VTX
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức VIETRANSTIMEX
6,000
▼
4.8%
Cập nhật: 19:25:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,686
P/E
—
P/B
2.53
YoY
-37.9%
QoQ
39.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-58.1%
ROA
-18.1%
Tỷ suất LN gộp
-7.0%
Tỷ suất LN ròng
-33.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.37
Thanh toán hiện hành
0.49
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 69 | 56 | 70 | 63 | 61.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 12 | 29 | 5 | 7.15 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 8 | 8 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 39 | 24 | 22 | 31 | 39.16 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 4 | 2.17 |
| Hàng tồn kho, ròng | 15 | 17 | 16 | 17 | 14.52 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 153 | 145 | 139 | 133 | 129.38 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 2 | 2 | 2 | 2.12 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 2 | 2 | 2 | 2.12 |
| Tài sản cố định | 121 | 116 | 111 | 106 | 101.67 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.82 |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 17 | 16 | 15 | — |
| Trả trước dài hạn | 18 | 17 | 16 | 15 | 15.60 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 222 | 200 | 209 | 196 | 190.64 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 136 | 129 | 142 | 140 | 140.98 |
| Nợ ngắn hạn | 110 | 102 | 120 | 119 | 124.20 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 1 | 1 | 2.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 64 | 63 | 66 | 62 | 73.30 |
| Nợ dài hạn | 27 | 27 | 21 | 22 | 16.78 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 19 | 19 | 14 | 14 | 9.18 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 85 | 72 | 67 | 56 | 49.66 |
| Vốn và các quỹ | 85 | 72 | 67 | 56 | 49.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 210 | 210 | 210 | 210 | 209.72 |
| Cổ phiếu phổ thông | 210 | 210 | 210 | 210 | 209.72 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.35 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -145 | -159 | -163 | -174 | -180.67 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 222 | 200 | 209 | 196 | 190.64 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 65 | 19 | 49 | 29 | 40.35 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 65 | 19 | 49 | 29 | 40.35 |
| Giá vốn hàng bán | 77 | 24 | 46 | 31 | -40.78 |
| Lãi gộp | -12 | -5 | 3 | -2 | -0.43 |
| Thu nhập tài chính | 1 | -1 | 2 | -2 | 1.87 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.36 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.36 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.16 |
| Chi phí quản lý DN | 32 | 5 | 7 | 5 | -5.29 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -44 | -14 | -5 | -11 | -6.37 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.01 |
| LN trước thuế | -44 | -13 | -5 | -11 | -6.36 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -44 | -13 | -5 | -11 | -6.36 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -44 | -13 | -5 | -11 | -6.36 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | 1 | 18 | -12 | -12.19 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -8 | 0 | 8 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.01 | 0 | 0 | 8.07 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 15 | 4 | 17 | 3 | 26.40 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -18 | -1 | -16 | -5 | -18.75 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -3 | -3 | -3 | -1 | -0.92 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.03 | 0 | 0 | 6.74 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 8 | -16 | 2.62 |
| Tiền và tương đương tiền | -12 | -7 | 1 | -4 | 4.53 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 12 | 21 | 5 | 7.15 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức VIETRANSTIMEX (VTX), tiền thân là Công ty Dịch vụ Vận tải II, được thành lập năm 1993. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính là: Kinh doanh vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế; Kinh doanh vận tải, dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ...Trải qua hơn 40 năm xây dựng và phát triển, Vietranstimex là một doanh nghiệp vận tải hàng đầu ở Việt Nam và Khu vực về vận chuyển, xếp dỡ và lắp đặt hàng siêu trường siêu trọng, hàng dự án và thiết bị toàn bộ. Có mặt trong Top 50 Công ty vận tải hàng nặng hàng đầu thế giới liên tục từ 2011 đến nay. Ngày 15/05/2014, VXT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1993: Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức, tiền thân là Công ty Dịch vụ Vận tải II, được thành lập;
- 2003: Đổi tên thành Công ty Vận tải đa phương thức trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải;
- 2009: Trở thành công ty đại chúng;
- 2010: Công ty được cổ phần hóa, vốn điều lệ ban đầu là 200 tỷ đồng;
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên thành 209,723 tỷ đồng;
- 2014: Cổ phiếu được chính thức niêm yết trên Upcom;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Duy Nghi | Tổng Giám đốc | 121,284 | 0.6% | 14/09/2015 |
| Ngô Tứ | Phó Tổng Giám đốc | 25,699 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Phan Văn Phúc | Phó Tổng Giám đốc | 22,051 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/08/2023 |
| Nguyễn Thị Thanh Trang | Trưởng phòng Tài chính | — | — | 23/08/2023 |
| Nguyễn Thị Xuân | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 23/08/2023 |
| BÙI QUANG LIÊN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 04/05/2024 |
| Đặng Doãn Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Đặng Vũ Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Hồ Sĩ Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/07/2020 |
| Trần Bảo Ngọc | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/08/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTX