VTH
HNXCông ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái
8,700
▲
4.8%
Cập nhật: 19:22:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,410
P/E
6.17
P/B
0.64
YoY
24.1%
QoQ
80.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.7%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
8.1%
Tỷ suất LN ròng
1.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
0.52
Thanh toán hiện hành
1.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 400 | 493 | 437 | 398 | 464.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 12 | 19 | 18 | 15.22 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 52 | 63 | 69 | 69 | 81.96 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 104 | 164 | 91 | 86 | 142.76 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 14 | 5 | 21 | 13.38 |
| Hàng tồn kho, ròng | 236 | 250 | 256 | 218 | 195.20 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 4 | 3 | 7 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 111 | 111 | 117 | 300 | 302.15 |
| Phải thu dài hạn | 0.25 | 0 | 0.25 | 0 | 0.25 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.25 | 0 | 0.25 | 0 | 0.25 |
| Tài sản cố định | 69 | 68 | 91 | 89 | 278.42 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 17 | 16 | 14 | — |
| Trả trước dài hạn | 18 | 17 | 16 | 14 | 4.60 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 510 | 603 | 554 | 698 | 766.70 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 412 | 503 | 450 | 592 | 658.76 |
| Nợ ngắn hạn | 386 | 479 | 428 | 404 | 461.20 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 13 | 32 | 18 | 22 | 38.49 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 257 | 299 | 294 | 314 | 314.47 |
| Nợ dài hạn | 25 | 24 | 22 | 189 | 197.56 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 25 | 24 | 22 | 189 | 197.56 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 99 | 101 | 104 | 106 | 107.94 |
| Vốn và các quỹ | 99 | 101 | 104 | 106 | 107.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 79 | 79 | 79 | 79 | 79 |
| Cổ phiếu phổ thông | 79 | 79 | 79 | 79 | 79 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 20 | 22 | 25 | 27 | 28.92 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 510 | 603 | 554 | 698 | 766.70 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 293 | 222 | 345 | 203 | 363.69 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 293 | 222 | 345 | 202 | 363.69 |
| Giá vốn hàng bán | 262 | 203 | 320 | 181 | -343.60 |
| Lãi gộp | 31 | 19 | 26 | 22 | 20.09 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.79 |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 6 | 7 | -9.24 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 5 | 5 | 6 | -8.89 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 16 | 9 | 12 | 11 | -5.73 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 3 | 2 | -2.79 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 4 | 6 | 3 | 3.11 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.35 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | -0.35 |
| LN trước thuế | 7 | 4 | 5 | 3 | 2.76 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.62 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 3 | 4 | 2 | 2.14 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 3 | 4 | 2 | 2.14 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -0.82 | 183.40 | 9 | -9 | 269.96 |
| Mua sắm TSCĐ | 12.96 | 0 | -12 | 12 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -18.87 | -24.09 | -27 | 27 | -12.48 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.14 | 0.36 | 1 | -1 | 0.79 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -5.77 | -20.73 | 0 | 0 | -11.69 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 242.21 | 0 | 430 | -430 | 19.20 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -234.25 | -165.59 | -396 | 396 | -280.28 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | -1 | 1 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 7.96 | -165.59 | 0 | 0 | -261.08 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1.36 | -2.91 | 4 | -4 | -2.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 3.04 | 14.90 | 22 | -22 | 18.03 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4.40 | 11.99 | 19 | 0 | 15.22 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái (VTH), được thành lập từ việc cổ phần hóa Xí nghiệp Việt Thái thuộc Công ty TNHH MTV Dây và Cáp điện Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các mặt hàng đồng, thau, nhôm, dây và cáp điện. Từng là một xí nghiệp thành viên thuộc Công ty Cổ phần Dây Cáp điện Việt Nam (Cadivi), lợi thế của công ty là được thừa hưởng kinh nghiệm sản xuất kinh doanh và thương hiệu trong ngành sản xuất dây cáp điện. Năng lực sản xuất: 10.000 tấn/năm dây nhôm phi 9.5m.m, trung bình sản xuất 70 triệu mét/năm dây cáp điện các loại. Các công trình tiêu biểu được VTH triển khai xây dựng: Công trình phân pha dây dẫn đường dây 110kv từ 173 Cà Mau 2, Công trình Xây dựng Bệnh viện Đa khoa Lấp Vò (90 tỷ đồng), Công trình Xây dựng trường Tiểu học Bình trị 1 (44 tỷ đồng)...Ngày 29/10/2014, VTH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/05/2005: Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái được thành lập từ việc cổ phần hóa Xí nghiệp Việt Thái thuộc Công ty TNHH MTV Dây và Cáp điện Việt Nam. Vốn điều lệ ban đầu là 12 tỷ đồng.
- Ngày 14/09/2005: Công ty chính thức đi vào hoạt động.
- Ngày 11/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Tháng 06/2007: Công ty trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 07/05/2008: Đổi tên từ Công ty Cổ phần Việt Thái sang Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái.
- Ngày 29/10/2014: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 12/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 78 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,900,000 | 24.1% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Thế Vỹ | Phó Tổng Giám đốc | 2,500 | 0.1% | 30/12/2025 |
| Đặng Ngọc Thái | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 11/11/2020 |
| Phạm Thị Phương Liên | Kế toán trưởng | — | — | 21/12/2020 |
| Trương Vĩ Kiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Mai Phan Cẩm Tú | Tổng Giám đốc | — | — | 03/09/2025 |
| TRẦN MINH HIỆP | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Nguyễn Đức Tường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/08/2024 |
| Đoàn Văn Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/03/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTH