WSS
HNXCông ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall
6,300
0.0%
Cập nhật: 23:29:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
901
P/E
6.99
P/B
0.60
YoY
3.0%
QoQ
63.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.9%
ROA
8.8%
Tỷ suất LN gộp
60.9%
Tỷ suất LN ròng
52.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
84.45
Thanh toán hiện hành
86.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 453.73 | 457.22 | 502.66 | 513.95 | 520.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 86.25 | 1.20 | 216.84 | 375.68 | 5.56 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 355.45 | 440.15 | 119 | 125.22 | 498.98 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 0.95 | 4.31 | 155.32 | 1.68 | 4.86 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 0.15 | 0.01 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 34.39 | 33.97 | 14.40 | 14.20 | 14.25 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 0.49 | 0.43 | 0.78 | 0.71 | 0.82 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 19.50 | 19.75 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 19.75 | 19.75 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 8.85 | 8.73 | 8.61 | 8.47 | 8.42 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 488.11 | 491.19 | 517.05 | 528.15 | 534.97 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4.66 | 4.81 | 5.01 | 5.70 | 6.18 |
| Nợ ngắn hạn | 4.66 | 4.75 | 5.01 | 5.55 | 6.03 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1.10 | 1.22 | 1.27 | 1.91 | 2.09 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0.06 | 0 | 0.14 | 0.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 483.45 | 486.38 | 512.04 | 522.46 | 528.79 |
| Vốn và các quỹ | 483.45 | 486.38 | 512.04 | 522.46 | 528.79 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 503 | 503 | 503 | 503 | 503 |
| Cổ phiếu phổ thông | 503 | 503 | 503 | 503 | 503 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -27.90 | -24.97 | 0.69 | 11.10 | 17.44 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 488.11 | 491.19 | 517.05 | 528.15 | 534.97 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4.53 | 6.79 | 29.15 | 17.35 | 27.80 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 7 | 7 | 31 | 17 | 27.80 |
| Giá vốn hàng bán | -1.37 | -2.45 | -2.26 | -5.51 | -19.84 |
| Lãi gộp | 3 | 4 | 27 | 12 | 7.96 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Chi phí tài chính | 0.08 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -1.92 | -1.46 | -1.57 | -1.60 | -1.99 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1.66 | 2.89 | 25.61 | 10.25 | 6.17 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| LN trước thuế | 1 | 3 | 26 | 10 | 6.34 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 3 | 26 | 10 | 6.34 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 3 | 26 | 10 | 6.34 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 85.26 | -85.05 | 215.64 | -125.20 | -85.90 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.46 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.46 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 84.80 | -85.05 | 215.64 | -125.20 | -86.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 1.45 | 86.25 | 1.20 | 216.84 | 91.64 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 86.25 | 1.20 | 216.84 | 91.64 | 5.56 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần chứng khoán Phố Wall (WSS) được thành lập vào năm 2007. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp và đầu tư chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 0,54 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 0.05%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng -31.43 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức -6.3%. WSS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/12/2007: Công ty Cổ phần chứng khoán Phố Wall được thành lập với vốn điều lệ 168 tỷ đồng theo Giấy phép số 86/UBCK-GP do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 30/01/2008: Trở thành thành viên giao dịch thứ 65 của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 29/02/2008: Trở thành thành viên giao dịch thứ 73 của Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/04/2008: Công ty chính thức đi vào hoạt động;
- Tháng 11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 366 tỷ đồng;
- Ngày 15/12/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 30/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 503 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đình Tú | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,300,000 | 22.5% | 06/08/2025 |
| Ngô Tiến Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,300,000 | 2.6% | 26/07/2024 |
| Đỗ Xuân Hân | Kế toán trưởng | — | — | 23/08/2023 |
| Phạm Đức Long | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/08/2025 |
| Nguyễn Đăng Trường | Tổng Giám đốc | — | — | 06/08/2025 |
| Nguyễn Viết Thắng | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2025 |
| Trần Đình Tùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/08/2025 |
| Nguyễn Văn Thư | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 09/05/2023 |
| Trịnh Công Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/08/2025 |
| Đoàn Văn Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với WSS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức WSS