VWS
UPCOMCông ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam
—
▼
11.8%
Cập nhật: 21:08:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam (VWS) có tiền thân là Viện thiết kế Công trình Kỹ thuật Thành phố - Bộ Xây dựng, được thành lập vào năm 1969. Lĩnh vực hoạt động của VIWASE bao gồm tư vấn, tổng thầu tư vấn, khảo sát, thiết kế, lập qui hoạch, nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ, chế tạo và kinh doanh thiết bị, đầu tư và xây dựng trong lĩnh vực cấp thoát nước, vệ sinh môi trường và hạ tầng kỹ thuật. VIWASE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2006. VIWASE đã và đang tham gia thực hiện các dự án cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật tại nhiều tỉnh thành trong cả nước, trong đó có nhiều dự án được tài trợ bởi các tổ chức quốc tế như: Ngân hàng Thế giới (WB), Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), Ngân hàng hợp tác phát triển hải ngoại Nhật Bản (JBIC)... Ngày 06/01/2017, VWS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
Lịch sử hình thành
- Năm 1961: Đội thiết kế công nghệ trực thuộc Viện thiết kế quy hoạch thành phố Hà Nội được thành lập;
- Năm 1969: Đổi tên thành Viện thiết kế Công trình Kỹ thuật Thành phố;
- Năm 1976: Đổi tên thành Xí nghiệp Thiết kế Cấp thoát nước;
- Năm 1984: Đổi tên thành Công ty Thiết kế Cấp thoát nước;
- Năm 1995: Đổi tên là Công ty Tư vấn Cấp thoát nước và Môi trường Việt Nam;
- Năm 2002: Đổi tên thành Công ty Nước và Môi trường Việt Nam (VIWASE);
- Ngày 16/10/2006: Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 1427/QĐ-BXD về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Nước và Môi trường Việt Nam thành Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam;
- Ngày 28/11/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 21 tỷ đồng;
- Năm 2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 28/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 29.998.490.000 đồng;
- Ngày 08/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng;
- Ngày 06/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 162,768 | 4.5% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | 118,142 | 3.3% | 21/07/2025 |
| Đỗ Thị Thúy Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 86,207 | 2.4% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Văn Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 79,080 | 2.2% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Hiền Hòa | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 69,565 | 1.9% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 38,559 | 1.1% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Thành Tài | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 37,070 | 1.0% | 21/07/2025 |
| Kiên Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 24,579 | 0.7% | 21/07/2025 |
| Ngô Lan Phương | Kế toán trưởng | 21,942 | 0.6% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Văn Nguyên | Phó Tổng Giám đốc | 20,470 | 0.6% | 21/07/2025 |
| Vũ Thị Hậu | Thành viên Ban kiểm soát | 13,137 | 0.4% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | 6,342 | 0.2% | 21/07/2025 |
| Hà Hải Tú | Phụ trách Công bố thông tin | 789 | 0.0% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Bá Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VWS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VWS