VTL
---Công ty Cổ phần Vang Thăng Long
7,100
0.0%
Cập nhật: 22:04:39 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-2,549
P/E
—
P/B
—
YoY
-85.7%
QoQ
-86.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-6.5%
ROA
-11.2%
Tỷ suất LN gộp
2.6%
Tỷ suất LN ròng
-48.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-6.94
Tổng nợ / Tổng TS
1.17
Thanh toán nhanh
0.24
Thanh toán hiện hành
0.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vang Thăng Long (VTL) có tiền thân là Xí nghiệp Nước Giải khát Thăng Long được thành lập vào năm 1989. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các loại vang hoa quả. Ngoài ra Công ty còn sản xuất các mặt hàng nhựa như: áo mưa, cặp túi...Hiện tại Công ty là Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam về sản xuất – kinh doanh vang quả nhiệt đới, cơ giới hoá, tự động hoá sản xuất, quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc tế ISO 9001:2000 và HACCP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/03/1989: Tiền thân là Xí nghiệp Nước Giải khát Thăng Long được thành lập;
- Ngày 16/08/1993: Đổi tên thành Công ty Rượu Nước Giải khát Thăng Long;
- Năm 2001: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thăng Long với số vốn điều lệ ban đầu là 11,6 tỷ đồng;
- Năm 2003: Tăng vốn điều lệ lên 14 tỷ đồng;
- Năm 2005: Công ty tăng vốn lên 18 tỷ đồng, cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 25/05/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vang Thăng Long;
- Ngày 19/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ đồng;
- Tháng 04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 40,5 tỷ đồng;
- Ngày 15/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 50.59 đồng;
- Ngày 19/05/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 18/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 101 tỷ đồng;
- Ngày 10/10/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Hoàng Liên | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 10,600 | 0.2% | 15/01/2016 |
| Đặng Quỳnh Thoa | Thư ký Hội đồng Quản Trị/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 17/07/2018 |
| Phạm Thị Thanh Vân | Giám đốc Tài chính | — | — | 10/09/2020 |
| Nguyễn Hồng Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/05/2022 |
| Bùi Hải Mừng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/05/2022 |
| Nguyễn Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/05/2023 |
| Nguyễn Thị Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/06/2023 |
| Đinh Tiến Thành | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/04/2024 |
| Trương Thị Hoài Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 19/02/2025 |
| Nguyễn Thái Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
| Trần Huệ Linh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/02/2025 |
| Vũ Thanh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/04/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Địa Ốc Thăng Long | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Rượu Vang Thăng Long | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTL