AVC
UPCOM Sản xuất & Phân phối Điện
Sản xuất & Phân phối Điện
Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
49,400
▼
0.6%
Cập nhật: 19:38:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,744
P/E
13.20
P/B
3.07
YoY
-11.0%
QoQ
19.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.9%
ROA
22.2%
Tỷ suất LN gộp
52.1%
Tỷ suất LN ròng
39.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.10
Thanh toán nhanh
3.33
Thanh toán hiện hành
3.43
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 306 | 254 | 322 | 436 | 459.42 |
| Tiền và tương đương tiền | 42 | 21 | 63 | 103 | 100.06 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 15 | 101 | 127 | 168 | 162 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 243 | 127 | 126 | 153 | 184.90 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 5 | 2 | 0.85 |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 5 | 6 | 11 | 11.73 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 952 | 936 | 912 | 907 | 882.30 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 849 | 830 | 809 | 788 | 777.68 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 80 | 80 | 80 | 80 | 79.80 |
| Tài sản dài hạn khác | 21 | 19 | 19 | 19 | 79.80 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,257 | 1,190 | 1,234 | 1,343 | 1,341.72 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 167 | 45 | 52 | 64 | 134.09 |
| Nợ ngắn hạn | 167 | 45 | 52 | 64 | 134.09 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 3 | 4 | 1.80 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,090 | 1,145 | 1,182 | 1,279 | 1,207.63 |
| Vốn và các quỹ | 1,090 | 1,145 | 1,182 | 1,279 | 1,207.63 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 751 | 751 | 751 | 751 | 750.52 |
| Cổ phiếu phổ thông | 751 | 751 | 751 | 751 | 750.52 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 46 | 46 | 134 | 134 | 133.01 |
| Các quỹ khác | 28.67 | 28.67 | 29.96 | 29.96 | 31.33 |
| Lãi chưa phân phối | 265 | 319 | 267 | 364 | 292.77 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,257 | 1,190 | 1,234 | 1,343 | 1,341.72 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 275 | 131 | 146 | 205 | 244.84 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 275 | 131 | 146 | 205 | 244.84 |
| Giá vốn hàng bán | 99 | 55 | 82 | 78 | -136.01 |
| Lãi gộp | 177 | 76 | 64 | 127 | 108.82 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 4 | 4 | 0 | 8.26 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 6 | 12 | 7 | -19.29 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 162 | 74 | 56 | 121 | 97.79 |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0.52 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.41 |
| LN trước thuế | 164 | 74 | 56 | 121 | 98.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 33 | 14 | 11 | 24 | -19.24 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 131 | 60 | 45 | 97 | 78.96 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 131 | 60 | 45 | 97 | 78.96 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 190 | 77 | 145 | 143 | 98.61 |
| Mua sắm TSCĐ | -48 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 3 | 0 | 0 | 0 | 0.31 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 140 | -113 | -34 | -291 | -275 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -110 | 45 | -10 | 185 | 277 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 4 | 3 | 0 | 8.35 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -63.52 | 0 | 0 | 10.66 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -168 | -35 | -59 | 0 | -112.08 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -34.72 | 0 | 0 | -112.08 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7 | -21 | 43 | 40 | -2.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 181 | 93 | 74 | 143 | 102.87 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 42 | 21 | 63 | 103 | 100.06 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (AVC) được thành lập vào năm 2003. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất, truyền tải và phân phối điện. AVC trở thành công ty đại chúng từ năm 2017. Công ty là đơn vị trực tiếp quản lý và vận hành nhà máy thủy điện A Vương với công suất 210 MW/năm và tổng sản lượng điện hàng năm là 815 triệu kWh. AVC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 2003: Nhà máy Thủy điện A Vương với tổng công suất thiết kế 210 MW được khởi công xây dựng;
- Ngày 20/12/2007: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương được thành lập theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 3303070337 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Nam;
- Năm 2008: Phát điện tổ máy số 1;
- Năm 2009: Phát điện tổ máy số 2;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 732.215.150.000 đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 750.520.520.000 đồng;
- Ngày 12/09/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 08/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,546,134 | 4.7% | 28/01/2026 |
| Ngô Xuân Thế | Phó Tổng Giám đốc | 41,268 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Đình Phúc | Kế toán trưởng | 39,026 | 0.1% | 05/01/2018 |
| Đoàn Ngọc Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | 18,613 | 0.0% | 06/02/2024 |
| Cao Huy Bảo | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,218 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Ngô Đình Tấn | Người phụ trách quản trị công ty | 7,085 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Võ Thị Lan Anh | Phụ trách Công bố thông tin | 7,710 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thiện | Trưởng Ban kiểm soát | 2,400 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Đoàn Trung Thông | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Phước Lễ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2018 |
| Lưu Ngọc Mai Phi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Ngô Việt Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết