VTZ
HNXCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành
20,200
▲
0.5%
Cập nhật: 23:54:21 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
796
P/E
25.36
P/B
1.77
YoY
54.1%
QoQ
18.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.1%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
4.5%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.69
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,463 | 2,663 | 2,813 | 2,669.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 393 | 361 | 23 | 102.93 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 499 | 608 | 745 | 696.17 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 680 | 798 | 941 | 824.76 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 27 | 12 | 92.01 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 883 | 884 | 1,090 | 1,033.45 | — |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 11 | 14 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 238 | 249 | 246 | 571.07 | — |
| Phải thu dài hạn | 12 | 12 | 11 | 9.95 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 12 | 12 | 11 | 9.95 | — |
| Tài sản cố định | 167 | 178 | 174 | 197.71 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 50 | 50 | 50 | 350 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 7 | 7 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6.06 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,701 | 2,912 | 3,059 | 3,240.12 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,865 | 2,055 | 2,195 | 2,372.64 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,838 | 2,034 | 2,174 | 2,357.19 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 4 | 1 | 3.87 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,706 | 1,920 | 2,066 | 2,173.46 | — |
| Nợ dài hạn | 27 | 22 | 21 | 15.45 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 27 | 22 | 21 | 15.43 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 835 | 856 | 864 | 867.49 | — |
| Vốn và các quỹ | 835 | 856 | 864 | 867.49 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 762 | 762 | 762 | 761.60 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 762 | 762 | 762 | 761.60 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 68 | 89 | 97 | 100.57 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0.45 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,701 | 2,912 | 3,059 | 3,240.12 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,112 | 1,198 | 1,198 | 1,413.20 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Doanh thu thuần | 1,112 | 1,198 | 1,198 | 1,413.19 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,064 | 1,135 | 1,146 | -1,356.80 | — |
| Lãi gộp | 49 | 63 | 51 | 56.39 | — |
| Thu nhập tài chính | 7 | 10 | 11 | 10.41 | — |
| Chi phí tài chính | 24 | 33 | 36 | -37.37 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 23 | 31 | 35 | -35.54 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 8 | 6 | -7.84 | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 4 | 5 | -6.07 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 21 | 29 | 15 | 15.52 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 0.45 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -0.16 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0.29 | — |
| LN trước thuế | 20 | 30 | 14 | 15.81 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 6 | 4 | -5.11 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 24 | 10 | 10.66 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 24 | 10 | 10.66 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -106 | -120 | -351 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -9 | -28 | -7 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 7 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -62 | -181 | -460 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -62.25 | 73 | 323 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 9 | 12 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -63.72 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,109 | 997 | 1,255 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -872 | -784 | -1,107 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -3 | -3 | -3 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 233.81 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 64 | -31 | -338 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 56 | 48 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 393 | 361 | 23 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất và thương mại Nhựa Việt Thành (VTZ) được thành lập ngày 27/3/2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm nhựa gia dụng, công nghiệp. VTZ đang sở hữu và vận hành 1 nhà máy sản xuất nhựa tại Long An, với công suất 28.560 tấn/năm. Hiện tại, thị trường chính của công ty là miền Nam, miền Trung. Các đối tác của công ty có thể kể đến: Dow Chemical Pacific Limited, Daelim Corporation, công ty CP nhựa Opec,... Ngày 08/11/2021, VTZ chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 3/2011: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành được thành lập, mức vốn điều lệ 4 tỷ đồng.
- Ngày 13/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Ngày 24/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- Ngày 16/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Ngày 15/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 19/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- Ngày 30/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 30/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Ngày 12/7/2021: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hà Nội (HNX).
- Ngày 22/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- Ngày 08/11/2021: Chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 25/11/2021: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 03/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 230 tỷ đồng.
- Ngày 11/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 430 tỷ đồng.
- Ngày 15/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 481 tỷ đồng.
- Ngày 23/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 761 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VTZ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VTZ