ABI

UPCOM Bảo hiểm phi nhân thọ
Bảo hiểm phi nhân thọ

Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp

20,100 0.0%
Cập nhật: 03:06:59 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
2,522
P/E
7.97
P/B
1.16
YoY
16.1%
QoQ
7.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.1%
ROA
5.6%
Tỷ suất LN gộp
32.0%
Tỷ suất LN ròng
10.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
1.31
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 4,180 4,267 4,415 4,484 4,615.33
Tiền và tương đương tiền 152.30 121.08 165.32 106.95 127.75
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 3,157.25 3,248.79 3,314.29 3,445.79 3,553.79
Các khoản phải thu ngắn hạn 246.30 281.62 302.77 291.54 272.31
Trả trước cho người bán ngắn hạn 32.58 34.32 40.65 29.05 22.74
Hàng tồn kho, ròng 4 7 12 8 5.79
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 160 154 153 152 156.65
Phải thu dài hạn 14 14 14 15 15.43
Phải thu dài hạn khác 14.19 14.08 14.27 15.17 15.43
Tài sản cố định 131 129 128 126 124.95
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 14.42 11.19 10.37 10.81 16.26
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 4,340 4,422 4,568 4,636 4,771.98
NỢ PHẢI TRẢ 2,800 2,784 2,920 2,934 3,014.81
Nợ ngắn hạn 2,799.52 2,784.28 2,919.62 2,934.31 3,014.81
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 6.75 6.32 11.49 6.99 4.32
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn 1,962 1,971 1,982 2,048 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,541 1,637 1,648 1,702 1,757.17
Vốn và các quỹ 1,540.82 1,637.27 1,648.12 1,701.56 1,757.17
Vốn góp của chủ sở hữu 724 724 724 1,013 1,013.48
Cổ phiếu phổ thông 724 724 724 1,013 1,013.48
Quỹ đầu tư và phát triển 418.43 418.43 418.43 273.65 273.65
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 320 401 405 314 356.58
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 4,340 4,422 4,568 4,636 4,771.98
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 562.41 552.88 637.66 609.29 652.84
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp 210.29 205.40 211.15 189.69 173.05
Thu nhập tài chính 35 35 37 39 42.55
Chi phí tài chính 0 0 0 0 -0.01
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 152 139 166 161 -149.38
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 93 101 81 68 23.67
Thu nhập khác 0 0 0 0 2.26
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.17
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 2.09
LN trước thuế 93 101 82 68 68.30
Chi phí thuế TNDN hiện hành 19 20 16 14 -12.68
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 75 81 65 54 55.61
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 75 81 65 54 55.61
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 92.40 26.60 66.10 37.72 93.36
Mua sắm TSCĐ 1.33 -1.21 -2.84 -1.29 -6.73
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.19 0 -0.01 0.20 0.21
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -382.23 -233.08 -399.16 -500 -337.50
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 340.23 141.58 333.61 368.50 229.50
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 41.29 19.33 40.23 36.51 41.97
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0.81 -73.37 -28.16 -96.09 -72.55
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 8.32 15.56 6.30 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả -71.09 -0.01 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -62.78 15.56 6.30 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 30.44 -31.22 44.24 -58.37 20.80
Tiền và tương đương tiền 121.86 152.30 121.08 165.32 106.95
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 152.30 121.08 165.32 106.95 127.75
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp (ABI) thành lập ngày 18/10/2006 và đi vào hoạt động ngày 08/08/2007 với số vốn điều lệ ban đầu là 160 tỷ đồng. Hoạt động chủ yếu của là kinh doanh tái bảo hiểm. Ngày 04/02/2008, ABI đã đăng ký trở thành công ty đại chúng và được UBCKNN chấp thuận. Công ty hiện đang cung cấp hơn 100 sản phẩm bảo hiểm ra thị trường, bao gồm các nhóm nghiệp vụ chính là Bảo hiểm tài sản kỹ thuật, bảo hiểm Hàng hải và Bảo hiểm Phi hàng hải. ABI chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/10/2006: Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp thành lập với số vốn điều lệ ban đầu 160 tỷ đồng theo giấy phép số 38GP/KDBH cấp bởi Bộ Tài chính; - 2007: Phát hành riêng lẻ cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng; - 2008: ABIC đã đăng ký trở thành công ty đại chúng và được UBCKNN chấp thuận; - 2009: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Ngọc Tuấn Phụ trách Công bố thông tin 340,900 0.9% 27/02/2023
Nguyễn Tiến Hải Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 162,415 0.2% 30/01/2026
Quách Tá Khang Phó Tổng Giám đốc 64,558 0.1% 01/08/2025
Đặng Văn Liễu Thành viên Hội đồng Quản trị 13,224 0.0% 26/07/2016
Đỗ Minh Hoàng Phó Tổng Giám đốc 13,533 0.0% 30/01/2026
Trương Đình Cánh Thành viên Ban kiểm soát 3,673 0.0% 09/12/2025
Nguyễn Ngọc Kiên Thành viên Ban kiểm soát 1,352 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Hồng Thái Phó Tổng Giám đốc 134 0.0% 30/01/2026
Lưu Thị Việt Hoa Thành viên Ban kiểm soát 06/02/2026
Phạm Đức Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 15/12/2022
Dương Văn Thành Thành viên Hội đồng Quản trị 31/05/2024
Lê Hồng Quân Thành viên Hội đồng Quản trị 30/01/2026
Phạm Minh Trí Kế toán trưởng 30/01/2026
Nguyễn Sinh Phương Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 24 30/01/2026
Mai Sinh Phó Tổng Giám đốc 14/09/2015
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam 37,703,858 52.1% 30/01/2026
Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam 8,662,217 8.6% 30/01/2026
AFC Vietnam Fund 4,294,308 6.0% 05/10/2025
Công ty Cho Thuê Tài Chính I Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam 2,100,000 5.5% 10/03/2025
Vũ Thúy Hạnh 1,439,221 1.4% 12/02/2026
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Việt Nam 1,000,000 1.4% 05/10/2025
Trần Ngọc Tuấn 340,900 0.9% 05/10/2025
Nguyễn Văn Minh 100,000 0.3% 14/09/2015
Lê Thị Hồng Hạnh 165,500 0.2% 30/01/2026
Nguyễn Tiến Hải 162,415 0.2% 30/01/2026
Nguyễn Thị Thuý Hằng 162,554 0.2% 30/01/2026
Mai Khánh Chung 50,000 0.1% 14/09/2015
Hoàng Thị Tính 40,000 0.1% 05/10/2025
Quách Tá Khang 64,558 0.1% 05/01/2026
Nguyễn Mậu Việt 80,157 0.1% 30/01/2026
Hà Thị Mai Lan 70,249 0.1% 30/01/2026
Hoàng Đình Phượng 27,400 0.1% 05/10/2025
Lê Đình Huy 34,129 0.0% 30/01/2026
Đặng Văn Liễu 13,224 0.0% 05/10/2025
Bùi Thiện Mỹ 18,040 0.0% 30/01/2026
Đỗ Minh Hoàng 13,533 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Đức Tuấn 11,872 0.0% 30/01/2026
Trương Đình Cánh 3,673 0.0% 09/12/2025
Nguyễn Ngọc Kiên 1,352 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Hồng Thái 134 0.0% 30/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Bảo hiểm phi nhân thọ
So sánh với ABI So sánh
1,235.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,139.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
928.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức ABI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay