AGP

UPCOM Dược phẩm
Dược phẩm

Công ty Cổ phần Dược phẩm AGIMEXPHARM

37,500 ▲ 1.1%
Cập nhật: 17:30:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,978
P/E
18.96
P/B
2.20
YoY
4.1%
QoQ
14.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.4%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
30.1%
Tỷ suất LN ròng
6.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 651 698 703 791.44
Tiền và tương đương tiền 22 32 42 125.49
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 6 6 6 51.95
Các khoản phải thu ngắn hạn 274 271 281 248.66
Trả trước cho người bán ngắn hạn 28 36 41 34.60
Hàng tồn kho, ròng 325 362 348 341.45
Tài sản lưu động khác 23 26 25
TÀI SẢN DÀI HẠN 491 518 538 572.08
Phải thu dài hạn 6 6 7 9.92
Phải thu dài hạn khác 6 6 7 9.92
Tài sản cố định 399 393 403 401.72
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 17 17 17 17.13
Tài sản dài hạn khác 6 7 11 0
Trả trước dài hạn 6 7 11 17.88
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,142 1,216 1,242 1,363.52
NỢ PHẢI TRẢ 745 786 802 909.23
Nợ ngắn hạn 621 682 689 792.60
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 4 7 7 9.46
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 450 529 531 515.59
Nợ dài hạn 124 105 113 116.63
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 124 105 113 116.63
VỐN CHỦ SỞ HỮU 397 429 440 454.30
Vốn và các quỹ 397 429 440 454.30
Vốn góp của chủ sở hữu 231 266 266 266.15
Cổ phiếu phổ thông 231 266 266 266.15
Quỹ đầu tư và phát triển 104 104 101 101.24
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 36 25 37 51.92
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,142 1,216 1,242 1,363.52
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 202 207 204 234.17
Các khoản giảm trừ doanh thu 1 1 1 -0.99
Doanh thu thuần 201 207 204 233.18
Giá vốn hàng bán 146 146 140 -157.27
Lãi gộp 55 61 63 75.92
Thu nhập tài chính 0 0 0 0.18
Chi phí tài chính 9 11 10 -11.34
Chi phí tiền lãi vay 9 10 10 -10.76
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 22 24 26 -30.86
Chi phí quản lý DN 10 11 12 -14.38
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 13 14 15 19.51
Thu nhập khác 3 0 0 0.21
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 3 0 0 0.21
LN trước thuế 16 14 16 19.73
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 3 3 -5.09
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 13 12 13 14.64
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 13 12 13 14.64
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -16 28 147.68
Mua sắm TSCĐ -30 -46 -54 -24.73
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 6 3 26 18.26
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 -45.85
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 -0.08
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -23.97 0 0 -52.41
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 21 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 172 216 207 197.18
Tiền trả các khoản đi vay -135 -150 -184 -200.60
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -5 -5 -13 -8.38
Cổ tức đã trả 0 -11 0 -0.40
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 32.31 0 0 -12.20
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 8 10 10 83.06
Tiền và tương đương tiền 34 31 34 42.42
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0.02
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 22 32 42 125.49
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tiền thân của Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (AGP) là Xí nghiệp Dược phẩm An Giang được thành lập theo Quyết định số 52/QĐ.UB ngày 10/ 06/1981 của Ủy ban nhân dân Tỉnh An Giang. Trụ sở đặt tại số 34 - 36 Ngô Gia Tự, Thị xã Long Xuyên, Tỉnh An Giang. Năm 2003, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần. Tháng 8 năm 2008, nhà máy dược phẩm Agimexpharm của công ty chính thức được Cục Quản lý Dược Việt Nam cấp giấy chứng nhận GMP – WHO. Các hoạt động chính của công ty là sản xuất và kinh doanh thuốc, hóa dược, dược liệu; mua bán thuốc, dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, mỹ phẩm, vacxin, sinh phẩm y tế, thiết bị quang học, thiết bị y tế, thiết bị bệnh viện. Năm 2015, AGP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1981: Xí nghiệp Dược phẩm An Giang được thành lập; - 1996: Công ty Dược phẩm An Giang chính thức được thành lập, trên cơ sở sáp nhập Công ty Dược và Vật tư y tế An Giang vào Xí nghiệp Dược phẩm An Giang; - 2003: Công ty được cổ phần hóa; - 2004: Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược phẩm An Giang. Vốn điều lệ ban đầu là 6,78 tỷ đồng; - 2007: Phát hành thêm 1.522.310 cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 22.000.000.000 đồng; - 2012: Tăng vốn điều lệ lên 26,399 tỷ đồng; - 2013: Trở thành công ty đại chúng; - 2014: Tăng vốn điều lệ lên 39,599 tỷ đồng; - Ngày 10/06/2015: Giao dịch trên thị trường UPCoM (Mã chứng khoán là AGP), đồng thời tăng vốn điều lệ lên 43,56 tỷ đồng; - Ngày 05/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 74.049.960.000 đồng; - Ngày 29/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 96.049.960.000 đồng; - Ngày 10/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 128.351.770.000 đồng; - Ngày 23/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 179.692.470.000 đồng; - Ngày 31/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 206.644.530.000 đồng; - Ngày 22/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 231.439.410.000 đồng; - Ngày 23/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 266.152.680.000 đồng; - Ngày 27/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 306.075.580.000 đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Uyên Nguyên Thành viên Hội đồng Quản trị 4,387,766 14.3% 10/01/2026
Nguyễn Văn Kha Tổng Giám đốc 3,533,977 11.6% 10/01/2026
Phạm Thị Bích Thủy Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 515,345 1.7% 14/12/2025
Huỳnh Hoàng Hà Phó Tổng Giám đốc Sản xuất 249,509 0.9% 10/01/2026
Lâm Trí Hiền Phó Tổng Giám đốc 170,756 0.6% 28/12/2025
Vũ Minh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 148,261 0.6% 10/01/2026
Trần Nguyễn Minh Hiền Kế toán trưởng 88,172 0.3% 10/01/2026
Trần Thị Thanh Hằng Trưởng Ban kiểm soát 41,862 0.1% 14/12/2025
Lê Thị Thùy Linh Thành viên Ban kiểm soát 10,300 0.1% 28/07/2023
Lê Minh Ngọc Phụ trách Công bố thông tin/Thư ký Hội đồng Quản Trị 6,406 0.0% 21/01/2026
Nguyễn Quốc Định Thành viên Hội đồng Quản trị 21/01/2026
Trần Thị Đào Thành viên Hội đồng Quản trị 21/01/2026
Nguyễn Hồng Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 21/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM 9,239,832 30.2% 12/01/2026
Phạm Uyên Nguyên 4,387,766 14.3% 12/01/2026
Nguyễn Văn Kha 3,533,977 11.6% 12/01/2026
Công ty Cổ Phần Liên Phát Vũng Tàu 2,202,753 7.2% 12/01/2026
Phạm Thị Bích Thủy 515,345 1.7% 14/12/2025
Trương Thị Kim Loan 60,320 1.4% 25/06/2024
Huỳnh Hoàng Hà 249,509 0.9% 12/01/2026
Vũ Minh Tuấn 148,261 0.6% 12/01/2026
Lâm Trí Hiền 170,756 0.6% 29/12/2025
Lê Văn Mác 154,929 0.5% 14/12/2025
DƯƠNG ÁNH NGỌC 31,480 0.3% 21/01/2025
Trần Nguyễn Minh Hiền 88,172 0.3% 12/01/2026
Lâm Hoàng Anh 87,644 0.3% 14/12/2025
Nguyễn Thái Cường 64,380 0.2% 21/01/2026
Trần Thị Thanh Hằng 41,862 0.1% 14/12/2025
Nguyễn Văn Hoàng 4,722 0.1% 21/01/2025
Lê Thị Thùy Linh 10,300 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Hòa Nghi 7,750 0.0% 05/10/2025
Lê Minh Ngọc 6,406 0.0% 21/01/2026
Lê Thị Thu Trúc 2,464 0.0% 21/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Dược phẩm
So sánh với AGP So sánh
542.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
204.8 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
99.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
37.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức AGP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay