VXP
UPCOMCông ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO
30,600
0.0%
Cập nhật: 21:06:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO (VXP), tiền thân là Xí nghiệp Thuốc Thú y Trung Ương, được thành lập năm 1956. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Với truyền thống hơn 60 năm sản xuất và cung ứng các loại vắc - xin phòng bệnh, dược phẩm và chế phẩm sinh học cho gia súc, gia cầm, Công ty đã nhận được sự tín nhiệm cao trong nước và khu vực. Sở hữu 4 dây chuyền sản xuất thuốc của Công ty đạt chuẩn GMP-WHO. Các sản phẩm của Công ty luôn được sự tin dùng của bạn bè trong nước và khu vực, đây là dấu hiệu tích cực cho đầu ra các sản phẩm thuốc của Công ty. Ngày 19/08/2019, VXP chính thức giao dịch trên UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/03/1956: Tiền thân là Xí nghiệp Thuốc Thú y Trung Ương, được thành lập;
- Ngày 06/01/2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thuốc thú ý Vetvaco;
- Ngày 25/01/2014: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0500237656, với số vốn điều lệ ban đầu là 36 tỷ đồng;
- Ngày 27/07/2017: Trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 19/08/2019: Chính thức giao dịch trên UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Quang Thụ | Phó Tổng Giám đốc | 3,600 | 0.1% | 04/04/2024 |
| Lưu Thị Loan | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 3,100 | 0.1% | 04/04/2024 |
| Nguyễn Phương Lan | Phó Tổng Giám đốc | 2,200 | 0.1% | 22/02/2023 |
| Bùi Tuấn Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 1,500 | 0.0% | 12/06/2024 |
| Bùi Thị Thu Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 22/02/2023 |
| Nguyễn Hiếu Liêm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/04/2024 |
| Phạm Thanh Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2024 |
| Nguyễn Tuấn Hùng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2024 |
| PHẠM VĂN THANH | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/06/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VXP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VXP