VTQ
UPCOMCông ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình
7,000
▼
6.7%
Cập nhật: 23:32:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
464
P/E
15.08
P/B
0.89
YoY
1.6%
QoQ
-16.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.2%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
11.5%
Tỷ suất LN ròng
-1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.32
Thanh toán hiện hành
0.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 37 | 24 | 42 | 32 | 42.42 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 5 | 10 | 9 | 13.04 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 16 | 6 | 15 | 11 | 12.37 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 6 | 1 | 0.38 |
| Hàng tồn kho, ròng | 14 | 13 | 17 | 12 | 17.01 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 162 | 162 | 168 | 175 | 179.24 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 119 | 115 | 113 | 112 | 107.87 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 19 | 19 | 21 | 21 | 21.73 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.76 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 199 | 186 | 210 | 207 | 221.67 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 70 | 63 | 85 | 76 | 87.49 |
| Nợ ngắn hạn | 70 | 62 | 80 | 68 | 78.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.20 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 39 | 44 | 47 | 39 | 45.43 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 4 | 7 | 8.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 4 | 7 | 8.26 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 128 | 123 | 125 | 131 | 134.17 |
| Vốn và các quỹ | 128 | 123 | 124 | 131 | 133.49 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 171 | 171 | 171 | 171 | 170.82 |
| Cổ phiếu phổ thông | 171 | 171 | 171 | 171 | 170.82 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.45 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -51 | -56 | -54 | -48 | -44.78 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 0.68 | 0.68 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 199 | 186 | 210 | 207 | 221.67 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 38 | 10 | 16 | 46 | 38.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 38 | 10 | 16 | 46 | 38.60 |
| Giá vốn hàng bán | 31 | 10 | 14 | 35 | -30.98 |
| Lãi gộp | 7 | -1 | 2 | 11 | 7.62 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.02 |
| Chi phí tài chính | 3 | 1 | 1 | 1 | -0.70 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.97 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.17 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 2 | 3 | -3.19 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -4 | 2 | 7 | 3.58 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.45 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.11 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.66 |
| LN trước thuế | 0 | -4 | 2 | 7 | 2.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -4 | 2 | 7 | 2.93 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -4 | 2 | 7 | 2.93 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 21 | 10.77 | 5 | -5 | 9.82 |
| Mua sắm TSCĐ | -10 | 0 | -13 | 13 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 58 | 5.11 | 43 | -43 | 4.19 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -67 | -17.35 | -32 | 32 | -9.57 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -12.24 | 0 | 0 | -5.38 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | -1.47 | 4 | -4 | 4.44 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 6.29 | 0 | 0 | 8.60 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 4.82 | 10 | 0 | 13.04 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình (Ticker: VTQ), tiền thân là Nông trường Việt Trung được thành lập năm 1961 trên cơ sở hợp nhất 3 đơn vị là Nông trường Quân Đội Sen bàng, Nông trường Phú Quý, và trại chăn nuôi Thuận Đức. Năm 2017, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, sơ chế mủ cao su, chế biến gỗ. VTQ sở hữu diện tích và sản lượng cao su khổng lồ. Mỗi năm, nông trường thu được trên 2.700 tấn cao su. Năng lực sản xuất chế biến gỗ từ 2.000 – 3.000 m3 gỗ nguyên liệu/năm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/01/1961: Tiền thân là Nông trường Việt Trung được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 đơn vị là Nông trường Quân Đội Sen bàng, Nông trường Phú Quý, và trại chăn nuôi Thuận Đức.
- Ngày 10/04/1998: Chuyển Nông Trường Việt Trung thành Công ty Cao su Việt Trung;
- Ngày 30/06/2010: Chuyển đổi Công ty Cao su Việt Trung thành Công ty TNHH MTV Việt Trung;
- Ngày 01/10/2017: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình;
- Ngày 30/06/2017: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 17/05/2021: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Vũ Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,239,230 | 19.0% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Thị Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000,000 | 5.9% | 18/07/2025 |
| Phan Văn Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 12,400 | 0.1% | 18/07/2025 |
| Trần Duy Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 6,000 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Dương Chí Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 3,400 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Phạm Xuân Thành | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,200 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Hải Thanh | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,500 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Hoàng Thị Thu Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Phan Hữu Bằng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 300 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/12/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTQ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTQ