VTS
UPCOMCông ty Cổ phần Gạch Ngói Từ Sơn
4,200
▼
40.0%
Cập nhật: 16:14:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
384
P/E
10.95
P/B
0.68
YoY
-89.0%
QoQ
76.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.9%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
12.3%
Tỷ suất LN ròng
-10.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
2.87
Thanh toán hiện hành
3.67
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 62 | 13 | 16 | 16 | 16.31 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 1 | 2 | 1 | 0.65 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4.20 | 5 | 10 | 10 | 11.40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 1 | 0.72 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 54 | 6 | 4 | 4 | 3.68 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 55 | 3 | 1 | 1 | 0.52 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 40 | 3 | 1 | 1 | 0.52 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 0 | 0 | 0 | 1.30 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 117 | 16 | 17 | 17 | 16.83 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 110 | 5 | 5 | 5 | 4.51 |
| Nợ ngắn hạn | 109 | 5 | 5 | 5 | 4.45 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.03 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 43 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6 | 10 | 12 | 12 | 12.32 |
| Vốn và các quỹ | 6 | 10 | 12 | 12 | 12.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 80 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Cổ phiếu phổ thông | 80 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 7 | 7 | 7 | 6.51 |
| Các quỹ khác | 20.08 | 20.08 | 20.08 | 20.08 | 20.08 |
| Lãi chưa phân phối | -84 | -38 | -36 | -37 | -35.86 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 117 | 16 | 17 | 17 | 16.83 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 16 | 2 | 3 | 1 | 1.76 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 16 | 2 | 3 | 1 | 1.76 |
| Giá vốn hàng bán | 33 | 1 | 2 | 0 | -1.48 |
| Lãi gộp | -17 | 0 | 1 | 0 | 0.28 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.22 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 1 | 1 | 1 | -0.49 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -23 | -1 | 0 | -1 | -0.31 |
| Thu nhập khác | 10 | 0 | 4 | 0 | -0.51 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 0 | 2 | 0 | 1.58 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 0 | 2 | 0 | 1.08 |
| LN trước thuế | -20 | -1 | 2 | -1 | 0.77 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -19 | -1 | 2 | -1 | 0.77 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -19 | -1 | 2 | -1 | 0.77 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 1 | 2 | 0 | 0.12 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 4 | 0 | 0.25 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -2 | -7 | -2 | -1 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.98 | 0 | 0 | -0.75 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.63 |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | -1 | -2 | -1 | 1.28 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1 | 2 | 1 | 0.65 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gạch Ngói Từ Sơn (VTS) được thành lập năm 1959 với tiền thân là Xí nghiệp Gạch ngói từ Sơn. Từ năm 2004 công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt động sản xuất và kinh doanh gạch ngói đất sét nung và các loại vật liệu xây dựng khác. Địa bàn kinh doanh chủ yếu bao gồm Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương, Nam Định, Thái Bình và Hưng Yên. Hiện tại công ty đang vận hành 2 nhà máy chính: Nhà máy Từ Sơn và Nhà máy Hải Dương. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng công ty Cổ phần Viglacera, được tổng công ty hỗ trợ về thị trường nguồn vốn kinh doanh. VTS chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Năm 1959: Công ty Cổ phần Viglacera Từ Sơn, tiền thân là Xí nghiệp Gạch ngói Từ Sơn, được thành lập theo Quyết đinh của Bộ Kiến Trúc (nay là Bộ Xây Dựng);
- Năm 1995: Xí nghiệp đổi tên thành Công ty Gốm xây dựng Từ Sơn trực thuộc Tổng công ty Thuỷ tinh và Gốm xây dựng;
- Năm 2001: Công ty Gốm xây dựng 382 Đông Anh được sáp nhập vào Công ty Gốm xây dựng Từ Sơn theo Quyết định số 1414/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ xây dựng;
- Năm 2003: Nhà máy Gốm xây dựng Đông Anh được tách ra khỏi Công ty Gốm xây dựng Từ Sơn để cổ phần hóa theo Quyết định số 1207/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ xây dựng;
- Năm 2004: Công ty Gốm xây dựng Từ Sơn chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần.
- Năm 2006: Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên HNX;
- Năm 2007: Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Viglacera Từ Sơn và tăng vốn điều lệ từ 10 tỷ đồng lên 11,1 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 12,9 tỷ đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điểu lệ lên 20 tỷ đồng;
- Ngày 08/04/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Gạch Ngói Từ Sơn;
- Ngày 09/04/2021: Hủy niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 291,337 | 14.6% | 04/08/2025 |
| NGUYỄN VĂN CƠ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 192,392 | 9.6% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Mơ | Kế toán trưởng | 99,919 | 5.0% | 14/09/2015 |
| Tạ Vũ Nam Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,976 | 0.4% | 04/08/2025 |
| TRẦN XUÂN HÙNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc/Phó Giám đốc | 7,821 | 0.4% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hiếu | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| NGUYỄN HUY THUẬT | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Đặng Thị Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Lê Ngân Bình | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTS