VVN
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam
2,900
▼
3.3%
Cập nhật: 19:50:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-11,575
P/E
—
P/B
—
YoY
-9.8%
QoQ
32.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.8%
ROA
-14.2%
Tỷ suất LN gộp
2.3%
Tỷ suất LN ròng
-14.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-2.64
Tổng nợ / Tổng TS
1.61
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
0.84
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,853 | 2,477 | 2,555 | 2,723 | 2,668.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 224 | 88 | 158 | 203 | 225.51 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 15 | 10 | 10 | 12 | 28.12 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,454 | 1,307 | 1,393 | 1,458 | 1,451.58 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 217 | 243 | 275 | 337 | 322.58 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,073 | 1,037 | 972 | 1,028 | 954.10 |
| Tài sản lưu động khác | 88 | 34 | 22 | 22 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,032 | 1,978 | 1,930 | 1,885 | 1,837.68 |
| Phải thu dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 9.77 |
| Phải thu dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 10 | 9.77 |
| Tài sản cố định | 1,761 | 1,709 | 1,659 | 1,621 | 1,574.19 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Đầu tư dài hạn | 103 | 102 | 102 | 102 | 102.26 |
| Tài sản dài hạn khác | 147 | 144 | 140 | 139 | 40.05 |
| Trả trước dài hạn | 147 | 143 | 140 | 139 | 139.31 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,885 | 4,454 | 4,485 | 4,608 | 4,505.76 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6,951 | 6,637 | 6,765 | 6,994 | 7,250.44 |
| Nợ ngắn hạn | 3,154 | 2,855 | 2,991 | 3,173 | 3,180.70 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 333 | 303 | 420 | 604 | 483.39 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 904 | 884 | 834 | 816 | 835.16 |
| Nợ dài hạn | 3,797 | 3,782 | 3,774 | 3,821 | 4,069.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3,644 | 3,634 | 3,626 | 3,665 | 3,918.35 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -2,066 | -2,182 | -2,280 | -2,386 | -2,744.68 |
| Vốn và các quỹ | -2,066 | -2,182 | -2,280 | -2,386 | -2,744.68 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 |
| Cổ phiếu phổ thông | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 69 | 69 | 71 | 72 | 71.80 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -2,911 | -3,027 | -3,125 | -3,233 | -3,590.44 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 226 | 226 | 224 | 225 | 224.06 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,885 | 4,454 | 4,485 | 4,608 | 4,505.76 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,363 | 793 | 1,068 | 927 | 1,229.88 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 3 | 4 | 2 | -1.28 |
| Doanh thu thuần | 1,362 | 790 | 1,065 | 925 | 1,228.60 |
| Giá vốn hàng bán | 1,322 | 766 | 1,031 | 926 | -1,192.26 |
| Lãi gộp | 39 | 24 | 33 | 0 | 36.34 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 2.43 |
| Chi phí tài chính | 55 | 50 | 58 | 51 | -303.69 |
| Chi phí tiền lãi vay | 37 | 50 | 57 | 50 | -69.56 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1.81 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 7 | 9 | 9 | 7 | -6.60 |
| Chi phí quản lý DN | 73 | 41 | 56 | 50 | -83.33 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -95 | -76 | -89 | -107 | -354.86 |
| Thu nhập khác | 22 | 1 | 13 | 15 | 7.20 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 10 | 1 | 2 | 7 | -5.51 |
| Lợi nhuận khác | 11 | 0 | 11 | 8 | 1.69 |
| LN trước thuế | -84 | -76 | -78 | -99 | -353.17 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 2 | 4 | 2 | -2.67 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.06 | 0 | -0.28 | 2 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -88 | -78 | -81 | -103 | -355.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -98 | -82 | -90 | -106 | -358.63 |
| Cổ đông thiểu số | 10 | 4 | 9 | 3 | 2.79 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 311 | -133 | 132 | 48 | 201.11 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -4 | -15 | -8 | -7.59 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 2 | -2 | 0.96 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | 0 | 0 | 0 | -18.28 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -5 | 1 | 3 | 6 | 6.07 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.63 | 0 | 0 | -18.84 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 272 | 492 | 463 | 424 | 164.22 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -459 | -455 | -525 | -398 | -329.18 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 9 | 0 | -1 | 0 | -0.55 |
