VTR
UPCOMCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel
10,800
▲
0.9%
Cập nhật: 21:59:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
20
P/E
535.99
P/B
0.91
YoY
19.2%
QoQ
-16.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.2%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
6.5%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.96
Thanh toán hiện hành
1.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,595 | 2,211 | 2,622 | 2,435.45 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 374 | 207 | 334 | 285.22 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 16 | 19 | 28 | 27.93 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,774 | 1,554 | 1,835 | 1,654.92 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 819 | 405 | 351 | 403.50 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 49 | 36.01 | — |
| Tài sản lưu động khác | 432 | 430 | 375 | 0.23 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 145 | 556 | 513 | 511.62 | — |
| Phải thu dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10.16 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 10.16 | — |
| Tài sản cố định | 19 | 17 | 17 | 30.88 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 6 | 406 | 182 | 3.21 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 15 | 158 | 3.78 | — |
| Trả trước dài hạn | 14 | 15 | 17 | 30.55 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 141 | 273.83 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,740 | 2,767 | 3,134 | 2,947.07 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,264 | 2,291 | 2,331 | 2,155.08 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,211 | 2,238 | 2,249 | 2,058.55 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 404 | 483 | 414 | 357.27 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 908 | 817 | 849 | 744.54 | — |
| Nợ dài hạn | 53 | 53 | 82 | 96.54 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 52 | 52 | 81 | 95.36 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 476 | 475 | 803 | 791.99 | — |
| Vốn và các quỹ | 476 | 475 | 803 | 791.99 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 292 | 292 | 579 | 664.94 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 292 | 292 | 579 | 664.94 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 23 | 23 | 27 | 26.98 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 42 | 40 | 15 | 2.75 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 6 | 7.43 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,740 | 2,767 | 3,134 | 2,947.07 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,294 | 2,025 | 2,115 | 1,769.05 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | -0.43 | — |
| Doanh thu thuần | 1,294 | 2,025 | 2,114 | 1,768.62 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,192 | 1,921 | 1,976 | -1,659.21 | — |
| Lãi gộp | 103 | 104 | 139 | 109.41 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 6 | 3 | 8.21 | — |
| Chi phí tài chính | 22 | 30 | 24 | 94.43 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 19 | 15 | 24 | -16.70 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 11 | 10 | 21 | -15.60 | — |
| Chi phí quản lý DN | 66 | 75 | 91 | -220.04 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | -5 | 7 | -23.58 | — |
| Thu nhập khác | 3 | 7 | 2 | 16.10 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 2 | -1.29 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 6 | 0 | 14.80 | — |
| LN trước thuế | 8 | 2 | 6 | -8.78 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 2 | -1.64 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 1 | 4 | -10.42 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 1 | 4 | -10.66 | — |
| Cổ đông thiểu số | -1 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -157.26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -20.28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -50.85 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0.60 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1.29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 441.50 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 369.90 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 552.73 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -508.72 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -0.02 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 43.99 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 256.63 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 116.86 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 373.72 | 0 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch Vietravel (VTR), tiền thân là Trung tâm Tracodi Tour thuộc Tổng Công ty Đầu tư phát triển GTVT (Tradico), được thành lập năm 1995. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch và tiếp thị Giao thông vận tải Việt Nam - Vietravel. Hoạt động chính của công ty là kinh doanh lữ hành, khách sạn, nhà hàng, vận chuyển du lịch. Công ty có mạng lưới chi nhánh và văn phòng hoạt động rộng khắp trên địa bàn cả nước và là thành viên của nhiều tổ chức nước ngoài. Vietravel là thành viên của Hiệp hội Du lịch Việt Nam (VITA), Hiệp hội Du lịch Mỹ (USTOA, ASTA), Hiệp hội Du lịch Châu Á - Thái Bình Dương (PATA), Hiệp hội Du lịch Nhật Bản (JATA), Phòng Thương mại & Công nghiệp Việt Nam (VCCI); Hội Doanh nhân Tp. HCM. Với uy tín và chất lượng vượt trội, sau hơn 30 năm hình thành và phát triển, Vietravel đã trở thành công ty lữ hành hàng đầu Châu Á và đạt được nhiều danh hiệu cao quý. Ngày 27/09/2019, VTR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/12/1995: Công ty Du lịch và Tiếp thị giao thông vận tải
- Vietravel trực thuộc Bộ Giao Thông Vận Tải được thành lập trên cơ sở của Trung tâm Du lịch
- Tiếp thị và Dịch vụ đầu tư (Tradico
- Tours);
- 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Một Thành Viên Du lịch và Tiếp thị giao thông vận tải Việt Nam;
- Ngày 21/01/2014: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Du lịch và Tiếp thị GTVT Việt Nam
- Vietravel với số vốn điều lệ ban đầu là 36.5 tỷ đồng;
- Ngày 17/12/2014: Chính thức trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 08/08/2016: Tăng vốn điều lệ của công ty là 65.62 đồng.
- Ngày 07/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 69.125 tỷ đồng;
- Ngày 14/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 126.416 tỷ đồng;
- Ngày 27/09/2019: Chính thức giao dịch trên UPCOM.
- Ngày 07/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 131.97 tỷ đồng.
- Ngày 01/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 149.94 tỷ đồng.
- Ngày 10/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 172.94 tỷ đồng.
- Ngày 22/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 292.94 tỷ đồng.
- Ngày 27/05/2024: Giảm vốn điều lệ xuống 292.39 tỷ đồng;
- Ngày 11/06/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch Vietravel
- Ngày 30/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 664,94 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Kỳ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,367,049 | 11.2% | 12/02/2026 |
| Trần Đoàn Thế Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,793,707 | 2.7% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Thị Lê Hương | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,673,992 | 2.5% | 12/02/2026 |
| Võ Quang Liên Kha | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,676,320 | 2.5% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Minh Ngọc | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 407,519 | 1.4% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Hà Trung | Phó Tổng Giám đốc | 463,772 | 0.7% | 12/02/2026 |
| Huỳnh Phan Phương Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | 456,405 | 0.7% | 12/02/2026 |
| Lê Thị Tuyết Mai | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 174,943 | 0.3% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Nguyệt Vân Khanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 85,603 | 0.1% | 12/02/2026 |
| La Huệ | Kế toán trưởng | 83,791 | 0.1% | 12/02/2026 |
| Lê Kiên Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 12/02/2026 |
| VŨ ĐỨC BIÊN | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/03/2024 |
| Lã Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 12/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Vận Chuyển Thế Giới | công ty con | 92.5% |
| Công ty TNHH MTV Đầu Tư Và Phát Triển Vietravel | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Dịch Vụ Du Lịch Tripu | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Truyền Thông & Sự Kiện Đàn Ong Việt | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Du Lịch Và Thương Mại Đầu Tư Đảo Ngọc Bích | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Indochina Heritage Travel | công ty con | 100.0% |
| Công ty Vietravel Australia Pty. Ltd | công ty con | 70.0% |
| Công ty TNHH An Incentives | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Tiếp Thị Và Du Lịch Việt Nam - Vietravel | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Tư Nhân Vận Tải Tiếp Thị Và Du Lịch Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Du Lịch Vietravel Huế | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Phát Triển Văn Hóa | công ty con | 95.1% |
| Công ty TNHH Tiếp Thị Và Du Lịch Vận Tải Việt Nam | công ty liên kết | 49.0% |
| Viet India Travel Private Limited | công ty liên kết | 51.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTR