VTV

HNX

Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM

14,900 0.0%
Cập nhật: 19:59:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2
P/E
6,192.05
P/B
1.17
YoY
56.9%
QoQ
58.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
8.3%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.80
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
1.77
Thanh toán hiện hành
1.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 740 819 792 749 509.03
Tiền và tương đương tiền 7 21 55 42 95.72
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 708 785 725 645 388.20
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 1 1.55
Hàng tồn kho, ròng 21 11 11 57 23.22
Tài sản lưu động khác 4 2 2 5 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 214 212 209 206 204.58
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 14 13 13 12 11.75
Giá trị ròng tài sản đầu tư 201 198 197 194 191.72
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn 0 0 0 0 1.11
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 954 1,031 1,002 955 713.60
NỢ PHẢI TRẢ 557 634 605 558 316.86
Nợ ngắn hạn 512 589 561 514 273.32
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0.22
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 343 431 383 273 101.13
Nợ dài hạn 46 45 45 44 43.54
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 397 396 397 397 396.75
Vốn và các quỹ 397 396 397 397 396.75
Vốn góp của chủ sở hữu 312 312 312 312 312
Cổ phiếu phổ thông 312 312 312 312 312
Quỹ đầu tư và phát triển 88 88 88 88 87.69
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -3 -3 -3 -3 -2.94
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 954 1,031 1,002 955 713.60
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 367 259 266 363 575.93
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 367 259 266 363 575.93
Giá vốn hàng bán 341 234 236 340 -540.58
Lãi gộp 27 25 30 23 35.35
Thu nhập tài chính 0 0 0 3 1.87
Chi phí tài chính 4 5 5 5 -3.02
Chi phí tiền lãi vay 4 5 5 5 -3.02
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 13 17 17 14 -24.45
Chi phí quản lý DN 7 3 8 7 -8.26
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3 0 -1 1 1.48
Thu nhập khác 0 0 2 0 0.34
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.05
Lợi nhuận khác 0 0 1 0 0.29
LN trước thuế 3 0 1 1 1.77
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 0 1 -1.70
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 2 0 0 0 0.08
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 0 0 0 0.08
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 34 -74 81 97 225.55
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0.31
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.06
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0 0.37
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 340 253 245 289 175.27
Tiền trả các khoản đi vay -368 -165 -293 -399 -347.21
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -3 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 87.70 0 0 -171.94
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2 14 34 -13 53.99
Tiền và tương đương tiền 9 8 8 9 41.73
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 7 21 55 42 95.72
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi Trường VICEM (VTV) thành lập năm 1990 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2006. Công ty kinh doanh các loại vật tư dùng cho ngành xi măng, kinh doanh vật liệu xây dựng, nhiên liệu (xăng, dầu, khí đốt), kinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải, chế biến các loại phụ gia và xỉ thải phục vụ cho sản xuất xi măng và các nhu cầu khác của xã hội. Hiện nay, Công ty là đơn vị duy nhất cung cấp 100% nhu cầu than cho các nhà máy xi măng như Xi măng Hải Phòng, Xi măng Hoàng Thạch, Xi măng Bút Sơn, Xi măng Hoàng Mai. Công ty có một Xí nghiệp Tuyển xỉ Phả Lại đặt tại Chí Linh, Hải Dương, có nhiệm vụ thu mua xỉ phế liệu của nhà máy nhiệt điện Phả Lại, tiến hành phân loại thành than phế liệu và xỉ, sấy và đóng bao. Ngoài các sản phẩm và lĩnh vực kinh doanh trên Công ty còn đang tiến hành kinh doanh dịch vụ kho bãi tại khu vực Trung Hòa - Nhân Chính Hà Nội trên diện tích khoảng 6.500 m2. VTV chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- 1990: Được thành lập dưới hình thức là doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập trực thuộc Tổng công ty Xi măng Việt Nam; - 2006: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vật tư Vận tải Xi măng, cổ phiếu của Công ty chính thức niêm yết và giao dịch tại HNX; - 2009: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng; - 2010: Tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng; - 2015: Tăng vốn điều lệ lên 311.99 tỷ đồng; - Ngày 06/07/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi Trường VICEM.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trịnh Công Giang Phó Giám đốc 2,000 0.0% 06/08/2025
Hoàng Vũ Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị/Chuyên viên Chiến lược 22/04/2024
Phạm Văn Phương Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 06/08/2025
Trần Đình Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 06/08/2025
TRẦN KHẮC MẠNH Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 06/08/2025
Trịnh Thị Hồng Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 06/08/2025
Phạm Ngọc Đức Người phụ trách quản trị công ty 06/08/2025
Nguyễn Thị Thu Hà Thành viên Ban kiểm soát/Trưởng Ban kiểm soát 06/08/2025
Nguyễn Thị Kim Oanh Thành viên Ban kiểm soát 06/08/2025
Nguyễn Văn Chảng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 29/11/2022
Mai Thanh Hải Thành viên Ban kiểm soát 06/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Xi măng Việt Nam 19,641,721 62.9% 05/10/2025
Trần Tuấn Đạt 1,526,966 4.9% 05/10/2025
Công ty TNHH Long Sơn 643,197 2.1% 05/10/2025
Đỗ Thị Lan 285,300 0.9% 05/10/2025
Huỳnh Trung Hiếu 161,600 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thúy Mai 83,804 0.4% 14/09/2015
Trịnh Công Loan 28,700 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Tùng 18,436 0.1% 05/10/2025
Trần Vũ Quang 8,800 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Bích Nguyệt 4,900 0.0% 14/09/2015
Mai Thống Nhất 2,550 0.0% 14/09/2015
Trịnh Công Giang 2,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Vân 100 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Kiên Trung 80 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VTV So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTV
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay