XLV
UPCOMCông ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà
—
▼
2.2%
Cập nhật: 01:25:11 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà (XLV) có tiền thân là Chi nhánh Sông Đà 11-3 trực thuộc Công ty Cổ phần Sông Đà 11 được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình điện, nước, nhà cao tầng, khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500kV. XLV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Từ năm 2010, Công ty tham gia cung cấp dịch vụ quản lý vận hành bất động sản. Công ty đã thi công một số công trình trọng điểm trong đó có trạm biến áp 220 kV Sóc Sơn – Hà Nội, trạm biến áp 220 kV Việt Trì – Phú Thọ, đường dây 500 kV Quảng Ninh – Thường Tín, dự án khách sạn quốc tế DAEWOO và khu công nghiệp Yên Phong - Bắc Ninh. XLV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1993: Chi nhánh Sông Đà 11-3 trực thuộc Công ty Cổ phần Sông Đà 11 – Tập đoàn Sông Đà được thành lập;
- Năm 2009: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà;
- Năm 2014: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 14/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 22/05/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRẦN XUÂN CHÍNH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 518,250 | 17.3% | 05/08/2025 |
| Trần Xuân Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 332,325 | 11.1% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 330,050 | 11.0% | 05/08/2025 |
| Ngô Đình Khương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 323,950 | 10.8% | 05/08/2025 |
| Đặng Vũ Quyền | Phó Tổng Giám đốc | 72,200 | 2.4% | 05/08/2025 |
| Đinh Hữu Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 55,750 | 1.9% | 05/08/2025 |
| Trần Ngọc Tân | Thành viên Ban kiểm soát | 53,450 | 1.8% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Cao Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 19,450 | 0.6% | 05/08/2025 |
| Lê Công Tinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,750 | 0.2% | 05/08/2025 |
| Trần Quang Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | 1,175 | 0.0% | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với XLV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức XLV