VTP

HOSE

Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel

99,200 ▲ 4.3%
Cập nhật: 17:31:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,344
P/E
29.66
P/B
6.83
YoY
3.3%
QoQ
19.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.9%
ROA
5.7%
Tỷ suất LN gộp
5.4%
Tỷ suất LN ròng
1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 4,680 5,028 4,791 4,755 5,698.17
Tiền và tương đương tiền 368 566 391 591 349.82
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 1,437 1,347 1,571 1,674 2,092.52
Các khoản phải thu ngắn hạn 2,152 2,105 2,135 1,873 2,662.59
Trả trước cho người bán ngắn hạn 110 180 178 50 105.72
Hàng tồn kho, ròng 282 561 297 259 152.68
Tài sản lưu động khác 440 448 398 358
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,669 1,688 1,895 1,948 1,830.85
Phải thu dài hạn 347 359 375 369 233.93
Phải thu dài hạn khác 347 359 375 369 233.93
Tài sản cố định 738 779 1,019 1,072 1,062.28
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 30 30 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 470 453 426 449 0
Trả trước dài hạn 470 453 426 449 489.52
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 6,349 6,716 6,686 6,703 7,529.01
NỢ PHẢI TRẢ 4,755 5,074 5,008 4,955 5,760.79
Nợ ngắn hạn 4,681 4,900 4,560 4,452 5,237.83
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 4 4 22 33 29.55
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,373 1,474 1,178 954 1,363.78
Nợ dài hạn 74 175 448 503 522.95
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 48 147 427 469 487.05
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,594 1,641 1,678 1,748 1,768.23
Vốn và các quỹ 1,594 1,641 1,678 1,748 1,768.23
Vốn góp của chủ sở hữu 1,218 1,218 1,218 1,218 1,217.83
Cổ phiếu phổ thông 1,218 1,218 1,218 1,218 1,217.83
Quỹ đầu tư và phát triển 48 48 163 163 162.61
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 310 357 278 346 367.89
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 6,349 6,716 6,686 6,703 7,529.01
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5,707 5,042 4,982 4,928 5,895.60
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 5,707 5,042 4,982 4,928 5,895.60
Giá vốn hàng bán 5,363 4,777 4,711 4,698 -5,530.34
Lãi gộp 344 265 271 231 365.26
Thu nhập tài chính 19 18 22 26 32.84
Chi phí tài chính 17 18 17 19 -24
Chi phí tiền lãi vay 17 17 16 18 -23.06
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 43 27 22 28 -49.19
Chi phí quản lý DN 136 148 127 103 -125.50
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 167 89 127 107 199.42
Thu nhập khác 0.47 0.28 2 3 4.93
Thu nhập/Chi phí khác 0.32 1 3 1 -13.42
Lợi nhuận khác 0.15 -1 -1 2 -8.49
LN trước thuế 167 89 126 109 190.93
Chi phí thuế TNDN hiện hành 36 19 26 24 -41.20
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 3.53
Lợi nhuận thuần 130 69 100 85 153.26
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 130 69 100 85 153.26
Cổ đông thiểu số 130.39
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 572 145 61 612 -59.63
Mua sắm TSCĐ -121 -240 -59 -142 -89.11
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -186 -471 -772 -496 -1,074.72
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 261 554 579 393 656.04
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 554.15 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 15 16 28 17 29.01
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -140.64 -365.14 -592.84 -478.78
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 27,893 28,617 -28,246 65 173.15
Tiền trả các khoản đi vay -28,216 -28,445 28,231 -247 254.24
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -180 0 0 0 -131.58
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 172.32 157.36 200.76 295.82
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 38 177 -178 202 -242.59
Tiền và tương đương tiền 206 129 168 157 590.69
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0.75 0.05 1 -1 1.72
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 390 566 390 591 349.82
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel (VTP) được thành lập vào năm 1997. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực (i) Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa, (ii) Đại lý kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí, (iii) Kinh doanh thương mại trên mạng bưu chính, thương mại điện tử, và (iv) Dịch vụ logistic (dịch vụ bốc xếp hàng hóa, dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa). VTP chuyển sang hoạt động theo mô hình tổng công ty từ năm 2012. VTP hiện đang sở hữu mạng lưới rộng khắp cả nước với 63 Chi nhánh, 09 phòng ban chức năng, 3 Trung tâm, 5 Công ty thành viên, 3 kho tổng, 63 kho tỉnh tổng diện tích hơn 209.000 m2, 6 trung tâm khai thác, 3.000 bưu cục, cửa hàng, 6.000 điểm giao dịch. Ngày 12/03/2024, VTP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chi Minh (HOSE);
