X20
HNXCông ty Cổ phần X20
11,700
0.0%
Cập nhật: 23:51:57 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,005
P/E
5.83
P/B
0.69
YoY
-27.3%
QoQ
52.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.7%
ROA
6.5%
Tỷ suất LN gộp
17.3%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.89
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 283 | 313 | 349 | 406.64 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 153 | 121 | 114 | 137.74 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 4 | 20.90 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 44 | 40 | 93 | 102.10 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 23 | 5 | 10 | 3.45 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 81 | 143 | 133 | 144.40 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 7 | 6 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 181 | 199 | 191 | 192.03 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 165 | 185 | 177 | 173.61 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 4 | 3.39 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 10 | 10 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 11 | 10 | 10 | 12.89 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 464 | 512 | 540 | 598.67 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 165 | 235 | 252 | 306.81 | — |
| Nợ ngắn hạn | 148 | 220 | 237 | 294.34 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14 | 28 | 24 | 0.59 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 2.77 | — |
| Nợ dài hạn | 17 | 14 | 15 | 12.47 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 10 | 10 | 10 | 7.72 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 299 | 277 | 289 | 291.86 | — |
| Vốn và các quỹ | 299 | 277 | 289 | 291.86 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 173 | 173 | 173 | 172.50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 173 | 173 | 173 | 172.50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 70 | 82 | 82 | 87.12 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 57 | 22 | 34 | 32.25 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 464 | 512 | 540 | 598.67 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 256 | 171 | 275 | 418.87 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 256 | 171 | 275 | 418.87 | — |
| Giá vốn hàng bán | 214 | 146 | 230 | -332.20 | — |
| Lãi gộp | 43 | 26 | 45 | 86.67 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.16 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.22 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.19 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 2 | 0 | -4.19 | — |
| Chi phí quản lý DN | 31 | 18 | 31 | -73.94 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 8 | 15 | 9.49 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0.14 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| LN trước thuế | 11 | 8 | 15 | 9.62 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 3 | -2.03 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 6 | 12 | 7.59 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 6 | 12 | 7.59 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -81 | -2 | 16 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -30 | -20 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -4 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 2 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0 | -24.91 | -22 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | -2 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | -1 | -2 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.81 | -0.58 | -1.74 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -82 | -32 | -8 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | -2 | 39 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 149 | 117 | 110 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần X20 (X20) có tiền thân là Xưởng đo may hàng kỹ được thành lập vào năm 1957. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu hàng dệt, may và nguyên phụ liệu hàng dệt may. X20 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống thiết bị máy móc với công suất dệt may lên tới 17 triệu sản phẩm dệt may/năm và công suất nhuộm là 5 triệu mét/năm. X20 lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) vào cuối năm 2017 và đầu năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/02/1957: Công ty cổ phần X20, với tiền thân là Xưởng may đo hàng kỹ, ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu về trang phục quân đội;
- Tháng 12/1962: Đổi tên thành Xí nghiệp may 20;
- Ngày 12/02/1992: Chuyển thành Công ty may 20;
- Ngày 17/03/1998: Đổi tên thành Công ty 20 theo quyết định số 319/1998/QĐ-QP của Bộ Quốc phòng;
- Ngày 01/01/2009: Công ty chuyển đổi mô hình, trở thành Công ty cổ phần X20;
- Ngày 28/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 05/02/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Văn Đông | Phó Tổng Giám đốc | 6,300 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Chu Văn Đệ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 5,700 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Phan Vũ Thúy Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 3,100 | 0.0% | 30/01/2018 |
| Lê Thanh Hà | Người phụ trách quản trị công ty | 2,600 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Hoàng Sỹ Tâm | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,300 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Hà Chí Khoa | Phó Tổng Giám đốc | 2,200 | 0.0% | 02/07/2025 |
| Ngô Thị Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Nguyễn Văn Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Phan Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Dương Thị Thu Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 07/02/2020 |
| Hoàng Văn Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 07/08/2024 |
| Trần Thị Thúy Hằng | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/06/2025 |
| Vũ Văn Nhất | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2024 |
| Nguyễn Thị Lan Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 07/08/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV X20 Nghệ An | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV X20 Nam Định | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV X20 Thanh Hóa | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV X20 Thái Nguyên | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần 199 | công ty liên kết | 33.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với X20
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức X20