BIO
UPCOM Dược phẩm
Dược phẩm
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang
—
▲
3.3%
Cập nhật: 17:44:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (BIO) có tiền thân là Công ty Vắc xin và sinh phẩm số 2 được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các loại vắc xin và chế phẩm sinh học. BIO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Doanh nghiệp có các chi nhánh trên khắp cả nước, tuy nhiên tập trung nhiều hơn tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Doanh nghiệp có đủ chứng nhận đạt chuẩn để cung cấp vắc xin và chế phẩm sinh học cho các đối tác lớn. BIO được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/02/2001: Công ty Vắc xin và Sinh phẩm số 2 trực thuộc Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế dược thành lập theo Quyết định số 603/2001/QĐ-BYT của Bộ Y tế;
- Ngày 09/01/2009: Bộ Y tế ban hành Quyết định số 72/QĐ-BYT về việc tách Công ty Vắc xin và Sinh phẩm số 2 khỏi Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế để trở thành một doanh nghiệp Nhà nước độc lập trực thuộc Bộ Y tế;
- Ngày 13/07/2011: Bộ Y tế ban hành Quyết định số 2329/QĐ-BYT về việc chuyển đổi Công ty Vắc xin và Sinh phẩm số 2 thành Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang;
- Ngày 06/11/2015: Bộ Y tế ban hành Quyết định số 4735/QĐ-BYT về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang;
- Ngày 16/03/2016: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 01/09/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang với vốn điều lệ 34,62 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4200451832 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa;
- Ngày 17/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 85,62 tỷ đồng;
- Ngày 14/09/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6193/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 30/08/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Đình Phan | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,338,900 | 39.0% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,838,300 | 21.5% | 30/07/2025 |
| NGUYỄN THÀNH LONG | Tổng Giám đốc | 12,000 | 0.1% | 17/02/2025 |
| Huỳnh Thị Thanh Thảo | Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Khánh Ninh | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 5,000 | 0.1% | 30/07/2025 |
| TRẦN THANH HẢI | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 17/02/2025 |
| Dương Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | — | 05/05/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết