X77
UPCOMCông ty Cổ phần Thành An 77
300
0.0%
Cập nhật: 00:56:04 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thành An 77 (X77) có tiền thân là Công ty Xi măng 77 trực thuộc Tổng cục Hậu Cần, được thành lập vào năm 1977. X77 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác vật liệu xây dựng và sản xuất xi măng. X77 đang quản lý và vận hành 02 Trạm nghiền xi măng có tổng công suất 280.000 tấn /năm. X77 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/10/1977: Công ty 77 trực thuộc Tổng cục Hậu Cần được thành lập theo Quyết định số 1368/QĐ-QP của Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng;
- Ngày 23/11/2004: Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định số 153/2004/QĐ-BQP về việc chuyển đổi Công ty 77 thành Công ty Cổ phần 77 trực thuộc Tổng Công ty Thành An với số vốn điều lệ ban đầu là 12.093.000.000 đồng;
- Ngày 05/03/2008: Tăng vốn điều lên lên 13.408.773.482 đồng;
- Năm 2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thành An 77;
- Ngày 20/12/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8407/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 17/01/2017: Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 21/217/GCNCP-VSD với số lượng cổ phiếu đăng ký là 1.340.877 cổ phiếu;
- Ngày 17/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Quốc Uy | Phó Giám đốc | — | — | 14/02/2017 |
| Nguyễn Anh Dũng | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/07/2022 |
| Trần Thị Mai Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/05/2023 |
| Lê Thị Lan Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thúy Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Đình Công | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Vũ Tiến Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Bùi Thị Nguyên Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với X77
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức X77