XMP

UPCOM

Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh

16,000 0.0%
Cập nhật: 15:29:21 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,872
P/E
8.55
P/B
1.28
YoY
10.1%
QoQ
54.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.3%
ROA
7.5%
Tỷ suất LN gộp
59.3%
Tỷ suất LN ròng
33.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.97
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
0.17
Thanh toán hiện hành
0.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 11 23 13 13.23
Tiền và tương đương tiền 1 0 2 0.37
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 8 20 9 10.64
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0.35
Hàng tồn kho, ròng 2 2 2 2.18
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 367 362 359 354.79
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 361 356 351 346.66
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 6 6 7
Trả trước dài hạn 6 6 7 8.13
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 378 385 372 368.02
NỢ PHẢI TRẢ 200 197 193 180.99
Nợ ngắn hạn 65 68 71 64.87
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 59 55 54 57.04
Nợ dài hạn 134 128 122 116.12
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 134 128 122 116.12
VỐN CHỦ SỞ HỮU 179 188 179 187.03
Vốn và các quỹ 179 188 179 187.03
Vốn góp của chủ sở hữu 150 150 150 150
Cổ phiếu phổ thông 150 150 150 150
Quỹ đầu tư và phát triển 9 9 9 9.25
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 19 29 20 27.78
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 378 385 372 368.02
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 23 15 23.11
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 20 23 15 23.11
Giá vốn hàng bán 7 7 8 -9.01
Lãi gộp 12 16 7 14.10
Thu nhập tài chính 0 0 0 0
Chi phí tài chính 4 4 4 -3.63
Chi phí tiền lãi vay 4 4 4 -3.63
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 1 1 1 -1.73
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 7 11 3 8.73
Thu nhập khác 0 0 0 0.03
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.17
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.14
LN trước thuế 7 10 3 8.59
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 1 0 -0.52
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 7 10 3 8.08
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 7 10 3 8.08
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 14 6 13 8.96
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 12 4 7 8
Tiền trả các khoản đi vay -27 -11 -14 -12.21
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -5 -6.65
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -15.03 0 0 -10.86
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1 -1 2 -1.89
Tiền và tương đương tiền 16 19 11 2.26
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1 0 2 0.37
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh (XMP), chính thức được thành lập năm 2014. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và phân phối điện. XMP hiện đang quản lý và điều hành Nhà máy Thủy điện Xuân Minh với 2 tổ máy công suất điện đạt 15MW, sản lượng điện trung bình năm đạt 66 triệu kWh. Ngày 16/08/2021, XMP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/12/2008: Dự án Thủy điện Xuân Minh được UBND Tỉnh Thanh Hóa chấp nhận khảo sát, nghiên cứu khả năng đầu tư xây dựng tại văn bản số 5869/UBND-CN. - Ngày 03/10/2014: Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh chính thức được thành lập theo Giấy đăng ký doanh nghiệp số 2802200078, với số vốn điều lệ đăng ký là 150 tỷ đồng. - Ngày 13/10/2020: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng. - Ngày 16/08/2021: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Văn Thủy Thành viên Hội đồng Quản trị 300,000 2.0% 19/09/2024
Đinh Thị Hạnh Trưởng Ban kiểm soát 03/04/2025
Nguyễn Hồ Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 28/04/2025
Nguyễn Thị Thanh Thủy Thành viên Hội đồng Quản trị 07/08/2025
TRẦN XUÂN NINH Thành viên Ban kiểm soát 07/08/2025
Đinh Thùy Lâm Kế toán trưởng 07/08/2025
Phạm Quang Minh Tổng Giám đốc 07/08/2025
Nguyễn Thị Hà Ninh Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Phạm Văn Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Trịnh Nguyên Khánh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP 7,650,000 51.0% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư Công Nghiệp 2,590,000 17.3% 05/10/2025
Lê Văn Thủy 300,000 2.0% 05/10/2025
Phạm Bảo Long 218,714 1.5% 05/10/2025
Đinh Thái Hà 149,400 1.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Thu Hiền 100,000 0.7% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với XMP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức XMP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay