ALT

HNX Truyền thông
Truyền thông

Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình

13,400 ▲ 7.2%
Cập nhật: 23:43:59 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,368
P/E
9.80
P/B
0.38
YoY
-17.5%
QoQ
1.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.9%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
14.9%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.44
Thanh toán hiện hành
1.74
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 255 209 202 212.96
Tiền và tương đương tiền 23 22 23 13.43
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 57 57 64 74.04
Các khoản phải thu ngắn hạn 107 82 77 88.09
Trả trước cho người bán ngắn hạn 23 19 9 23.21
Hàng tồn kho, ròng 66 47 37 35.89
Tài sản lưu động khác 3 2 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 136 145 137 141.98
Phải thu dài hạn 0 1 1 1.69
Phải thu dài hạn khác 0 1 1 1.69
Tài sản cố định 61 70 75 75.70
Giá trị ròng tài sản đầu tư 30 30 24 23.75
Đầu tư dài hạn 23 24 24 27.13
Tài sản dài hạn khác 19 18 11 0.16
Trả trước dài hạn 19 18 11 11.67
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 390 355 340 354.95
NỢ PHẢI TRẢ 177 136 127 134.65
Nợ ngắn hạn 174 126 114 122.33
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 5 4 4 4.36
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 48 41 39 47.23
Nợ dài hạn 3 10 13 12.32
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 7 11 9.99
VỐN CHỦ SỞ HỮU 214 219 212 220.30
Vốn và các quỹ 214 219 212 220.30
Vốn góp của chủ sở hữu 62 62 62 61.73
Cổ phiếu phổ thông 62 62 62 61.73
Quỹ đầu tư và phát triển 2 2 2 2.24
Các quỹ khác 2.14 2.14 2.14 2.14
Lãi chưa phân phối 22 27 20 28.19
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 390 355 340 354.95
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 83 113 114 115.66
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 -0.17
Doanh thu thuần 83 113 114 115.49
Giá vốn hàng bán 71 98 101 -91.71
Lãi gộp 12 15 13 23.79
Thu nhập tài chính 1 1 1 1.56
Chi phí tài chính 1 1 1 -1.90
Chi phí tiền lãi vay 1 1 1 -0.84
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 1 1.44
Chi phí bán hàng 6 5 5 -7.61
Chi phí quản lý DN 6 8 7 -9.97
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 3 2 7.31
Thu nhập khác 0 1 0 0.02
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 0 -0.23
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.21
LN trước thuế 0 3 2 7.11
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 -0.95
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0.29
Lợi nhuận thuần -1 2 1 6.44
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -1 2 1 6.44
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -7 9 9 0
Mua sắm TSCĐ -1 -1 -11 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -6 6 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 9 -9 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 1 1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0.15 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 38 -35 97 0
Tiền trả các khoản đi vay -22 16 -86 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 15.80 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 9 -7 6 0
Tiền và tương đương tiền 5 -5 20 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 23 6 23 0
Tổng quan công ty
Không có dữ liệu Hồ sơ công ty
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Cổ đông
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Truyền thông
So sánh với ALT So sánh
414.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
86.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
12.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức ALT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay