XMC
UPCOMCông ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai
9,000
▼
3.2%
Cập nhật: 17:07:35 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
358
P/E
25.12
P/B
0.70
YoY
78.2%
QoQ
-7.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.9%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
9.2%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.81
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.66
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,982 | 2,124 | 2,166 | 2,394.20 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 63 | 68 | 127 | 304.31 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10 | 12 | 9 | 17.54 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 983 | 1,092 | 1,084 | 1,050.47 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 160 | 161 | 161 | 130.88 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 891 | 918 | 913 | 989.90 | — |
| Tài sản lưu động khác | 35 | 34 | 33 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,096 | 1,041 | 1,274 | 1,081.22 | — |
| Phải thu dài hạn | 217 | 166 | 166 | 0.09 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 223 | 172 | 166 | 115.61 | — |
| Tài sản cố định | 234 | 239 | 233 | 223.38 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 531 | 528 | 527 | 523.63 | — |
| Đầu tư dài hạn | 89 | 89 | 314 | 296.68 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 20 | 0.72 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 18 | 9.80 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,078 | 3,166 | 3,440 | 3,475.42 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,201 | 2,274 | 2,543 | 2,563.56 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,676 | 1,927 | 2,199 | 2,075.84 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 322 | 259 | 256 | 385.69 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 698 | 928 | 1,241 | 899.96 | — |
| Nợ dài hạn | 525 | 347 | 344 | 487.72 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 451 | 273 | 274 | 429.37 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 877 | 891 | 897 | 911.86 | — |
| Vốn và các quỹ | 877 | 891 | 897 | 911.86 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 714 | 714 | 714 | 714.06 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 714 | 714 | 714 | 714.06 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 6.63 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 137 | 151 | 156 | 169.83 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 19 | 20 | 20 | 21.37 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,078 | 3,166 | 3,440 | 3,475.42 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 264 | 569 | 623 | 579.26 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Doanh thu thuần | 264 | 569 | 623 | 579.25 | — |
| Giá vốn hàng bán | 238 | 527 | 563 | -522.48 | — |
| Lãi gộp | 26 | 42 | 60 | 56.77 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 5 | 2 | 124.83 | — |
| Chi phí tài chính | 14 | 16 | 18 | -19.77 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 13 | 18 | -14.68 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 12.51 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | -0.84 | — |
| Chi phí quản lý DN | 18 | 15 | 36 | -160.29 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -7 | 16 | 8 | 13.21 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 6.20 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -1.32 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 4.88 | — |
| LN trước thuế | -7 | 16 | 8 | 18.09 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -3.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0.32 | 0 | -0.21 | — |
| Lợi nhuận thuần | -8 | 15 | 7 | 14.46 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -8 | 14 | 7 | 13.59 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 1 | 1 | 0.88 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -34 | -29 | -23 | 362.23 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -9 | -6 | -5 | -14.35 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 6.73 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -5 | -7 | -3.20 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 1 | 3 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -225 | -10.04 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 79.97 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 5 | 0.92 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -9.18 | 0 | 0 | 60.03 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 327 | 324 | 628 | 308.97 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -278 | -273 | -314 | -544.81 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -19 | -4 | -7 | -9.39 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 29.75 | 0 | 0 | -245.23 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14 | 8 | 56 | 177.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 31 | 41 | 127.30 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 63 | 71 | 127 | 304.31 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Xuân Mai (XMC) tiền thân là Nhà máy Bê tông tấm lớn Xuân Mai, được thành lập vào năm 1983. XMC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế, thi công xây lắp công trình, sản xuất công nghiệp, vật liệu xây dựng và đầu tư kinh doanh bất động sản. Công ty đã xây dựng mạng lưới cung ứng dịch vụ hoàn chỉnh từ khâu từ vấn thiết kế, cung ứng vật tư đến thi công xây lắp, để có đầy đủ năng lực để thực hiện vai trò nhà thầu EPC cũng như đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản. Các công trình XMC đã thực hiện thi công bao gồm Marina Square Phú Quốc, Eco Dream, Eco Green Sài Gòn, khách sạn chung cư Royal Park Bắc Ninh,... XMC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 06/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/11/1983: Nhà máy Bê tông tấm lớn Xuân Mai được thành lập.
- Năm 1996: Đổi tên thành Nhà máy Bê tông và Xây dựng Xuân Mai.
- Năm 2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bê tông và Xây dựng Vinaconex Xuân Mai với vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ đồng.
- Năm 2005: XMC là đơn vị đầu tiên và duy nhất nhận “Giải thưởng Nhà nước về Khoa học công nghệ”.
- Ngày 14/12/2007: Trở thành công ty đại chúng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng và niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khóa Hà Nội (HNX) (mã chứng khoán: XMC).
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 151,7 tỷ đồng.
- Năm 2013: Tái cấu trúc công ty và hủy niêm yết trên HNX.
- Năm 2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai (Xuan Mai Corp) với vốn điều lệ là 199,982 tỷ đồng.
- Năm 2015: XMC hợp tác với công ty Rieckerman – Đức để nhận chuyển giao công nghệ tấm tường rỗng tiền chế Acotec và lắp đặt dây chuyền sản xuất với trạm trộn của Công ty Frumecar – Tây Ban Nha.
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 399.9 tỷ đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 549.9 tỷ đồng.
- Ngày 28/06/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 10/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 577.411 tỷ đồng.
- Ngày 07/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 673,643 tỷ đồng.
- Ngày 27/03/2024: Tăng vốn điều lệ lên 714,056 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Cử | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 21,182,946 | 29.7% | 25/01/2026 |
| Nguyễn Thọ Phùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,635,125 | 3.7% | 12/09/2024 |
| Nguyễn Cao Thắng | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 254,888 | 0.4% | 08/01/2026 |
| Kim Mạnh Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,000 | 0.1% | 12/02/2026 |
| Mai Văn Định | Kế toán trưởng | 69,300 | 0.1% | 11/04/2019 |
| Đinh Viết Long | Phó Tổng Giám đốc | 80,000 | 0.1% | 14/04/2023 |
| Dương Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 14,851 | 0.0% | 23/09/2025 |
| Nguyễn Minh Đức | Trưởng Ban kiểm soát | 13,475 | 0.0% | 08/01/2026 |
| Bùi Khắc Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/12/2025 |
| Phạm Thị Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/01/2026 |
| Lê Trung Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/04/2019 |
| Hoàng Văn Phong | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/08/2025 |
| LƯƠNG ANH TUẤN | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2023 |
| Đỗ Thị Huệ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Xuân Mai Bình Dương | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Bê Tông Xuân Mai | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú | công ty con | 86.4% |
| Công ty CP Đầu Tư Và Kinh Doanh Bất Động Sản Xuân Mai | công ty con | 98.9% |
| Công ty Cổ Phần Xây Lắp Xuân Mai | công ty con | 83.5% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Điện Xuân Mai | công ty con | 97.0% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xuân Mai | công ty con | 86.5% |
| Công Ty Cổ Phần Xuân Mai Thanh Hóa | công ty con | 42.0% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Giới Vận Tải Xuân Mai | công ty con | 77.8% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện | công ty liên kết | 39.1% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Đô Thị Sơn An | công ty liên kết | 32.1% |
| Công Ty Cổ Phần Xuân Mai Đà Nẵng | công ty liên kết | 49.0% |
| Công Ty Cổ Phần Bê Tông Xuân Mai Miền Nam | công ty liên kết | 49.0% |
| Công Ty Cổ Phần Xuân Mai Thanh Hóa | công ty liên kết | 42.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với XMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức XMC