WSB
UPCOMCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây
55,600
▼
0.7%
Cập nhật: 21:49:48 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6,686
P/E
8.32
P/B
1.03
YoY
-6.0%
QoQ
19.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.7%
ROA
10.4%
Tỷ suất LN gộp
11.1%
Tỷ suất LN ròng
10.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.16
Thanh toán nhanh
3.54
Thanh toán hiện hành
3.97
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 577 | 622 | 620 | 577.69 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 109 | 174 | 166 | 83.84 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 325 | 335 | 340 | 315.41 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 57 | 55 | 27 | 116.12 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 5 | 4 | 2.31 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 85 | 57 | 86 | 62.47 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 360 | 347 | 351 | 358.65 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tài sản cố định | 265 | 250 | 238 | 234.41 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 2 | 2 | 2 | 1.95 | — |
| Đầu tư dài hạn | 57 | 60 | 65 | 86.17 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 18 | 20 | 13.98 | — |
| Trả trước dài hạn | 17 | 16 | 19 | 18.18 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 937 | 969 | 971 | 936.33 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 198 | 200 | 180 | 151.18 | — |
| Nợ ngắn hạn | 192 | 194 | 174 | 145.54 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 6 | 6 | 6 | 5.64 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 739 | 770 | 791 | 785.15 | — |
| Vốn và các quỹ | 739 | 770 | 791 | 785.15 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 145 | 145 | 145 | 145 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 145 | 145 | 145 | 145 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 219 | 219 | 219 | 219.01 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 375 | 406 | 427 | 421.14 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 937 | 969 | 971 | 936.33 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 240 | 280 | 202 | 241.59 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 240 | 280 | 202 | 241.59 | — |
| Giá vốn hàng bán | 220 | 245 | 178 | -213.08 | — |
| Lãi gộp | 20 | 35 | 24 | 28.51 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 6 | 6 | 6.25 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | -0.26 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.23 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 5 | -6.05 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | 36 | 26 | 28.21 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.15 | — |
| LN trước thuế | 19 | 36 | 26 | 28.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 3 | 3 | -3.88 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.76 | — |
| Lợi nhuận thuần | 17 | 32 | 23 | 24.95 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 17 | 32 | 23 | 24.95 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 45 | 119 | 3 | -58.80 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -9 | -2 | -7 | -5.52 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -93 | -69 | -85 | -104.15 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 91 | 56 | 75 | 107.25 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 4 | 7 | 7.77 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -5.19 | 0 | 0 | 5.25 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -43 | 0 | -28.79 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | -28.79 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 39 | 65 | -8 | -82.33 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 45 | 35 | 166.17 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 109 | 174 | 166 | 83.84 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây (WSB) được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 đơn vị là Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Cần Thơ và Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sóc Trăng vào năm 2006. Công ty chuyên sản xuất sản phẩm mang thương hiệu Bia Sài Gòn theo hợp đồng hợp tác sản xuất với Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm: Bia chai Sài Gòn 450ml và Bia chai Sài Gòn 355ml. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn - Sóc Trăng 2 với công suất thiết kế 50 triệu lít/năm và Nhà máy Bia Sài Gòn - Cần Thơ với công suất thiết kế 50 triệu lít/năm. Thị trường của WSB chủ yếu ở khu vực các tỉnh miền Tây Nam Bộ. WSB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/06/2006: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Tây được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 145 tỷ đồng trên cơ sở hợp nhất 02 đơn vị là Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn
- Cần Thơ và Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn
- Sóc Trăng;
- Ngày 10/08/2010: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Đình Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 90,000 | 0.6% | 11/02/2025 |
| Trương Thị Mỹ Hồng | Kế toán trưởng | 5,220 | 0.0% | 11/02/2025 |
| NEO GIM SIONG BENNETT | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2025 |
| Trần Nguyên Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Cúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2025 |
| Trần Thị Loan Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2025 |
| Đoàn Tiến Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2025 |
| Lê Đăng Khoa | Người phụ trách quản trị công ty/Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 11/02/2025 |
| Nguyễn Văn Doanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2025 |
| Võ Văn Vân | Phó Giám đốc | — | — | 18/03/2024 |
| Nguyễn Văn Đồi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Phạm Minh Quân | Phó Giám đốc | — | — | 18/03/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Bia Sài Gòn - Sóc Trăng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với WSB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức WSB