VXB
UPCOMCông ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre
40,700
▲
34.3%
Cập nhật: 19:50:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,250
P/E
12.52
P/B
4.93
YoY
80.0%
QoQ
-5.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
41.9%
ROA
8.5%
Tỷ suất LN gộp
16.1%
Tỷ suất LN ròng
17.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.80
Thanh toán nhanh
0.56
Thanh toán hiện hành
0.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre (VXB) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1978. Năm 2004 công ty tiến hành cổ phần hoá và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác cát. Trong cơ cấu doanh thu của công ty, doanh thu từ hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng chiếm tỷ trọng lớn, trung bình các năm khoảng hơn 50%. Thị phần kinh doanh vật liệu xây dựng của công ty chiếm khoảng 20% thị phần trong tỉnh. Thị trường chính tập trung ở địa bàn tỉnh Bến Tre và các tỉnh lân cận như Tiền Giang, Long An, Thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài ra công ty là đơn vị dẫn đầu trong hoạt động khai thác cát tại khu vực. Công ty được phép khai thác hai mỏ cát Tiên Thuỷ - An Hiệp và An Hiệp - Sơn Hoà trên sông Hàm Luông với công suất khai thác trên 950.000 m3/năm. Ngày 11/07/2022, VXB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/01/1978: Công ty Vật liệu Xây dựng Bến Tre được thành lập dưới hình thức doanh nghiệp Nhà nước.
- Ngày 02/12/1992: Công ty Vật liệu Xây dựng Bến Tre được thành lập lại theo quyết định của UBND tỉnh Bến Tre.
- Ngày 24/05/2004, Công ty Vật liệu xây dựng Bến Tre đổi thành Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bến Tre trên cơ sở cổ phần hóa. Mức vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Năm 2005: Công ty đầu tư xây dựng xưởng sản xuất tole và xà gồ thép.
- Năm 2006: Công ty mở rộng hoạt động sang lĩnh vực thi công xây dựng và tăng vốn điều lệ lên 17,3 tỷ đồng.
- Tháng 02/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 19,7 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu.
- Tháng 01/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 40,5 tỷ đồng thông qua đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng.
- Ngày 22/06/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
- Ngày 30/06/2022: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 11/07/2022: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Cường | Phó Giám đốc | 39,502 | 1.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hoài Yên | Phó Giám đốc | 3,543 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Phạm Đức Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 21,100 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Lê Thị Kim Nuống | Thành viên Ban kiểm soát | 37 | 0.0% | 18/07/2024 |
| Bùi Minh Lý | Người phụ trách quản trị công ty/Thư ký Hội đồng Quản Trị | — | — | 10/04/2024 |
| Nguyễn Văn Thạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1 | — | 18/07/2024 |
| Đinh Thị Thu Hiền | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 10/04/2024 |
| Cao Minh Nhật | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/07/2024 |
| Phạm Trí Thành | Kế toán trưởng | — | — | 02/08/2024 |
| Đặng Minh Thừa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/05/2025 |
| Trần Thị Minh Hiền | Phó Phòng Tài chính Kế toán | — | — | 10/04/2024 |
| Phạm Tường Vi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Đỗ Thị Kim Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VXB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VXB