| Cổ tức đã trả | -21 | 0 | 0 | -17 | 6.24 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 36.72 | 0 | 0 | -159.27 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 105 | -98 | 61 | 54 | 23 |
| Tiền và tương đương tiền | 35 | 27 | 47 | 1 | 202.51 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 186 | 88 | 149 | 203 | 225.51 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam (VVN) có được thành lập vào năm 1998. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, và sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty và các công ty thành viên tham gia vào các công trình công nghiệp, sản xuất kim loại và xi măng, cơ sở hạ tầng điện, ... VVN có một số dự án tiêu biểu như: nhà máy phân loại Bauxite Tân Rai, nhà máy khai thác đồng và luyện kim phức hợp Sin Quyền, nhà máy kẽm Thái Nguyên ở lĩnh vực khai thác; nhà máy Cao su Đà Nẵng, nhà máy phân bón Super Phosphate Lâm Thao ở ngành Hoá chất; nhà máy xi măng Thái Nguyên, Nhà máy xi măng Bút Sơn ở ngành vật liệu xây dựng; và nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, kiến trúc ở các lĩnh vực khác. VVN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/09/1998: Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam được thành lập dưới hình thức một doanh nghiệp nhà nước theo Quyết định số 63/1998/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) ;
- Ngày 26/11/2007: Bộ Công Thương ban hành Quyết định số 1842/QĐ-BCT về việc cổ phần hóa Tổng Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam;
- Năm 2009: Khánh thành Nhà máy Xi măng Quang Sơn với công suất hàng năm là 1,51 triệu tấn;
- Ngày 01/06/2011: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 550 tỷ đồng;
- Ngày 16/12/2013: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 438,100 | 0.8% | 27/05/2016 |
| Trần Thị Minh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 118,800 | 0.2% | 23/09/2025 |
| Tạ Đăng Tính | Phó Tổng Giám đốc | 64,400 | 0.1% | 28/02/2017 |
| Hoàng Thế Hiển | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 52,100 | 0.1% | 27/05/2016 |
| Chu Tuấn Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 51,400 | 0.1% | 27/05/2016 |
| Nguyễn Thị Thu Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 34,200 | 0.1% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Cường | Thành viên Ban kiểm soát | 17,000 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Thế Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,500 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Lê Đức Thọ | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/07/2025 |
| Đỗ Chí Nguyễn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Hoàng Chí Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 17/02/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Điện 4 | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xây Lắp Hoá Chất | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Hợp Tác Nhân Lực Quốc Tế Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư & Khoáng Sản Vinaincon | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Xây Lắp Hóa Chất | công ty con | 71.4% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Điện 2 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Vinaincon 6 | công ty con | 51.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Hóa Chất Hà Bắc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang | công ty con | 50.7% |
| Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp | công ty con | 52.1% |
| Công ty TNHH Xi Măng Quang Sơn | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Năng Lượng Vinaincon | công ty liên kết | 41.2% |
| Công ty CP Thi Công Cơ Giới Vinaincon | công ty liên kết | 28.0% |
| Công ty Cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Vinaincon | công ty liên kết | 20.7% |
| Công Ty Cổ Phần Bê Tông Ly Tâm Vinaincon | công ty liên kết | 20.0% |
| Công Ty Cổ Phần Khai Thác Đá Vôi Quang Sơn | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ phần Kết cấu thép Xây dựng | công ty liên kết | 23.1% |
| Công ty Cổ phần Cơ khí Hồng Nam | công ty liên kết | 27.4% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp | công ty liên kết | 36.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VVN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VVN