YEG

HOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1

9,950 ▼ 1.0%
Cập nhật: 20:00:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
424
P/E
23.44
P/B
0.89
YoY
54.7%
QoQ
49.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.9%
ROA
3.0%
Tỷ suất LN gộp
12.8%
Tỷ suất LN ròng
5.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
2.64
Thanh toán hiện hành
2.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,482 1,333 1,364 1,731 1,804.52
Tiền và tương đương tiền 132 246 183 202 286.38
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 70 166.60
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,290 1,004 1,062 1,253 1,231.68
Trả trước cho người bán ngắn hạn 350 460 425 416 369.14
Hàng tồn kho, ròng 36 62 108 179 104.17
Tài sản lưu động khác 24 20 11 27 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,010 1,238 1,321 1,023 1,011.22
Phải thu dài hạn 307 624 626 307 306.53
Phải thu dài hạn khác 270 591 591 303 303.23
Tài sản cố định 231 205 241 245 215.21
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 111 10 10 74 123.98
Tài sản dài hạn khác 347 346 387 340 11.62
Trả trước dài hạn 55 49 97 60 36.58
Lợi thế thương mại 289 294 286 278 269.85
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,492 2,571 2,685 2,754 2,815.73
NỢ PHẢI TRẢ 985 500 584 643 680.68
Nợ ngắn hạn 937 464 557 605 638.38
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 6 8 37 31 0.95
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 528 230 185 213 306.83
Nợ dài hạn 49 36 27 38 42.30
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 40 36 27 38 34.31
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,507 2,071 2,100 2,110 2,135.05
Vốn và các quỹ 1,507 2,071 2,100 2,110 2,135.05
Vốn góp của chủ sở hữu 1,370 1,918 1,918 1,918 1,918.02
Cổ phiếu phổ thông 1,370 1,918 1,918 1,918 1,918.02
Quỹ đầu tư và phát triển 11 0 0 0 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 76 99 128 139 168.92
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 50 54 54 54 48.03
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,492 2,571 2,685 2,754 2,815.73
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 378 218 464 391 584.91
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 8 0 -0.04
Doanh thu thuần 378 218 456 391 584.87
Giá vốn hàng bán 345 174 401 346 -537.35
Lãi gộp 33 43 55 45 47.52
Thu nhập tài chính 78 55 5 6 46.76
Chi phí tài chính 16 21 -5 4 -4.67
Chi phí tiền lãi vay 14 9 5 4 -4.07
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -1 0 -0.11 0 -1.34
Chi phí bán hàng 9 6 9 6 -19.20
Chi phí quản lý DN 24 44 18 29 -42.67
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 60 28 38 12 26.39
Thu nhập khác 0 0 0 0 31.56
Thu nhập/Chi phí khác 3 4 0 1 -31.67
Lợi nhuận khác -3 -4 0 -1 -0.11
LN trước thuế 57 24 38 12 26.28
Chi phí thuế TNDN hiện hành 5 1 5 2 -4.58
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -19 0 0 2 -7.99
Lợi nhuận thuần 71 23 33 7 13.71
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 72 26 28 9 19.40
Cổ đông thiểu số -1 -3 5 -1 -5.70
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 485 -139 57 -117 44.90
Mua sắm TSCĐ -496 -16 -86 29 -18.25
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 31.61
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -78 -92 1 -376 -324.05
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 77 83 -6 371 182.44
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 11 0 -2 -66 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 105 4 -3 148 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -13 0 31 -11 -7.53
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -19.66 0 0 -135.79
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 2 548 0 0 91
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 137 69 83 181 201.80
Tiền trả các khoản đi vay -111 -348 -136 -141 -117.59
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -1 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 268.89 0 0 175.21
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 119 110 -62 18 84.32
Tiền và tương đương tiền -51 46 6 30 202.05
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 136 246 185 202 286.38
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 (YEG) có tiền thân là trang thông tin điện tử www.yeah1.com được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ quảng cáo truyền hình, dịch vụ quảng cáo trên nền tảng kỹ thuật số, đại lý mua bán quảng cáo và bản quyền phim truyền hình, đầu tư, sản xuất hoặc marketing cho các bộ phim chiếu rạp. YEG hiện sở hữu và vận hành 4 kênh truyền hình trả tiền phủ sóng cả nước là Yeah1 TV, Yeah1 Family, iMovie TV và UNI Channel. Bên cạnh đó, Công ty còn đóng vai trò là đại lý mua bán các quảng cáo và bản quyền phim cho 16 đài truyền hình quốc gia, địa phương và các kênh truyền hình tư nhân ở Việt Nam. YEG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 2006: Tiền thân là trang thông tin điện tử www.yeah1.com chuyên cung cấp thông tin giải trí cho giới trẻ được thành lập; - Ngày 03/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 02 tỷ đồng; - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 5.333.330.000 đồng và thành lập kênh truyền hình cung cấp thông tin giải trí Yeah1TV; - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 30.659.740.000 đồng và mở thêm kênh Yeah1Family và kênh iMovieTV; - Ngày 20/11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng; - Ngày 17/04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng và trở thành đối tác đa kênh của YouTube; - Năm 2017: Trở thành đối tác duy nhất của Google tại Việt Nam và khu vực Đông Nam Á thông qua Công ty con Netlink, cung cấp dịch vụ quảng cáo trực tuyến cho hơn 600 trang website toàn thế giới; - Năm 2018: Mở rộng thị trường sang Thái Lan, Philippines và Indonesia và hợp tác với Universal Music để ra mắt kênh UNI Channel chuyên về hoạt động âm nhạc cho giới trẻ; - Ngày 02/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 238 tỷ đồng; - Ngày 19/06/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 26/06/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 29/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 312.799.680.000 đồng; - Ngày 02/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 762.799.680.000 đồng; - Ngày 11/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.313.532.640.000 đồng; - Ngày 25/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.370.014.540.000 đồng; - Ngày 21/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.918.020.350.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đào Phúc Trí Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 6,027,000 4.6% 23/08/2024
Võ Thái Phong Phó Tổng Giám đốc Tài chính 79,802 0.3% 17/02/2025
Nguyễn Ngọc Hưng Phó Tổng Giám đốc 26,087 0.1% 26/03/2019
Nguyễn Vũ Nghị Phó Tổng Giám đốc 10,111 0.0% 25/09/2019
Trần Thị Mỹ Duyên Người phụ trách quản trị công ty 57,130 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Văn Nam Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 21,080 0.0% 06/02/2026
Lâm Quốc Thái Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 22/06/2018
Nguyễn Ảnh Nhượng Tống Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22/06/2018
Nguyễn Đặng Quỳnh Anh Phó Tổng Giám đốc 15/05/2020
Nguyễn Văn Cang Phó Tổng Giám đốc Tài chính 03/08/2020
Nguyễn Quang Vinh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Phó Giám đốc Điều hành/Phó Tổng Giám đốc Tài chính 28/09/2022
Punnya Niraan De Silva Thành viên Hội đồng Quản trị 11/06/2024
Nguyễn Thị Ngọc Nữ Kế toán trưởng 3 18/10/2019
Hoàng Đức Trung Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/06/2018
Don Di Lam Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/06/2018
Nguyễn Ngọc Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/06/2018
Lý Trường Chiến Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/06/2018
Trần Quốc Bảo Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/06/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
PYN Elite Fund 17,949,080 9.4% 01/12/2025
Ancla Asset Limited 2,458,549 7.9% 26/06/2025
Lê Phương Thảo 11,049,847 5.8% 06/02/2026
Chế Đoàn Viên 9,567,215 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Viết Cường 3,787,790 5.0% 05/10/2025
Đào Phúc Trí 6,027,000 4.6% 05/10/2025
Macquarie Bank Limited Obu 1,433,840 4.6% 23/08/2024
Hồ Ngọc Tấn 910,000 3.1% 23/08/2024
Nguyễn Thị Khánh Hoà 5,549,830 2.9% 05/10/2025
Phạm Minh Tiến 4,170,360 2.2% 06/02/2026
Ngô Thị Vân Hạnh 1,534,413 0.8% 06/02/2026
Nguyễn Hữu Thanh 247,920 0.8% 05/10/2025
Lê Văn Lãnh 1,233,846 0.6% 06/02/2026
Võ Thái Phong 79,802 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Thị Trúc Mai 75,251 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Linh 456,122 0.2% 06/02/2026
Công đoàn Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 365,325 0.2% 23/12/2025
Nguyễn Ngọc Hưng 26,087 0.1% 05/10/2025
Phạm Minh Hồng 67,158 0.0% 06/02/2026
Trần Thị Mỹ Duyên 57,130 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Vũ Nghị 10,111 0.0% 05/10/2025
Phạm Lê Anh Thư 53,216 0.0% 06/02/2026
Đặng Phương Dung 42,168 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Thị Khánh Trang 35,470 0.0% 06/02/2026
Vương Hồ Trí Dũng 35,360 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Văn Nam 21,080 0.0% 06/02/2026
Loh Yean Wei Jason 1,410 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Anh Vũ 7 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Yeah1 Network Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH Yeah1 Up công ty con 100.0%
Công ty TNHH 1production công ty con 100.0%
Công ty TNHH 1brandlink công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần 1label công ty con 97.8%
Công ty TNHH Giải Trí Và Truyền Thông Mango+ công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Truyền Thông On+ công ty con
Công ty Cổ Phần Yeah1 Edigital công ty con 69.5%
Công Ty CP Siêu Sao Yeah1 công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Yeah1 Edigital công ty liên kết 69.5%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với YEG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức YEG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay