021: Vốn điều lệ của công ty đạt 60 tỷ đồng;
- Ngày 28/10/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vietourist Holdings;
- Ngày 12/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Phương Thúy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 225,000 | 3.8% | 01/11/2019 |
| Nguyễn Hoàng Quốc Việt | Phó Tổng Giám đốc | 90,100 | 1.5% | 15/01/2025 |
| Trần Văn Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,900 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Trịnh Tiến Quyết | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 15/01/2025 |
| Nguyễn Tất Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 15/01/2025 |
| Nguyễn Ngọc Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Văn Chệch | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 27/03/2023 |
| Nguyễn Dương Trung Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 25/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Vận Tải Vietrip | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Kim Tây Nguyên | công ty liên kết | 21.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTD