XHC
UPCOMCông ty Cổ phần Xuân Hòa Việt Nam
18,700
▼
14.6%
Cập nhật: 19:01:41 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,046
P/E
6.14
P/B
0.97
YoY
-12.6%
QoQ
3.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.7%
ROA
9.7%
Tỷ suất LN gộp
14.1%
Tỷ suất LN ròng
13.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
1.10
Thanh toán hiện hành
1.84
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 466 | 498 | 458 | 432.67 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 86 | 47 | 26.78 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 260 | 235 | 254 | 232.43 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 195 | 185 | 163 | 21.46 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 159 | 169 | 150 | 168.69 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 8 | 6 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 196 | 192 | 189 | 231.87 | — |
| Phải thu dài hạn | 16 | 16 | 16 | 62.92 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 48.80 | — |
| Tài sản cố định | 147 | 142 | 138 | 135.06 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 27 | 27 | 29 | 29.04 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 5 | 5 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 5 | 5 | 4.40 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 662 | 690 | 646 | 664.54 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 296 | 265 | 241 | 259.14 | — |
| Nợ ngắn hạn | 264 | 236 | 215 | 235.01 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 29 | 25 | 15 | 9.54 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 158 | 150 | 138 | 141.52 | — |
| Nợ dài hạn | 32 | 29 | 26 | 24.13 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 32 | 29 | 26 | 24.13 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 366 | 426 | 405 | 405.40 | — |
| Vốn và các quỹ | 366 | 426 | 405 | 405.40 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 211 | 211 | 211 | 210.97 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 211 | 211 | 211 | 210.97 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 155 | 215 | 194 | 194.53 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 662 | 690 | 646 | 664.54 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 119 | 118 | 129 | 133.11 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 2 | 3 | -2.08 | — |
| Doanh thu thuần | 117 | 116 | 127 | 131.04 | — |
| Giá vốn hàng bán | 100 | 96 | 110 | -115.06 | — |
| Lãi gộp | 17 | 20 | 16 | 15.98 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 64 | 0 | 0.15 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 2 | -2.21 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 3 | 2 | -2.37 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 6 | 6 | -5.17 | — |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 11 | 7 | -8.73 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 64 | 0 | 0.02 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.25 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.25 | — |
| LN trước thuế | 0 | 64 | 0 | 0.27 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 64 | 0 | 0.27 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 64 | 0 | 0.27 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 20.17 | -15 | 15 | -29.75 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.62 | -2 | 2 | -2.87 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -33.87 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -2 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 63 | -63 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.61 | 0 | 0 | -38.74 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 110.63 | 255 | -255 | 115.98 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -124.41 | -278 | 278 | -88.68 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 21.09 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -13.78 | 0 | 0 | 48.38 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5.77 | 22 | -22 | -20.10 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 32.87 | 16 | -16 | 46.58 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.36 | 0 | 0 | 0.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 39.01 | 56 | 0 | 26.78 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuân Hòa Việt Nam (XHC) có tiền thân là Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng, gia đình, trường học, nơi công cộng. Từ năm 2015, XHC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty có công suất 400.000 - 500.000 sản phẩm mộc/năm. XHC đã tham gia cung cấp các sản phẩm nội thất cho các công trình tiêu biểu như Trung tâm Hội nghị quốc gia, Tòa nhà Bộ Tài chính, Bảo tàng Hà Nội, Cung Văn hóa Hữu nghị Việt Xô, Bệnh viện An Sinh, Khách sạn Mường Thanh, Trường Phổ thông Liên cấp Olympia. XHC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/03/1980: Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 1031/QĐ-CN của UBND thành phố Hà Nội;
- Tháng 03/1981: Chuyển Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa từ Sở Công nghiệp Hà Nội về Liên hiệp các xí nghiệp xe đạp xe máy Hà Nội;
- Tháng 04/1981: Xí nghiệp kéo ống thép Kim Anh trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội sáp nhập vào Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa;
- Tháng 03/1989: Xí nghiệp phân khoáng Hà Nội bị giải thể và giao cho Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa quản lý;
- Năm 1996: Tham gia góp vốn với 2 công ty Nhật Bản để thành lập Công ty liên doanh TAKANICHI –VIETNAM (nay đổi thành Công ty TNHH TOYOTA BOSHOKU Hà Nội);
- Đầu năm 1998: Tiếp nhận cơ sở Cầu Diễn của Nhà máy thực phẩm xuất khẩu bị giải thể tại địa chỉ số 27 đường Đông Lạnh, Thị trấn Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội;
- Tháng 01/1999: Tiếp nhận Công ty Sản xuất Kinh doanh Ngoại tỉnh (HACO) có trụ sở tại số 7 Yên Thế, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội;
- Tháng 08/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Xuân Hòa;
- Tháng 12/2012: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Nội thất Xuân Hòa;
- Ngày 26/06/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với khối lượng chào bán thành công 5.434.800 cổ phần và mức giá đấu thành công bình quân là 10.999 đồng/cổ phần;
- Ngày 16/09/2015: Tổ chức đại hội đồng cổ đông lần đầu chuyển Công ty TNHH MTV Nội thất Xuân Hòa thành Công ty Cổ phần Xuân Hòa Việt Nam;
- Ngày 02/11/2015: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 201 tỷ đồng;
- Ngày 17/02/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/11/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 210.965.000.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Minh Hoàng | Thành viên Ban đại diện Quỹ | 154,100 | 0.8% | 31/10/2016 |
| Đào Đức Chính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 98,800 | 0.5% | 25/07/2024 |
| Đặng Thanh Thùy | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 11,600 | 0.1% | 30/01/2023 |
| Dương Thị Thu Liên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2022 |
| Đào Ngọc Thu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/10/2022 |
| Nguyễn Thị Linh Chi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/10/2022 |
| Nguyễn Đức Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/07/2024 |
| Lê Duy Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 15/12/2025 |
| Đoàn Hương Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/02/2026 |
| Bùi Tiến Tuấn | Kế toán trưởng | — | — | 26/08/2020 |
| Lê Việt Bằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/04/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với XHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức XHC