VTE
UPCOMCông ty Cổ phần VINACAP Kim Long
7,400
▲
8.8%
Cập nhật: 17:55:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
194
P/E
38.07
P/B
0.67
YoY
-0.7%
QoQ
9.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.8%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
5.3%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.38
Thanh toán hiện hành
2.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 303 | 325 | 279 | 258 | 316.18 |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 30 | 18 | 15 | 71.86 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7 | 7 | 7 | 4 | 9 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 156 | 167 | 145 | 148 | 133.42 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 5 | 9 | 5 | 5.37 |
| Hàng tồn kho, ròng | 101 | 120 | 108 | 90 | 100.40 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 8 | 8 | 7 | 7 | 10.13 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 8 | 8 | 7 | 7 | 7.24 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 312 | 333 | 286 | 265 | 326.32 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 142 | 163 | 116 | 95 | 154.99 |
| Nợ ngắn hạn | 142 | 163 | 116 | 95 | 154.96 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 7 | 10 | 2 | 55.44 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 33 | 40 | 50 | 51 | 42.44 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 169 | 170 | 170 | 170 | 171.33 |
| Vốn và các quỹ | 169 | 170 | 170 | 170 | 171.33 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 156 | 156 | 156 | 156 | 156 |
| Cổ phiếu phổ thông | 156 | 156 | 156 | 156 | 156 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 8 | 7.94 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | 1 | 1 | 1 | 2.35 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 312 | 333 | 286 | 265 | 326.32 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 140 | 110 | 159 | 127 | 139.02 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 140 | 110 | 159 | 127 | 139.02 |
| Giá vốn hàng bán | 131 | 105 | 152 | 120 | -129.85 |
| Lãi gộp | 8 | 5 | 7 | 7 | 9.17 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.73 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 2 | 1 | -1.15 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.76 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 2 | 3 | 2 | -2.69 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 2 | 3 | -4.73 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | 0 | 1 | 1.33 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 0 | 1 | 1.33 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.30 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 0 | 1 | 1.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 0 | 1 | 1.03 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 19.81 | -14.49 | -22.37 | -3.62 | 66.26 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.64 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0.05 | 0 | -0.05 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -7 | 0 | 0 | 0 | -5 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.07 | 0 | 0.08 | 0.03 | -0.12 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -7.58 | 0 | 0.13 | 0.03 | -1.20 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 30.42 | 32.16 | 44.79 | 46.80 | 33.17 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -21.63 | -26.04 | -34.04 | -45.78 | -42.11 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -1.06 | 0 | -0.32 | 0 | 0.32 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 7.73 | 6.12 | 10.43 | 1.02 | -8.62 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 19.97 | -8.37 | -11.81 | -2.57 | 56.45 |
| Tiền và tương đương tiền | 18.19 | 38.16 | 29.79 | 17.98 | 15.41 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 38.16 | 29.79 | 17.98 | 15.41 | 71.86 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VINACAP Kim Long (VTE) có tiền thân là Công ty liên doanh Cáp Vinadaesung được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động trong trong lĩnh vực (i) sản xuất cáp quang, phụ kiện và dấy cáp viễn thông và (ii) kinh doanh hàng điện tử như điện thoại, laptop, sim và sản phẩm 3G. VTE trở thành công ty đại chúng từ năm 2008. Hiện nay, Công ty đang tập trung phát triển hai dòng điện thoại Aviosen và Aviomobile. Khách hàng chính của Công ty là các doanh nghiệp lớn trong ngành bưu chính viễn thông như VNPT, Viettel, Vinaphone và FPT. VTE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1992: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam hợp tác với Daesung (Hàn Quốc) để thành lập Công ty liên doanh Cáp Vinadaesung;
- Ngày 28/06/2007: Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu mạng (VINACAP) được thành lập để tiếp quản Công ty Liên doanh Cáp Vinadaesung theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103018208 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Năm 2008: Dây chuyền sản xuất cáp quang đi vào hoạt động;
- Ngày 05/09/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2009: Dây chuyền sản xuất cáp điện dân dụng đi vào hoạt động;
- Năm 2010: Nghiên cứu và phát triển điện thoại di động 2 sim AVIO và đổi tên thành Công ty Cổ phần Viễn thông Điện tử VINACAP;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng;
- Ngày 05/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 17/03/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần VINACAP Kim Long;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Hà | Giám đốc Tài chính | 1,987,336 | 12.7% | 08/08/2025 |
| Ngô Hoàng Phương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 108,160 | 0.7% | 05/09/2025 |
| Phạm Văn Ninh | Thành viên Ban kiểm soát | 10,400 | 0.1% | 08/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/04/2025 |
| Vũ Hồng Hạnh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/05/2018 |
| Đinh Quang Hữu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Vũ Hoàng Công | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Thanh | Kế toán trưởng | — | — | 21/01/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTE