WCS
HNXCông ty Cổ phần Bến xe Miền Tây
275,000
▼
3.5%
Cập nhật: 22:54:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
27,859
P/E
9.87
P/B
2.88
YoY
8.5%
QoQ
-3.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
29.2%
ROA
25.9%
Tỷ suất LN gộp
59.7%
Tỷ suất LN ròng
48.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
7.45
Thanh toán hiện hành
7.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 274 | 282 | 316 | 344 | 298.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 131 | 13 | 27 | 92 | 2.63 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 131 | 252 | 275 | 231 | 277.30 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 9 | 17 | 14 | 20 | 13.92 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 6 | 4.43 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 34 | 33 | 32 | 31 | 31.51 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 33 | 32 | 31 | 30 | 29.20 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.57 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 308 | 315 | 348 | 375 | 329.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 42 | 28 | 89 | 95 | 43.56 |
| Nợ ngắn hạn | 38 | 24 | 85 | 90 | 39.46 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 266 | 287 | 259 | 280 | 286.12 |
| Vốn và các quỹ | 266 | 287 | 259 | 280 | 286.12 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 25 | 25 | 25 | 30 | 30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 25 | 25 | 25 | 30 | 30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 119 | 119 | 119 | 114 | 113.93 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 122 | 143 | 115 | 137 | 142.28 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 308 | 315 | 348 | 375 | 329.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 39 | 43 | 43 | 44 | 42.32 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 39 | 43 | 43 | 44 | 42.32 |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 16 | 16 | 17 | -19.35 |
| Lãi gộp | 21 | 26 | 27 | 27 | 22.98 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 3 | 3 | 4 | 3.64 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 4 | 4 | 5 | -5.07 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | 25 | 26 | 25 | 21.55 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 2 | 2 | 1.83 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 2 | 2 | 1.83 |
| LN trước thuế | 20 | 26 | 28 | 27 | 23.38 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 5 | 6 | 5 | -4.80 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 21 | 22 | 22 | 18.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 21 | 22 | 22 | 18.58 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 58 | 1.28 | 35 | -35 | 9.40 |
| Mua sắm TSCĐ | -11 | -0.22 | -1 | 1 | -4.33 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -170 | -215.60 | -257 | 257 | -87.70 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 240 | 94.58 | 113 | -113 | 41 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 11 | 1.26 | 6 | -6 | 1.59 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -119.98 | 0 | 0 | -48.94 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -40 | 0 | 0 | 0 | -50 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -50 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 87 | -118.70 | -104 | 104 | -89.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 88 | 131.45 | 51 | -51 | 92.17 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 131 | 12.75 | 27 | 0 | 2.63 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây (WCS) tiền thân là Bến Xe Miền Tây được thành lập năm 1970. Năm 2005, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác và kinh doanh bến xe; khai thác dịch vụ phục vụ trong bến xe. Hiện tại WCS đang quản lý Bến xe Ngã Tư ga (Quận 12 Thành phố Hồ Chí Minh), Bến xe An Sương (Quận 12 thành phố Hồ Chí Minh), Bến xe tàu Bạc Liêu (Thành phố Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu), Bến xe và Phà Bến Tre (Thành phố Bến Tre). Công ty có trên 145 đơn vị vận tải với khoảng 3.450 phương tiện, hoạt động trên 172 tuyến đường về 29 tỉnh, thành phố khắp cả nước. Năm 2010, WCS chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1970: Tiền thân của công ty là Bến xe Miền Tây được thành lập;
- 1973: Công ty hoạt động với tên là Xa cảng Miền Tây;
- 1978: Xa cảng Miền Tây được đổi tên là Bến Xe Miền Tây;
- 1992: Công ty chuyển đổi thành Doanh nghiệp Nhà nước theo quyết định số 192/QĐ-UB;
- 2004: Bến Xe Miền Tây được chuyển giao, chịu sự quản lý của Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn, hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con;
- 2005: Bến xe Miền Tây được chuyển thành Công ty cổ phần Bến Xe Miền Tây với vốn điều lệ 25 tỷ đồng;
- 2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.1% | 06/05/2025 |
| Nguyễn Văn Thành | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Kế toán trưởng | 600 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Bùi Công Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Mai Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Lê Thị Mỹ Hạnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Đặng Nguyễn Nguyên Huân | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Vân Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Trương Nguyễn Thiên Kim | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Xuân Tùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với WCS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức WCS