VTO

HOSE

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO

11,700 0.0%
Cập nhật: 18:43:56 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,402
P/E
8.34
P/B
0.79
YoY
-2.4%
QoQ
-4.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.5%
ROA
7.2%
Tỷ suất LN gộp
24.3%
Tỷ suất LN ròng
9.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
3.57
Thanh toán hiện hành
3.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,073 1,062 1,115 1,145.46
Tiền và tương đương tiền 890 884 946 986.44
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 100 84 78 76.70
Trả trước cho người bán ngắn hạn 4 5 3 2.69
Hàng tồn kho, ròng 83 93 90 81.12
Tài sản lưu động khác 0 1 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 487 454 434 411.39
Phải thu dài hạn 0 0 0 0.07
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0.07
Tài sản cố định 465 432 412 389.80
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 11 11 11 10.78
Tài sản dài hạn khác 11 11 11 64.50
Trả trước dài hạn 0 0 0 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,561 1,515 1,548 1,556.85
NỢ PHẢI TRẢ 371 408 407 376.71
Nợ ngắn hạn 244 298 317 297.53
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0.12
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 60 59 68 67.83
Nợ dài hạn 127 109 90 79.18
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 127 109 90 79.18
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,189 1,108 1,141 1,180.13
Vốn và các quỹ 1,189 1,108 1,141 1,180.13
Vốn góp của chủ sở hữu 799 799 799 798.67
Cổ phiếu phổ thông 799 799 799 798.67
Quỹ đầu tư và phát triển 213 213 213 213.49
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 177 96 129 167.85
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,561 1,515 1,548 1,556.85
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 285 259 299 287.04
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 285 259 299 287.04
Giá vốn hàng bán 232 199 212 -211.36
Lãi gộp 53 60 87 75.68
Thu nhập tài chính 8 9 5 12.60
Chi phí tài chính 4 4 3 -2.57
Chi phí tiền lãi vay 3 3 3 -2.51
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 32 32 54 -35.66
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 25 33 36 50.05
Thu nhập khác 0 0 0 0.12
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.21
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.09
LN trước thuế 25 33 36 49.96
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 7 8 -10.95
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận thuần 19 26 28 39
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 19 26 28 39
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 22 87 70 39.04
Mua sắm TSCĐ 0 -2 -2 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 8 9 5 12.16
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 7.55 0 0 12.16
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -30 -20 -11 -10.83
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 -80 0 -0.04
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -29.68 0 0 -10.87
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 -6 62 40.33
Tiền và tương đương tiền 93 94 72 946.16
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0.05
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 890 884 946 986.44
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO (VTO) có tiền thân là Công ty Vận tải Nhiên liệu VITACO được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vận tải xăng dầu đường biển, dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển. VTO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty sở hữu đội tàu vận chuyển xăng dầu với tổng trọng tải 143.239 DWT. Đội tàu ven biển chiếm khoảng 40% thị phần vận tải nội địa toàn quốc, tương đương với 66% thị phần vận tải của Petrolimex. VTO được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Tiền thân là Công ty Vận tải Nhiên liệu VITACO được thành lập; - Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Vận tải Xăng dầu VITACO; - Năm 2005: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO; - Năm 2007: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
La Văn Út Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 1,000,000 1.3% 12/02/2026
Văn Thị Hồng Phượng Phó Tổng Giám đốc 600,000 0.8% 12/02/2026
Nguyễn Thanh Tuyên Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 15,000 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Quang Chiến Phó Tổng Giám đốc 11,579 0.0% 12/02/2026
Trương Văn Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 5,622 0.0% 12/02/2026
Phạm Lý Trang Khanh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 5,500 0.0% 13/06/2024
Bùi Hồng Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 4,350 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Chí Nam Thành viên Hội đồng Quản trị 2,300 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Trọng Nghĩa Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 320 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Quang Cương Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 12/02/2026
Lê Minh Ngọc Thành viên Hội đồng Quản trị 12/02/2026
Phạm Văn Trung Thành viên Ban kiểm soát 12/02/2026
Đỗ Quang Minh Phó Tổng Giám đốc 28/07/2025
Phạm Thúy Hà Thành viên Ban kiểm soát 23/02/2024
Nguyễn Tiến Dũng Trưởng Ban kiểm soát 23/02/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex 41,465,217 51.9% 12/02/2026
Huỳnh Quế Hà 3,105,000 3.9% 14/09/2015
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 2,940,000 3.7% 12/02/2026
Amersham Industries Limited 1,860,360 2.3% 10/03/2025
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 1,573,900 2.0% 05/10/2025
KIM Vietnam Growth Equity Fund 1,100,000 1.4% 05/10/2025
La Văn Út 1,000,000 1.3% 12/02/2026
Tmam Vietnam Equity Mother Fund 1,000,000 1.2% 05/10/2025
Văn Thị Hồng Phượng 600,000 0.8% 12/02/2026
Nguyễn Thị Tuyết 593,950 0.7% 12/02/2026
Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund 534,500 0.7% 05/10/2025
KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1(Equity) 352,900 0.4% 05/10/2025
Hà Thị Nga 349,610 0.4% 12/02/2026
Lưu Văn Thăng 211,455 0.3% 12/02/2026
Đàm Xuân Trọng 106,640 0.1% 14/09/2015
Trần Tố Uyên 101,630 0.1% 12/02/2026
Hoàng Thị Mỹ Lợi 100,000 0.1% 12/02/2026
Phan Thị Thuý Hằng 100,000 0.1% 04/02/2026
Phan Thị Kim Liên 80,000 0.1% 12/02/2026
Nguyễn Công Định 47,970 0.1% 14/09/2015
Lưu Văn Chung 31,640 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Thanh Tuyên 15,000 0.0% 12/02/2026
Phạm Văn Trương 11,700 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Quang Chiến 11,579 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Hữu Khánh 10,486 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đức Huấn 7,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tiến 6,000 0.0% 14/09/2015
Trương Văn Minh 5,622 0.0% 12/02/2026
Phạm Lý Trang Khanh 5,500 0.0% 05/10/2025
Bùi Hồng Dũng 4,350 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Chí Nam 2,300 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Trọng Nghĩa 320 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Phương Mai 70 0.0% 12/02/2026
Đinh Kim Oanh 70 0.0% 05/10/2025
Phạm Ngọc Sinh 50 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VTO So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTO
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay