VTK
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel
—
▲
2.5%
Cập nhật: 15:44:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel (VTK) có tiền thân là Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế được thành lập vào năm 1995. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế hạ tầng viễn thông, dân dụng. VTK chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. VTK là công ty số 1 Việt Nam trong lĩnh vực tư vấn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông và là đơn vị thiết kế hàng đầu tại các thị trường nước ngoài mà Viettel đầu tư. Bêm cạnh thị trường trong nước, VTK đã tiến hành thực hiện tư vấn thiết kế xây dựng các dự án tiêu biểu như: 1.400 trạm BTS và 2.000 km truyền dẫn cáp quang tại Campuchia, 22 tuyến truyền dẫn cáp quang đường trục, 3.500 km cáp quang các tuyến nhánh và 2.000 trạm BTS tại Lào, 2.200 trạm BTS và các trạm viba SDH tại Mozambique, 1.500 trạm BTS tại Cameroon. VTK được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/10/1995: Tiền thân là Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế được thành lập bởi Bộ Tư lệnh Binh chủng Thông tin Liên lạc;
- Ngày 12/01/2006: Công ty TNHH Nhà Nước MTV Tư vấn Thiết kế Viettel được thành lập theo Quyết định số 12/2006/QĐ-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng;
- Năm 2010: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel với vốn điều lệ là 16 tỷ đồng;
- Ngày 24/06/2010: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1932/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 15/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng;
- Ngày 20/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 41.59 tỷ đồng;
- Ngày 18/12/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/06/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Tiến Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 40,000 | 1.0% | 12/07/2023 |
| Nguyễn Hữu Đức | Phó Giám đốc | 44,478 | 0.5% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Đăng Hùng | Phó Giám đốc | 34,697 | 0.4% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Hải | Kế toán trưởng | 11,820 | 0.3% | 14/12/2018 |
| Phan Thế Trường | Trưởng Ban kiểm soát | 3,956 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Trương Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2025 |
| Nguyễn Địch Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2025 |
| Nguyễn Đức Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Đỗ Minh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/10/2022 |
| Ngô Văn Chinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/05/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTK
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTK