VUA
UPCOMCông ty Cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers
17,400
▲
5.5%
Cập nhật: 04:56:08 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
111
P/E
156.59
P/B
2.18
YoY
3.3%
QoQ
16.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.4%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
-4.5%
Tỷ suất LN ròng
-121.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
10.84
Thanh toán hiện hành
10.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 255.48 | 252.65 | 248.76 | 247.94 | 283.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 170.28 | 81.53 | 152.70 | 244.99 | 100.68 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 84.12 | 74.21 | 70.79 | 1.69 | 180.97 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 0.78 | 0.89 | 0.72 | 0.55 | 0.57 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.17 | 0.09 | 0.08 | 0.08 | 0.08 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 14.02 | 13.67 | 12.95 | 12.68 | 12.93 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 2.13 | 1.71 | 1.47 | 1.30 | 1.15 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0.65 | 0.71 | 0.62 | 0.52 | 0.48 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 269.50 | 266.33 | 261.71 | 260.62 | 296.36 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1.62 | 1.68 | 1.48 | 1.07 | 26.04 |
| Nợ ngắn hạn | 1.62 | 1.68 | 1.48 | 1.07 | 26.04 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.21 | 0.21 | 0.21 | 0.21 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 25.17 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 267.88 | 264.65 | 260.23 | 259.55 | 270.32 |
| Vốn và các quỹ | 267.88 | 264.65 | 260.23 | 259.55 | 270.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 339 | 339 | 339 | 339 | 339 |
| Cổ phiếu phổ thông | 339 | 339 | 339 | 339 | 339 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -77.74 | -80.98 | -81.14 | -85.20 | -74.43 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 269.50 | 266.33 | 261.71 | 260.62 | 296.36 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4.16 | 1.94 | 2.11 | 1.08 | 17.22 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 4 | 2 | 2 | 1 | 17.22 |
| Giá vốn hàng bán | -20.67 | -2.17 | -1.81 | -2.48 | -3.06 |
| Lãi gộp | -17 | 0 | 0 | -1 | 14.15 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -3.02 | -3 | -2.65 | -2.58 | -3.63 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -18.89 | -3.20 | -2.32 | -3.88 | 10.96 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 2 | 0 | 0.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.29 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 2 | 0 | -0.19 |
| LN trước thuế | -18 | -3 | 0 | -4 | 10.77 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -18 | -3 | 0 | -4 | 10.77 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -18 | -3 | 0 | -4 | 10.77 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 72 | -89 | 71 | 92 | -169.97 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 25.17 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 25.17 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 72 | -89 | 71 | 92 | -144.31 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 170 | 0 | 0 | 244.99 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 170 | 82 | 153 | 245 | 100.68 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers (VUA) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Toàn cầu, được thành lập từ năm 2008. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, bảo lãnh chứng khoán, tư vấn tài chính và tư vấn chứng khoán. Công ty đã thực hiện một số thương vụ như tư vấn niêm yết tại HNX cho CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận, tư vấn chào bán cổ phiếu ra công chúng cho CTCP Nhựa Hà Nội, CTCP Nhựa An Phát Xanh, CTCP Minh Hưng Quảng Trị hay tư vấn M&A cho Tlc Korean co. Ltd,... Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 3,03 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 2.43%, giảm 1.3%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng -28.59 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức -10.12%. Ngày 25/01/2022, VUA chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/01/2008: Công ty Cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers, tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Toàn cầu được thành lập, mức vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng;
- Tháng 12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 339 tỷ đồng thông qua Chào bán cổ phiếu riêng lẻ cho các cổ đông hiện hữu;
- Ngày 31/01/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Stanley brothers;
- Ngày 31/12/2021: Trở thành Công ty Đại chúng;
- Ngày 25/01/2022: Chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Toàn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/05/2016 |
| Trịnh Quang Huy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/01/2022 |
| Trần Thị Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/01/2022 |
| NGUYỄN QUANG ANH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 23/07/2025 |
| Bùi Thị Việt Hà | Kế toán trưởng | — | — | 23/07/2025 |
| Đỗ Đức Lộc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Đinh Thị Lan Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Luyện Quang Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/08/2025 |
| Nguyễn Tuấn Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VUA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VUA