YBC
UPCOMCông ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái
6,500
▼
15.6%
Cập nhật: 22:01:07 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái (YBC) được thành lập từ năm 1980, với tiền thân là Nhà máy Xi măng Yên Bái. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh xi măng, khai thác, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu khoáng sản. Sản phẩm chính của Công ty là Xi măng PCB30, PCB40 và Cacbonat canxi (CaCO3) các loại . Hiện công ty có 4 xí nghiệp trực thuộc, bao gồm: Nhà máy xi măng Yên Bái (công suất sản xuất 450.000 tấn clinker/năm tương đương 900.000 tấn xi măng/năm), Nhà máy chế biến CaCO3 (công suất 300.000 tấn sản phẩm/năm), xí nghiệp khai thác đá khai thác trên 2 mỏ với diện tích 19.67 ha, sản lượng khai thác hàng năm đạt trên 500.000 m3). Các sản phẩm của Công ty đã được xuất khẩu sang một số quốc gia như Thái Lan, Băng-la-đét, Ấn Độ, Hàn Quốc. Ngày 25/06/2014, YBC được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/09/1980: Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái tiền thân là Nhà máy Xi măng Yên Bái được thành lập và đi vào hoạt động.
- Năm 2002: Công ty được trang bị thêm một dây chuyền mới nâng tổng công suất của Nhà máy xi măng lên 120.000 tấn/năm.
- Ngày 01/01/2004: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần.
- Năm 2004: Công ty đầu tư cải tạo nâng công suất Nhà máy Xi măng lên 150.000 tấn/năm.
- Tháng 12/2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 22,1 tỷ đồng.
- Năm 2007: Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái.
- Ngày 12/05/2008: Cổ phiếu của công ty được chính thức niêm yết trên HNX.
- Tháng 03/2009: Công ty tăng vốn điều lệ từ 22 tỷ lên 48,4 tỷ đồng.
- Ngày 28/05/2014: Công ty bị hủy niêm yết trên sàn HNX do lỗ trong 3 năm liên tiếp.
- Ngày 25/06/2014: Công ty niêm yết cổ phiếu trên sàn UPCOM.
- Tính đến tháng 04/2015: Vốn điều lệ của công ty là 48,4 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Xuân Nguyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,709,500 | 14.5% | 24/02/2023 |
| Phạm Quang Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 1,519,300 | 12.9% | 15/01/2025 |
| Nguyễn Quang Chiến | Trưởng Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 13,720 | 0.1% | 24/02/2023 |
| Tống Văn Tý | Thành viên Ban kiểm soát | 4,100 | 0.0% | 04/05/2024 |
| Bùi Mạnh Cường | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Đình Hoàng | Kế toán trưởng | — | — | 21/01/2026 |
| Phạm Hữu Thạo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Nghiêm Chang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/05/2019 |
| Đặng Văn Thắng | Phó Giám đốc | — | — | 24/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với YBC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức YBC