XPH
UPCOMCông ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội
13,900
▼
4.8%
Cập nhật: 20:21:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
23
P/E
605.25
P/B
1.25
YoY
35.9%
QoQ
-42.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.2%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
18.9%
Tỷ suất LN ròng
-7.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.04
Thanh toán nhanh
4.43
Thanh toán hiện hành
7.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 41 | 42 | 43 | 46.34 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 2 | 2 | 1.54 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 15 | 19 | 20 | 19 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 5 | 5 | 8.39 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 1 | 1 | 1.31 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 17 | 15 | 15 | 20.78 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 108 | 107 | 106 | 104.77 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 27 | 26 | 25 | 24.29 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 71 | 71 | 71 | 71.25 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 71.25 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 10 | 10 | 9.23 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 149 | 149 | 150 | 151.11 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7 | 3 | 4 | 6.53 | — |
| Nợ ngắn hạn | 7 | 3 | 4 | 6.53 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 142 | 146 | 145 | 144.58 | — |
| Vốn và các quỹ | 142 | 146 | 145 | 144.58 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 130 | 130 | 130 | 129.72 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 0 | 129.72 | 129.72 | 129.72 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 96 | 96 | 96 | 95.57 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -83 | -79 | -80 | -80.81 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 149 | 149 | 150 | 151.11 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 7 | 50 | 26 | 15.01 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Doanh thu thuần | 7 | 50 | 26 | 14.95 | — |
| Giá vốn hàng bán | 5 | 47 | 23 | -10.57 | — |
| Lãi gộp | 2 | 3 | 3 | 4.38 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 6 | 0 | 0.26 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 2 | -2.21 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 3 | -2.98 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 4 | -1 | -0.56 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.21 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.15 | — |
| LN trước thuế | -2 | 4 | -1 | -0.70 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 4 | -1 | -0.70 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 4 | -1 | -0.70 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2 | -1 | 6 | -7.10 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | -1 | 1 | -1.75 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | -5 | 0 | -6 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 1 | -1 | 9 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 6 | -6 | 5.44 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.75 | 0 | 0 | 6.69 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 10 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | -10 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 0 | -0.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | 0 | 4 | 1.95 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 2 | 2 | 1.54 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội (XPH) có tiền thân là Nhà máy Xà phòng Hà Nội, được thành lập từ năm 1960. Công ty bắt đầu hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các sản phẩm tẩy rửa và các chất hoá học cơ bản. Một số sản phẩm tiêu biểu của công ty có thể kể đến nước giặt Power, nước rửa chén Kazoku, nước lau sàn Kazoku, nước tẩy đa năng Kazoku, xà phòng bánh Kea... Công ty sở hữu công nghệ xà phòng bánh 72% có công suất thiết kế hàng năm là 3.000 tấn. XPH chính thức được giao dịch trên sàn UPCOM năm 2014.
Lịch sử hình thành
- 1960: Tiền thân của Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội là Nhà máy Xà phòng Hà Nội được đi vào hoạt động;
- 1993: Nhà máy Xà phòng Hà Nội đã đổi tên thành Công ty Xà phòng Hà Nội;
- 1994: Công ty đã tiến hành liên doanh với Unilever;
- 2005: Công ty bắt đầu hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 58,4 tỷ đồng;
- 2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 129,7 tỷ đồng;
- 2014: Cổ phiếu của Công ty chính thức được giao dịch trên sàn UPCOM;
- Tính đến tháng 04/2015: Vốn điều lệ của công ty là 129,7 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/06/2018 |
| Nguyễn Thị Bích Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/05/2019 |
| Phạm Đức Cường | Kế toán trưởng | — | — | 10/02/2023 |
| Trần Anh Vũ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/06/2023 |
| Nguyễn Thị Hồng Thúy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/06/2023 |
| Lê Quang Hòa | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/05/2025 |
| Mai Thị Khánh Tân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2025 |
| Đỗ Huy Lập | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
| Đoàn Thị Thanh Hường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với XPH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức XPH