VW3
UPCOMCông ty Cổ phần VIWASEEN3
—
▲
3.3%
Cập nhật: 16:38:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần VIWASEEN3 (VW3) có tiền thân là Xí nghiệp Khoan khai thác Nước ngầm được thành lập vào năm&nbsp;1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. VW3 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007.&nbsp;Công ty&nbsp;đã tham gia thi công xây lắp các nhà máy nước có công suất từ 25.000 m3/ngày&nbsp;đêm&nbsp;đến 150.000 m3/ngày&nbsp;đêm với vai trò tổng thầu hoặc thành viên chính trong liên danh. Cụ thể như Nhà máy&nbsp;Nước Việt Xuân (Vĩnh Phúc) với công suất 30.000 m3/ngày&nbsp;đêm, Nhà máy Nước&nbsp;Bắc Thăng Long (Hà Nội)&nbsp;với công suất 150.000 m3/ngày&nbsp;đêm, Nhà máy Nước Hưng&nbsp;Đạo&nbsp;(Hải Phòng) với công suất 30.000 m3/ngày&nbsp;đêm, Nhà máy Nước Bắc Ninh - Giai đoạn II với công suất 30.000 m3/ngày đêm.VW3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2020.</DIV>
Lịch sử hình thành
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">
<UL type=disc>
<LI class=MsoNormal>Ngày 05/03/1999: Xí nghiệp Khoan khai thác Nước ngầm được thành lập theo Quyết định số 143/QĐ-TCLĐ của Tổng Công ty Xuât Nhập Khẩu Xây dựng Việt Nam (VINACONEX);<?xml:namespace prefix = "o" ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /><o:p></o:p></LI>
<LI class=MsoNormal>Ngày 13/12/2006: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Khoan và Xây dựng – VIWASEEN.3 với vốn điều lệ 10 tỷ đồng theo Quyết định số 1732/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;<o:p></o:p></LI>
<LI class=MsoNormal>Ngày 01/01/2007: Chính thức đi vào hoạt động theo loại hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 10 tỷ đồng và là công ty con của Tổng Công ty Đầu tư xây dựng Cấp thoát nước và Môi trường Việt Nam (VINASEEN);</LI>
<LI class=MsoNormal>Ngày 07/11/2008: Trở thành công ty đại chúng;</LI>
<LI class=MsoNormal>Ngày 30/06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;</LI>
<LI class=MsoNormal>Ngày 11/05/2012: Đổi tên thành Công ty Công ty Cổ phần VIWASEEN3;</LI>
<LI class=MsoNormal>Ngày 23/04/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;</LI></UL></DIV>
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Hành | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 248,336 | 12.4% | 13/02/2026 |
| Lưu Xuân Quang | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.2% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Văn Hải | Kế toán trưởng | 1,500 | 0.1% | 23/01/2026 |
| Đặng Thị Thanh Huyền | Thư ký Hội đồng Quản Trị | 1,000 | 0.1% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Hải Đăng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 730 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Bùi Khánh Linh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2020 |
| Nguyễn Thị Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Vũ Đức Toàn | Phó Giám đốc | — | — | 23/01/2026 |
| Bùi Việt Trung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/05/2025 |
| Lê Ngọc Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/12/2024 |
| Ngô Văn Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/05/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VW3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VW3