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/1997: Tiền thân là Trung tâm Phát hành Báo chí được thành lập; - Năm 1999: Đổi tên thành Trung tâm Bưu chính Quân đội; - Năm 2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Bưu chính Viettel; - Ngày 14/01/2009: Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định số 123/QĐ-BQP về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH Nhà nước MTV Bưu chính Viettel; - Ngày 27/03/2009: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.171đồng/cổ phần; - Ngày 03/07/2009: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel với vốn điều lệ 60 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103038883 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Ngày 09/09/2009: Khai trương dịch vụ chuyển phát nhanh tại thị trường Campuchia; - Tháng 02/2011: Được cấp giấy phép chuyển phát thư Quốc tế; - Ngày 13/04/2012: Chuyển đổi thành Tổng công ty Cổ phần Bưu chính Viettel theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0101093672 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Ngày 22/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 68,99 tỷ đồng; - Ngày 22/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 181,92 tỷ đồng; - Ngày 19/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 228,85 tỷ đồng; - Ngày 31/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 296,8 tỷ đồng; - Tháng 04/2017: Mở công ty thành viên tại Myanmar; - Ngày 20/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 413,76 tỷ đồng; - Ngày 23/11/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 12/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 585,05 tỷ đồng; - Ngày 30/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 596.19 tỷ đồng. - Ngày 23/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 830,47 tỷ đồng. - Ngày 05/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.035,58 tỷ đồng. - Ngày 11/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.132 tỷ đồng. - Ngày 15/05/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 1.131 tỷ đồng. - Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.217 tỷ đồng. - Ngày 21/12/2023: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 01/03/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 12/03/2024: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Trung Hưng Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 311,593 0.3% 22/09/2025
Nguyễn Duy Tuấn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 7,372 0.0% 16/11/2018
Nguyễn Thanh Nam Chủ tịch Hội đồng Quản trị 18,897 0.0% 25/04/2025
Phạm Văn Tuyên Phó Tổng Giám đốc 6,424 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Hoàng Long Phó Tổng Giám đốc 6,832 0.0% 19/09/2022
Đinh Thanh Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 5,402 0.0% 03/02/2026
Lê Thị Thanh Thoảng Thành viên Ban kiểm soát 1,000 0.0% 03/02/2026
Lê Công Phú Phụ trách Công bố thông tin 600 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Thành viên Ban kiểm soát 100 0.0% 03/02/2026
Nghiêm Phương Nhi Thành viên Hội đồng Quản trị 09/02/2026
Phạm Thanh Sơn Phó Tổng Giám đốc 31/12/2019
Nguyễn Đắc Luân Thành viên Hội đồng Quản trị 46 02/05/2024
Nguyễn Ngọc Anh Trưởng Ban kiểm soát 4 25/04/2025
Lê Tuấn Anh Kế toán trưởng 12 11/08/2025
Đinh Như Tuynh Thành viên Hội đồng Quản trị 28/01/2026
Nguyễn Việt Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội 74,094,705 60.8% 03/02/2026
Vietnam Holding Ltd 972,789 1.6% 03/02/2025
Công Đoàn Cơ Sở Tổng Công ty Cổ Phần Bưu Chính Viettel 1,726,446 1.4% 05/10/2025
Trần Trung Hưng 311,593 0.3% 05/10/2025
Chu Kim Thoa 148,465 0.2% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI 91,000 0.2% 14/07/2020
Lương Ngọc Hải 114,517 0.1% 05/10/2025
Hoàng Sơn 21,789 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Duy Tuấn 7,372 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Nam 18,897 0.0% 05/10/2025
Trương Hữu Đức 7,060 0.0% 05/10/2025
Phạm Văn Tuyên 6,424 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Hoàng Long 6,832 0.0% 05/10/2025
Đinh Thanh Sơn 5,402 0.0% 03/02/2026
Lê Thị Thanh Thoảng 1,000 0.0% 03/02/2026
Lê Công Phú 600 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Thanh 100 0.0% 03/02/2026
Cấn Long Giang 55 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VTP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay