VXT

UPCOM

Công ty Cổ phần Kho vận và dịch vụ thương mại

39,100 0.0%
Cập nhật: 15:45:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,111
P/E
35.19
P/B
3.35
YoY
24.3%
QoQ
24.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.8%
ROA
5.1%
Tỷ suất LN gộp
27.7%
Tỷ suất LN ròng
2.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
0.71
Thanh toán hiện hành
1.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kho vận và Dịch vụ thương mại (VXT) tiền thân là Công ty Kho vận và Dịch vụ thương mại – một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Bộ Thương mại được thành lập. Vinatranco có hoạt động kinh doanh chính là kinh doanh vận tải và dịch vụ giao nhận vận tải trong nước, quốc tế và kinh doanh kho bãi. Vinatranco là đối tác uy tín của nhiều hãng tàu, công ty giao nhận vận tải quốc tế trên thế giới. Công ty là thành viên của Liên đoàn các hiệp hội giao nhận vận tải quốc tế (FIATA) và hiệp hội giao nhận vận tải Việt Nam (VIFFAS).
Lịch sử hình thành
- Năm 1981: Công ty Cổ phần Kho vận và Dịch vụ thương mại (“Vinatranco”) tiền thân là Công ty Kho vận và Dịch vụ thương mại – một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Bộ Thương mại được thành lập. - Ngày 05/11/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Kho vận và Dịch vụ Thương mại với vốn điều lệ là 18 tỷ đồng. - Ngày 11/08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 18,08 tỷ đồng. - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 23,5 tỷ đồng. - Ngày 07/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng. - Ngày 20/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Vạn Xuân Chủ tịch Hội đồng Quản trị 2,936,992 48.9% 03/09/2025
Nguyễn Kim Cương Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 216,312 3.6% 03/09/2025
Ngô Quang Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 55,434 1.5% 04/05/2023
Nguyễn Văn Hoàn Thành viên Hội đồng Quản trị 59,867 1.0% 03/09/2025
Vũ Thị Thơm Thành viên Ban kiểm soát 56,996 0.9% 03/09/2025
Đỗ Trường Giang Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 44,226 0.7% 03/09/2025
Phan Ngọc Tân Thành viên Ban kiểm soát 32,565 0.5% 03/09/2025
Hà Quang Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 13/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Vạn Xuân 2,936,992 48.9% 05/10/2025
Nguyễn Thế Hinh 135,649 5.8% 05/10/2025
Nguyễn Tường Huy 282,054 4.7% 14/01/2026
Nguyễn Kim Cương 216,312 3.6% 05/10/2025
Phạm Thị Thanh Thủy 37,312 1.6% 05/10/2025
Phạm Thị Thanh Thùy 93,466 1.6% 05/10/2025
Ngô Quang Việt 55,434 1.5% 05/10/2025
Trương Văn Đại 60,000 1.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hoàn 59,867 1.0% 05/10/2025
Vũ Thị Thơm 56,996 0.9% 05/10/2025
Nguyễn Kim Anh 46,299 0.8% 05/10/2025
Đỗ Trường Giang 44,226 0.7% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thìn 22,438 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Thị Diệp 20,778 0.6% 05/10/2025
Phan Ngọc Tân 32,565 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Thị Liêm 26,259 0.4% 05/10/2025
Vũ Hồng Quảng 11,774 0.2% 05/10/2025
Hoàng Phú Lâm 3,871 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc 7,840 0.1% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VXT So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VXT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay