BLI
UPCOM Bảo hiểm phi nhân thọ
Bảo hiểm phi nhân thọ
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long
9,100
▲
8.8%
Cập nhật: 17:10:28 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
512
P/E
17.78
P/B
0.59
YoY
7.4%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.6%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
0.7%
Tỷ suất LN ròng
-1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
1.15
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,146.48 | 2,459.79 | 2,370.68 | 2,590.66 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 121.83 | 109.02 | 126.38 | 95.23 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,339.60 | 1,584.68 | 1,454.77 | 1,613.55 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 339.14 | 378.20 | 375.25 | 407.16 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0.42 | 0.49 | 0.38 | 0.44 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 375.53 | 159.57 | 293.59 | 183.06 | — |
| Phải thu dài hạn | 12.55 | 12.18 | 12.41 | 12.36 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 12.55 | 12.18 | 12.41 | 12.36 | — |
| Tài sản cố định | 106.40 | 105.09 | 102.70 | 100.39 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 215 | 6 | 147 | 21 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 216.50 | 0 | 148.50 | 22.50 | — |
| Trả trước dài hạn | 16.44 | 10.97 | 5.99 | 22.12 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,522.02 | 2,619.36 | 2,664.27 | 2,773.72 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,589.32 | 1,688.80 | 1,714.38 | 1,845.11 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,585.84 | 1,685.33 | 1,711.05 | 1,843.58 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 3.48 | 3.48 | 3.33 | 1.53 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 932.70 | 930.55 | 949.89 | 928.61 | — |
| Vốn và các quỹ | 932.70 | 930.55 | 949.89 | 928.61 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 600 | 600 | 600 | 600 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 600 | 600 | 600 | 600 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 17.75 | 17.75 | 17.75 | 17.75 | — |
| Lãi chưa phân phối | 277.91 | 275.77 | 295.11 | 272.24 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,522.02 | 2,619.36 | 2,664.27 | 2,773.72 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 312.01 | 316.61 | 310.59 | 342.13 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 75.61 | 62.16 | 63.46 | 10.11 | — |
| Thu nhập tài chính | 16 | 17 | 16 | 25.57 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | -5.24 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 49 | 75 | 53 | -55.52 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 41 | 2 | 25 | -45.42 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.41 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.74 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.33 | — |
| LN trước thuế | 41 | 2 | 25 | -25.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 1 | 5 | 2.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 1.16 | — |
| Lợi nhuận thuần | 32 | 1 | 19 | -21.28 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 32 | 1 | 19 | -21.28 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 24.82 | -4.57 | 22.25 | -7.89 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -4.15 | -1.38 | -0.16 | -0.18 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -637 | -381 | -281 | -217 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 563.86 | 350 | 267 | 187 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 36.17 | 24.09 | 9.70 | 7.23 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -41.12 | -8.30 | -4.46 | -22.95 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -0.05 | -0.08 | -0.05 | -0.17 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.05 | -0.08 | -0.05 | -0.17 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -16.34 | -12.95 | 17.74 | -31.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 137.85 | 121.83 | 109.02 | 126.38 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.32 | 0.14 | -0.37 | -0.14 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 121.83 | 109.02 | 126.38 | 95.23 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long (BLI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm Nhà Rồng được thành lập vào năm 1995. BLI là Công ty cổ phần đầu tiên hoạt động trên lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam. Công ty cung cấp các sản phẩm phi nhân thọ: bảo hiểm xe cơ giới. bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm kỹ thuật, bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm hàng hóa, bảo hiểm tàu. Ngoài ra, Công ty nhận tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm tất cả các loại hình bảo hiểm phi nhân thọ từ các doanh nghiệp, đối tác trong và ngoài nước. Các đối tác của BLI có thể kể đến SCB, Eximbank, Aon, Marsh, Viettel, Manulife, CCR, Swiss Re, ACR,... BLI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/07/1995: Tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm Nhà Rồng được thành lập;
- Ngày 14/05/2012: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long;
- Ngày 11/12/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 403 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 07/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Quốc Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,140 | 0.0% | 16/12/2025 |
| Trần Thanh Nam | Phó Tổng Giám đốc | 2,027 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Lê Thanh Hằng | Phó Tổng Giám đốc | 102 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Trương Khánh Hoàng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/01/2023 |
| Nguyễn Hữu Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/01/2023 |
| Đoàn Trọng Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/03/2023 |
| Võ Hoàng Duy Trinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2024 |
| Lê Thị Thanh Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Nguyễn Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Hồ Quang Đức | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/10/2016 |
| Nguyễn Thành Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Lân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2025 |
| Hà Hoàng Giang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2025 |
| Hà Minh Hiếu | Kế toán trưởng | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Tường Vy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Tôn Thất Diên Khoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Phạm Minh Châm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | — | — | 30/07/2025 |
| Đặng Đức Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/06/2018 |
| Nguyễn Cửu Tính | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/10/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết