XDH
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội
17,500
▲
2.9%
Cập nhật: 21:53:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,194
P/E
14.66
P/B
0.84
YoY
67.8%
QoQ
144.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.8%
ROA
3.6%
Tỷ suất LN gộp
26.5%
Tỷ suất LN ròng
14.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.59
Thanh toán hiện hành
2.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 478 | 469 | 506 | 523 | 559.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 38 | 6 | 15 | 13 | 55.85 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 128 | 112 | 99 | 105 | 106.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 31 | 25 | 27 | 25 | 23.65 |
| Hàng tồn kho, ròng | 302 | 338 | 377 | 392 | 397.60 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 14 | 15 | 13 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 380 | 376 | 373 | 369 | 365.43 |
| Phải thu dài hạn | 42 | 42 | 42 | 41 | 41.22 |
| Phải thu dài hạn khác | 42 | 42 | 42 | 41 | 41.22 |
| Tài sản cố định | 52 | 52 | 51 | 51 | 50.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 242 | 239 | 236 | 233 | 230 |
| Đầu tư dài hạn | 43 | 43 | 43 | 43 | 42.68 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 42.68 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.24 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 858 | 846 | 879 | 892 | 925.02 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 308 | 293 | 346 | 358 | 364.85 |
| Nợ ngắn hạn | 249 | 234 | 287 | 280 | 272.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 34 | 35 | 35 | 37 | 46.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 36 | 42 | 14.44 |
| Nợ dài hạn | 59 | 59 | 59 | 78 | 91.98 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 23 | 23 | 23 | 23 | 22.97 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 550 | 553 | 533 | 534 | 560.17 |
| Vốn và các quỹ | 550 | 553 | 533 | 534 | 560.17 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 270 | 270 | 270 | 270 | 270.27 |
| Cổ phiếu phổ thông | 270 | 270 | 270 | 270 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 22 | 22 | 24 | 24 | 24.20 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 258 | 260 | 238 | 239 | 265.70 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 858 | 846 | 879 | 892 | 925.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 54 | 18 | 18 | 37 | 90.62 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 54 | 18 | 18 | 37 | 90.62 |
| Giá vốn hàng bán | 46 | 12 | 12 | 32 | -57.18 |
| Lãi gộp | 9 | 5 | 5 | 5 | 33.44 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.26 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.95 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.95 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 3 | 3 | -3.14 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 2 | 2 | 2 | 31.52 |
| Thu nhập khác | 9 | 2 | 2 | 4 | 3.85 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 1 | 2 | 4 | -2.54 |
| Lợi nhuận khác | 7 | 1 | 1 | 0 | 1.32 |
| LN trước thuế | 13 | 3 | 2 | 1 | 32.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 0 | 0 | -6.57 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 3 | 2 | 1 | 26.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 3 | 2 | 1 | 26.27 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -11.92 | -31.83 | -28.52 | -8.36 | 69.38 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -0.04 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 7 | 0 | 1.21 | 0.17 | 1.18 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.60 | 0 | 0.01 | 0.04 | 0.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 7.61 | 0 | 1.17 | 0.21 | 1.19 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 36.18 | 6.11 | 2.16 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -30 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -21.62 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -21.62 | 0 | 36.18 | 6.11 | -27.84 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -25.93 | -31.82 | 8.82 | -2.05 | 42.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 64.11 | 38.17 | 6.35 | 15.17 | 13.13 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 38.17 | 6.35 | 15.17 | 13.13 | 55.85 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hà Nội (XDH) có tiền thân là Công ty Xây dựng Dân dụng Hà Nội được thành lập vào năm 1972. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty bao gồm: (i) Xây dựng, phát triển và kinh doanh các khu dân cư, khách sạn, khu nghỉ dưỡng…(ii) Hoạt động tư vấn quản lý đầu tư xây dựng cơ bản các khu đô thị, thiết kế soạn thảo hồ sơ mời thầu và tổng dự toán chi phí đầu tư xây dựng. (iii) Sản xuất, kinh doanh và lắp đặt các thiết bị điện máy công nghiệp. XDH chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. Một số dự án tiêu biểu của công ty như: Khu nhà ở Đồng Kênh Trong với tổng diện tích đất quy hoạch là 3.58 héc ta và tổng mức đầu tư dự án là 113 tỷ đồng; Khu đô thị mới Yên Hòa với tổng diện tích đất quy hoạch lên tới 39.9 ha. XDH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/01/1972: Công ty Xây dựng Dân dụng Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 121/TCCQ của Ủy ban Hành chính Thành phố Hà Nội;
- Năm 1981: Công ty Xây dựng Nhà ở số 4 được sáp nhập vào Công ty Xây dựng Dân dụng Hà Nội;
- Ngày 10/02/1993: Được thành lập lại theo Quyết định số 627 QĐ/UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 04/05/2007: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 1748/QĐ-UB về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng Dân dụng Hà Nội thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội;
- Ngày 02/07/2007: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 30 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100105380 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 13/10/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 31/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 10/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 78 tỷ đồng;
- Ngày 22/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 05/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 109,2 tỷ đồng;
- Ngày 15/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 163,8 tỷ đồng;
- Ngày 18/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 245 tỷ đồng;
- Ngày 23/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 270 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phương Kim Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,949,604 | 14.6% | 28/01/2026 |
| Trần Hồng Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,387,386 | 12.7% | 17/10/2018 |
| Đoàn Trịnh Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 710,532 | 2.6% | 28/01/2026 |
| Phạm Tiến Điệp | Giám đốc | 80,293 | 0.3% | 28/01/2026 |
| Trần Quang Khuê | Phó Giám đốc | 67,623 | 0.3% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hải | Trưởng Ban kiểm soát | 39,639 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Đinh Công Đức | Phó Giám đốc | 17,220 | 0.1% | 27/08/2019 |
| Hà Vân Chi | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 500 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Đỗ Tiến Lợi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Đình Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Ngô Thị Thanh Thúy | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 05/09/2023 |
| Trần Thúy Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với XDH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức XDH