POW
HOSE Sản xuất & Phân phối Điện
Sản xuất & Phân phối Điện
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
12,850
▼
1.5%
Cập nhật: 16:13:10 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
830
P/E
15.48
P/B
0.97
YoY
3.0%
QoQ
11.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.4%
ROA
2.7%
Tỷ suất LN gộp
12.8%
Tỷ suất LN ròng
8.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
1.11
Thanh toán hiện hành
1.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 30,402 | 34,641 | 34,150 | 36,989.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 9,323 | 10,157 | 9,681 | 6,741.74 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4,687 | 7,819 | 11,116 | 12,527.06 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 13,752 | 13,516 | 10,365 | 14,406.42 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 355 | 427 | 402 | 385.63 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,032 | 2,388 | 2,338 | 2,322.65 | — |
| Tài sản lưu động khác | 608 | 761 | 649 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 50,338 | 51,379 | 51,622 | 51,460.86 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 1 | 0.90 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 0.90 | — |
| Tài sản cố định | 23,641 | 23,022 | 22,330 | 45,797.31 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 796 | 796 | 844 | 844.49 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4,043 | 3,707 | 3,818 | 701.65 | — |
| Trả trước dài hạn | 3,346 | 3,243 | 3,205 | 3,305.55 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 80,740 | 86,020 | 85,771 | 88,449.90 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 45,706 | 50,480 | 49,296 | 51,366.47 | — |
| Nợ ngắn hạn | 34,013 | 31,309 | 30,075 | 30,318.49 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 107 | 104 | 29 | 19.98 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 14,646 | 11,722 | 11,737 | 11,249.61 | — |
| Nợ dài hạn | 11,693 | 19,171 | 19,220 | 21,047.98 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8,813 | 16,148 | 15,998 | 17,637.45 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 35,034 | 35,540 | 36,476 | 37,083.43 | — |
| Vốn và các quỹ | 35,034 | 35,540 | 36,476 | 37,083.43 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 23,419 | 23,419 | 23,419 | 27,868.21 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 23,419 | 23,419 | 23,419 | 27,868.21 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4,426 | 4,810 | 4,810 | 1,297.24 | — |
| Các quỹ khác | 225.72 | 225.72 | 225.72 | 225.72 | — |
| Lãi chưa phân phối | 4,484 | 4,544 | 5,479 | 5,150.13 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,671 | 2,734 | 2,734 | 2,733.71 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 80,740 | 86,020 | 85,771 | 88,449.90 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 8,150 | 9,415 | 7,855 | 8,746.97 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 8,150 | 9,415 | 7,855 | 8,746.97 | — |
| Giá vốn hàng bán | 7,334 | 8,210 | 6,564 | -7,694.48 | — |
| Lãi gộp | 816 | 1,205 | 1,291 | 1,052.48 | — |
| Thu nhập tài chính | 208 | 205 | 223 | 402.96 | — |
| Chi phí tài chính | 176 | 399 | 295 | -172.86 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 119 | 138 | 152 | -245.94 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 1 | -0.95 | — |
| Chi phí quản lý DN | 338 | 227 | 212 | -529.69 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 511 | 784 | 1,006 | 751.94 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 2 | 7 | 10.69 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 1 | 2 | -14.88 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 1 | 6 | -4.19 | — |
| LN trước thuế | 510 | 784 | 1,012 | 747.75 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 38 | 52 | 63 | -60.23 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 4.39 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 472 | 733 | 948 | 687.52 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 445 | 575 | 809 | 484.21 | — |
| Cổ đông thiểu số | 27 | 158 | 139 | 203.31 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -45 | 906 | 2,553 | -2,965.70 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1,600 | -2,281 | -677 | -173.05 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 1.11 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2,885 | -3,517 | -4,098 | -3,514.19 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,430 | 1,256 | 1,534 | 2,015.62 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -30 | -48 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 52.50 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 204 | 171 | 566 | 498.07 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2,850.59 | 0 | 0 | -1,119.96 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 6,458 | 12,903 | 2,423 | 7,306.73 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5,708 | -8,583 | -2,676 | -6,071.08 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -96 | 0 | -45 | -89.36 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 654.18 | 0 | 0 | 1,146.29 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,241 | 824 | -466 | -2,939.37 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,568 | 1,834 | 1,440 | 9,681.17 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,323 | 10,147 | 9,681 | 6,741.74 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (POW) được thành lập vào năm 2007 theo Quyết định 1468/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải, kinh doanh, xuất nhập khẩu điện năng. Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2018. PV Power đang quản lý vận hành 7 Nhà máy điện với tổng công suất lắp đặt là 4205 MW, gồm điện khí, than và thủy điện. Hàng năm PV Power cung cấp lên lưới điện Quốc gia khoảng 21 tỷ Kwh, chiếm 13-15% sản lượng điện thương phẩm Quốc gia, đứng vị trí thứ 2 sau Tập đoàn Điện lực Việt Nam. PV Power được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/05/2007: Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập theo Quyết định 1468/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam;
- Ngày 08/12/2017: Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1977/QĐ-TTg phê duyệt phương án cổ phần hoá Công ty mẹ – Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (PV Power);
- Ngày 06/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/07/2018: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam
- Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 23.418.716.000.000 đồng;
- Ngày 31/08/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 28/12/2018: Hủy giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 14/01/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 13/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 27.868.210.960.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hoàng Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 80,000 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Hồ Công Kỳ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 53,100 | 0.0% | 27/04/2023 |
| Nguyễn Thị Ngọc Bích | Phó Tổng Giám đốc | 49,628 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Phạm Xuân Trường | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 23,100 | 0.0% | 06/03/2018 |
| Nguyễn Duy Giang | Phó Tổng Giám đốc | 26,180 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Vũ Thị Ngọc Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 6,188 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Đình Thi | Phụ trách Công bố thông tin | 5,950 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Lý Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 5,700 | 0.0% | 27/04/2023 |
| Nguyễn Minh Đạo | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/07/2025 |
| Vũ Quốc Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2023 |
| Lê Như Linh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/12/2018 |
| Vũ Thị Tố Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Hà Thị Minh Nguyệt | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Chu Quang Toản | Kế toán trưởng | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Kiên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Phan Ngọc Hiền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Minh Nghĩa | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Mạnh Tưởng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/10/2023 |
| Vũ Chí Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/04/2025 |
| Đoàn Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Tái Tạo Điện Lực Dầu Khí | công ty con | 51.0% |
| Công Ty CP Thuỷ Điện Đakđrinh | công ty con | 95.3% |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na | công ty con | 80.7% |
| Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | công ty con | 59.4% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Điện Khí Lng Quảng Ninh | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Máy - Thiết Bị Dầu Khí Miền Bắc Việt Nam | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Năng lượng Sông Hồng | công ty liên kết | 44.1% |