VVS
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam
124,500
▼
7.0%
Cập nhật: 17:42:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
15,147
P/E
8.22
P/B
4.08
YoY
115.4%
QoQ
16.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
62.9%
ROA
8.2%
Tỷ suất LN gộp
6.9%
Tỷ suất LN ròng
3.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.87
Thanh toán nhanh
0.96
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,281 | 2,809 | 3,890 | 5,162 | 5,078.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 112 | 119 | 171 | 132 | 87.36 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,409 | 1,823 | 2,510 | 3,760 | 4,191.71 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 31 | 30 | 12 | 1 | 34.35 |
| Hàng tồn kho, ròng | 751 | 851 | 1,174 | 1,214 | 775.51 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 16 | 34 | 57 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 38 | 36 | 33 | 39 | 37.46 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 0 | 7 | 6.53 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 0 | 7 | 6.53 |
| Tài sản cố định | 31 | 30 | 30 | 30 | 29.59 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 1 | 2 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 1 | 2 | 1 | 1.09 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,318 | 2,845 | 3,922 | 5,201 | 5,116.02 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,966 | 2,466 | 3,489 | 4,700 | 4,458.69 |
| Nợ ngắn hạn | 1,948 | 2,458 | 3,489 | 4,700 | 4,458.69 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 44 | 44 | 76 | 53.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 276 | 356 | 405 | 547 | 557.85 |
| Nợ dài hạn | 17 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 353 | 379 | 434 | 501 | 657.33 |
| Vốn và các quỹ | 353 | 379 | 434 | 501 | 657.33 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 215 | 215 | 215 | 215 | 215.25 |
| Cổ phiếu phổ thông | 215 | 215 | 215 | 215 | 215.25 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 133 | 159 | 214 | 282 | 437.76 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,318 | 2,845 | 3,922 | 5,201 | 5,116.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,210 | 1,136 | 2,078 | 2,235 | 2,635.96 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 5 | -29.62 |
| Doanh thu thuần | 1,210 | 1,136 | 2,078 | 2,230 | 2,606.34 |
| Giá vốn hàng bán | 1,127 | 1,070 | 1,954 | 2,081 | -2,372.12 |
| Lãi gộp | 83 | 67 | 125 | 149 | 234.21 |
| Thu nhập tài chính | 16 | 32 | 32 | 47 | 66.24 |
| Chi phí tài chính | 33 | 30 | 37 | 27 | -22.71 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 7 | 8 | 12 | -12.11 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 29 | 17 | 27 | 30 | -45.19 |
| Chi phí quản lý DN | 25 | 19 | 23 | 28 | -37.33 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | 33 | 69 | 111 | 195.21 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.83 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 0 | 0 | 0 | -0.98 |
| Lợi nhuận khác | -4 | 0 | 0 | 0 | -0.15 |
| LN trước thuế | 9 | 33 | 69 | 111 | 195.06 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 7 | 14 | 22 | -39.02 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 26 | 55 | 89 | 156.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 26 | 55 | 89 | 156.04 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -7 | -362 | 1,279 | 985 | 231.95 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -2 | -1 | -0.65 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -798 | -430 | -1,512 | -1,638 | -1,929.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 902 | 713 | 224 | 479 | 1,596.62 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 8 | 13 | 16 | 46.45 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 289.46 | 0 | 0 | -287.08 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 582 | 507 | 906 | 832 | 1,306.44 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -693 | -428 | -856 | -691 | -1,295.72 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -22 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 79.28 | 0 | 0 | 10.72 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13 | 7 | 52 | -40 | -44.40 |
| Tiền và tương đương tiền | -24 | 26 | 61 | 92 | 131.58 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 112 | 119 | 171 | 132 | 87.36 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam (VVS) là một công ty kinh doanh xe tải hạng trung, hạng nặng được thành lập từ năm 2010. Hoạt động chính của công ty là kinh doanh, phân phối các dòng xe SINOTRUK và cung cấp dịch vụ bảo dưỡng cho các dòng xe tải. VVS là đại diện chính thức của SINOTRUK tại Việt Nam. Hiện tại, công ty là đơn vị số 1 Việt Nam về thị phần xe tải hạng trung - hạng nặng mới, chiếm khoảng 18-20% thị phần. Tính đến nay, công ty đã có 16 chi nhánh trên toàn quốc. Ngày 10/12/2025, VVS chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/03/2010: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Máy Việt Nam được thành lập, mức vốn điều lệ ban đầu là 1,8 tỷ đồng;
- Ngày 29/09/2011: Tăng vốn điều lệ lên mức 10 tỷ đồng;
- Ngày 20/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên mức 20 tỷ đồng;
- Ngày 31/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên mức 100 tỷ đồng;
- Ngày 08/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên mức 200 tỷ đồng;
- Ngày 18/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên mức 205 tỷ đồng;
- Ngày 07/10/2022: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
- Ngày 21/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 215 tỷ đồng;
- Ngày 14/11/2025: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 28/11/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/12/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VVS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VVS