BED

HNX Truyền thông
Truyền thông

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng

25,500 0.0%
Cập nhật: 19:55:49 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,358
P/E
18.77
P/B
1.83
YoY
-5.0%
QoQ
-68.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.5%
ROA
7.6%
Tỷ suất LN gộp
30.1%
Tỷ suất LN ròng
5.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.20
Thanh toán nhanh
1.87
Thanh toán hiện hành
3.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 34 36 40 38 32.18
Tiền và tương đương tiền 4 2 4 5 4.60
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 12 12 5 12 12
Các khoản phải thu ngắn hạn 4 5 6 3 1.35
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 2 1 0 0.11
Hàng tồn kho, ròng 15 17 24 17 14.35
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 20 20 20 20 19.74
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 17 17 17 17 16.57
Giá trị ròng tài sản đầu tư 3 3 3 3 2.78
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 0 0 0 0 0.38
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 54 56 60 57 51.92
NỢ PHẢI TRẢ 11 12 22 17 10.16
Nợ ngắn hạn 10 11 21 16 9.62
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0.01
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0 0
Nợ dài hạn 1 1 1 1 0.54
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 44 44 38 41 41.76
Vốn và các quỹ 44 44 38 41 41.76
Vốn góp của chủ sở hữu 30 30 30 30 30
Cổ phiếu phổ thông 30 30 30 30 30
Quỹ đầu tư và phát triển 3 3 3 3 3
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 8 9 3 5 6.05
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 54 56 60 57 51.92
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 8 26 30 9.61
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 -0.11
Doanh thu thuần 10 8 26 30 9.50
Giá vốn hàng bán 6 4 21 23 -5.65
Lãi gộp 4 3 5 7 3.85
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.17
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 2 3 3 -1.95
Chi phí quản lý DN 1 1 1 1 -0.72
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1 1 2 3 1.34
Thu nhập khác 2 0 0 0 0.03
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.02
Lợi nhuận khác 2 0 0 0 0.01
LN trước thuế 3 1 2 3 1.36
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 0 1 -0.28
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 2 0 1 2 1.07
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 0 1 2 1.07
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -1 -2 2 8 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -9 9 -19 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 9 3 7 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.13 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -7 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1 -2 7 -4 0
Tiền và tương đương tiền 3 1 2 3 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4 2 9 5 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng (BED) có tiền thân Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, cung ứng sách vở, thiết bị giảng dạy và học tập cho giáo viên và học sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Công ty chuyển sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Ngày 21/10/2009, BED chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1982: Công ty Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập. - Năm 1994: Công ty thành lập Xưởng in, thực hiện in sách cho các đối tác và bắt đầu mở các địa điểm bán lẻ. - Ngày 24/02/2004: Thực hiện cổ phần hoá, Công ty chuyển sang mô hình công ty cổ phần hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. - Ngày 21/10/2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Trường Kỹ Thành viên Hội đồng Quản trị 1,111,880 37.1% 03/09/2025
Nguyễn Văn Cần Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 1,066,085 35.5% 03/09/2025
Huỳnh Phước Huyền Vy Chủ tịch Hội đồng Quản trị 500,000 16.7% 03/09/2025
Khương Tịnh Trưởng Ban kiểm soát 48,260 1.6% 03/09/2025
Huỳnh Nguyên Văn Thành viên Ban kiểm soát 18,860 0.6% 03/09/2025
Hoàng Ngọc Lộc Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 15,700 0.5% 03/09/2025
Lê Anh Long Thành viên Hội đồng Quản trị 15,000 0.5% 20/11/2017
Nguyễn Thị Thảo Thành viên Ban kiểm soát 10,000 0.3% 03/09/2025
Lê Mạnh Kế toán trưởng 25 18/02/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Trường Kỹ 1,111,880 37.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Cần 1,066,085 35.5% 05/10/2025
Huỳnh Phước Huyền Vy 500,000 16.7% 05/10/2025
Khương Tịnh 48,260 1.6% 05/10/2025
Kiều Thị Khánh Phương 23,000 0.8% 14/09/2015
Huỳnh Nguyên Văn 18,860 0.6% 05/10/2025
Hoàng Ngọc Lộc 15,700 0.5% 05/10/2025
Lê Anh Long 15,000 0.5% 06/09/2021
Nguyễn Anh Tuấn 15,000 0.5% 05/10/2025
Lê Huy Đông 15,000 0.5% 05/10/2025
Hồ Hữu Khải 14,300 0.5% 14/09/2015
Nguyễn Văn Hùng 11,000 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thảo 10,000 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Thị Diễn 4,520 0.1% 05/10/2025
Trần Thái Thuận 2,500 0.1% 05/10/2025
Trương Thị Hảo 5 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Truyền thông
So sánh với BED So sánh
414.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
220.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
86.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
12.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức BED
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay